Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Kometer Series KTM-800

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Kometer Series KTM-800

KTM-800-40-S-T.3

KOMETER-KTM-800-65A.2

KOMETER-KTM-800-80A.2

KTM-800-40-S-T.3

KTM-800-65-S-T.1

KTM-800-80-S-T.1

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Kometer Series KTM-800

Thông tin sản phẩm

Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Series KTM-800 của Kometer mang lại giải pháp công nghệ cao chuyên dụng để đo lường và giám sát lưu lượng dòng chảy của các chất lỏng dẫn điện với độ chính xác và độ bền vượt trội.

Không có bộ phận chuyển động: Thiết kế lòng ống thông suốt giúp loại bỏ hao mòn cơ học, không gây sụt áp và không cần bảo dưỡng
Độ bền hóa chất cao: Tùy chọn lớp lót PFA hoặc PTFE giúp thiết bị hoạt động bền bỉ trong môi trường chất lỏng ăn mòn và mài mòn
Độ chính xác ưu việt: Đạt độ chính xác cao lên đến ±0.5% giá trị đọc (R.D) và duy trì sự ổn định lâu dài trong mọi quy trình
Kháng nhiễu vượt trội: Khả năng vận hành ổn định và giữ nguyên độ chính xác ngay cả tại các vị trí có độ rung động và tiếng ồn lớn
Ứng dụng đa ngành: Phù hợp cho xử lý nước, công nghiệp hóa chất, thực phẩm & đồ uống, sản xuất giấy và dược phẩm

 

Thẻ:
  • 🚚 Nhập khẩu trực tiếp bởi  DLK TRADING SERVICE COMPANY LIMITED.
  • ✅ Chất lượng  : Hàng mới 100%, đảm bảo chính hãng, đầy đủ hồ sơ nhập khẩu.
  • 🛠️ Bảo hành     : 12 tháng, (tùy chọn 36 tháng).
  • 📞 Phone          : 0937972339            

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thương hiệu KOMETER (KOREA)
Môi chất đo Chất lỏng có độ dẫn điện > 5 μs/cm
Kích thước 10A (3/8") đến 2000A (80")
Dải đo lưu lượng 0.028 m³/h đến 113,040 m³/h
Độ chính xác ±0.5% R.D (0.3~10 m/s) hoặc ±1.0% R.D (0.01~0.3 m/s)
Nhiệt độ môi chất PTFE: -10°C ~ 160°C, Cao su cứng: -10°C ~ 70°C
Kết nối quá trình Mặt bích chuẩn JIS 10K RF (Tùy chọn: ANSI 150#, DIN 16 bar)
Cấp bảo vệ IP67
Tín hiệu ngõ ra Analog: DC 4-20mA, Xung: DC 8~30V, Digital: RS-485
Nguồn điện AC 85-250 V (Tùy chọn: DC 24V hoặc Pin)

BẢNG CHỌN KÍCH THƯỚC ĐỒNG HỒ THEO LƯU LƯỢNG

KOMETER KTM-800 có nhiều kích thước từ DN10 đến DN2000. Để lựa chọn đúng model, nên căn cứ vào lưu lượng làm việc thực tế thay vì chỉ dựa vào đường kính đường ống.

Cách đọc bảng: Q tối thiểu tương ứng với vận tốc 0,1 m/s; Q nên từ tương ứng với 0,3 m/s và là mức tham chiếu để duy trì độ chính xác ±0,5% giá trị đọc; Q tối đa tương ứng với vận tốc 10 m/s.

Kích thước Hệ inch Q tối thiểu
0,1 m/s · m³/h
Q nên từ
0,3 m/s · m³/h
Q tối đa
10 m/s · m³/h
DN10 3/8B 0.028 0.084 2.826
DN15 1/2B 0.063 0.189 6.358
DN20 3/4B 0.113 0.339 11.3
DN25 1B 0.176 0.528 17.7
DN32 1-1/4B 0.289 0.867 28.9
DN40 1-1/2B 0.452 1.356 45.2
DN50 2B 0.706 2.118 70.7
DN65 2-1/2B 1.194 3.582 119.4
DN80 3B 1.808 5.424 180.9
DN100 4B 2.82 8.46 282.6
DN125 5B 4.41 13.2 441.6
DN150 6B 6.35 19.0 635.9
DN200 8B 11.3 33.9 1,130.4
DN250 10B 17.7 53.0 1,766.2
DN300 12B 25.4 76.3 2,543.4
DN350 14B 34.6 103.8 3,461.8
DN400 16B 45.2 135.6 4,521.6
DN450 18B 57.2 171.7 5,722.6
DN500 20B 70.6 211.8 7,065.0
DN600 24B 101.7 305.1 10,173.6
DN700 28B 138.4 415.2 13,847.4
DN800 32B 180.8 542.4 18,086.4
DN1000 40B 282.6 847.8 28,260.0
DN1200 48B 406.9 1,220.7 40,964.4
DN1400 56B 553.8 1,661.4 55,389.6
DN1600 64B 723.4 2,170.2 72,345.6
DN1800 72B 915.6 2,746.8 92,562.4
DN2000 80B 1,130.4 3,391.2 113,040.0

Lưu ý: Lưu lượng trong bảng được tính theo vận tốc dòng chảy tương ứng 0,1 m/s; 0,3 m/s và 10 m/s. Khi lựa chọn đồng hồ, nên sử dụng lưu lượng làm việc thực tế để xác định kích thước phù hợp.

Video giới thiệu: Ứng dụng đồng hồ đo lưu lượng điện từ KOMETER KTM-800 trong hệ thống nước cấp sinh hoạt tại trụ sở DAIKIN

 

SERIES KTM_CATALOG_KOMETER_DLK.pdf

Mã SP:Series KTM-800

Quy cách:

Tình trạng:Còn hàng

Giá:

Số lượng

0703570101