Động cơ điện cho van bướm Honeywell Series NOM..H
Giá bán:
Liên Hệ
Thông tin sản phẩm
Honeywell Series NOM..H là dòng động cơ điện xoay chiều (Electric Actuator) momen xoắn lớn, được thiết kế chuyên dụng để vận hành các dòng van bướm trong hệ thống HVAC và xử lý nước công nghiệp.
✔ Dải lực kéo rộng: Cung cấp momen xoắn từ 50 Nm đến 5000 Nm, phù hợp cho nhiều kích cỡ van bướm
✔ Cấu trúc chắc chắn: Vỏ hợp kim nhôm đúc đạt chuẩn IP67, chịu được môi trường khắc nghiệt
✔ Vận hành an toàn: Tích hợp bộ ngắt nhiệt bảo vệ động cơ và tay quay vận hành thủ công khi mất điện
✔ Độ chính xác cao: Cơ cấu bánh răng tự khóa duy trì vị trí van ổn định dưới áp lực dòng chảy
✔ Tính năng nâng cao: Tùy chọn bộ định vị (Positioner) cho phép điều khiển tuyến tính 4-20mA hoặc 0-10V
Thẻ:
-
🚚 Nhập khẩu trực tiếp bởi DLK TRADING SERVICE COMPANY LIMITED.
-
✅ Chất lượng : Hàng mới 100%, đảm bảo chính hãng, đầy đủ hồ sơ nhập khẩu.
-
🛠️ Bảo hành : 12 tháng, (tùy chọn 36 tháng).
-
📞 Phone : 0937972339
Cam kết sản phẩm
- Đặc tính kĩ thuật
- Tên của sản phẩm
- Tài liệu kĩ thuật hợp chuẩn
Thông số kỹ thuật chi tiết
|
Thương hiệu |
HONEYWELL (USA) |
|
Nguồn cấp |
220 VAC hoặc 24 VAC, 50/60Hz |
|
Gó{c} quay hành trình |
90° (± 5°) |
|
Cấp bảo vệ |
IP67 |
|
Nhiệt độ vận hành |
-20°C đến 70°C |
|
Công tắc phụ |
2 x SPDT |
Danh Sách Model NOM16 honeywell (Nguồn 220V)
|
Model (On-Off/Floating) |
Trọng lượng (Kg) |
Model (Modulating) |
Trọng lượng (Kg) |
Lực kéo (Nm) |
|
NOM16H0050 |
3.3 |
NOM16H0050P |
4.5 |
50 |
|
NOM16H0080 |
3.5 |
NOM16H0080P |
4.7 |
80 |
|
NOM16H0200 |
10.0 |
NOM16H0200P |
11.2 |
200 |
|
NOM16H0400 |
10.5 |
NOM16H0400P |
11.7 |
400 |
|
NOM16H0600 |
11.0 |
NOM16H0600P |
12.2 |
600 |
|
NOM16H0800 |
15.5 |
NOM16H0800P |
16.7 |
800 |
|
NOM16H1000 |
16.0 |
NOM16H1000P |
17.2 |
1000 |
|
NOM16H2000(B) |
52.0 |
NOM16H2000P(B) |
53.2 |
2000 |
|
NOM16H4000 |
55.0 |
NOM16H4000P |
56.2 |
4000 |
|
NOM16H5000 |
57.0 |
NOM16H5000P |
58.2 |
5000 |
Danh Sách Model Honeywell NOM25 (Nguồn 24V)
|
Model (On-Off/Floating) |
Trọng lượng (Kg) |
Model (Modulating) |
Trọng lượng (Kg) |
Lực kéo (Nm) |
|
NOM25H0050 |
3.3 |
NOM25H0050P |
4.5 |
50 |
|
NOM25H0080 |
3.5 |
NOM25H0080P |
4.7 |
80 |
|
NOM25H0200 |
10.0 |
NOM25H0200P |
11.2 |
200 |
|
NOM25H0400 |
10.5 |
NOM25H0400P |
11.7 |
400 |
|
NOM25H0600 |
11.0 |
NOM25H0600P |
12.2 |
600 |
|
NOM25H0800 |
15.5 |
NOM25H0800P |
16.7 |
800 |
|
NOM25H1000 |
16.0 |
NOM25H1000P |
17.2 |
1000 |
|
NOM25H2000(B) |
52.0 |
NOM25H2000P(B) |
53.2 |
2000 |
|
NOM25H4000 |
55.0 |
NOM25H4000P |
56.2 |
4000 |
|
NOM25H5000 |
57.0 |
NOM25H5000P |
58.2 |
5000 |
Mã SP:Series NOM..H
Quy cách:
Tình trạng:Còn hàng
Giá:
0703570101
NOM16H0050, NOM16H0080, NOM16H0200, NOM16H0400, NOM16H0600, NOM16H0800, NOM16H1000, NOM16H2000(B), NOM16H4000, NOM16H5000, NOM16H0050P, NOM16H0080P, NOM16H0200P, NOM16H0400P, NOM16H0600P, NOM16H0800P, NOM16H1000P, NOM16H2000P(B), NOM16H4000P, NOM16H5000P, NOM25H0050, NOM25H0080, NOM25H0200, NOM25H0400, NOM25H0600, NOM25H0800, NOM25H1000, NOM25H2000(B), NOM25H4000, NOM25H5000, NOM25H0050P, NOM25H0080P, NOM25H0200P, NOM25H0400P, NOM25H0600P, NOM25H0800P, NOM25H1000P, NOM25H2000P(B), NOM25H4000P, NOM25H5000P