Model phổ biến trong Series VLC2000
|
Model |
Cỡ |
Kiểu |
Kv (Cv) |
Áp suất đóng |
Khối lượng (g) |
A / B / C (mm) |
|
VLC2200FC-C |
DN15 |
2 ngã |
1,7 (2,0) |
0,45 MPa (65 psi) |
700 |
70 / 106 / 91 |
|
VLC2200GC-C |
DN20 |
2 ngã |
2,2 (2,5) |
0,35 MPa (50 psi) |
850 |
87 / 106 / 99 |
|
VLC2200HC-C |
DN25 |
2 ngã |
3,0 (3,5) |
0,20 MPa (30 psi) |
1000 |
95,5 / 112 / 103 |
|
VLC2200JC-C |
DN32 |
2 ngã |
3,6 (4,2) |
0,20 MPa (30 psi) |
1200 |
104 / 123 / 107 |
|
VLC2300FC-C |
DN15 |
3 ngã |
1,7 (2,0) |
0,45 MPa (65 psi) |
750 |
70 / 115 / 91 |
|
VLC2300GC-C |
DN20 |
3 ngã |
2,6 (3,0) |
0,35 MPa (50 psi) |
900 |
87 / 120 / 99 |
|
VLC2300HC-C |
DN25 |
3 ngã |
3,4 (4,0) |
0,20 MPa (30 psi) |
1050 |
95,5 / 128 / 103 |
A, B, C là kích thước lắp đặt trong bản vẽ catalog (B: chiều cao tổng của van 2 ngã/3 ngã kèm bộ truyền động).
Đặc tính kỹ thuật van điện FCU VLC2000
|
Thương hiệu |
Johnson Controls |
|
Loại van |
Van vùng (zone valve) on/off 2 ngã và 3 ngã cho FCU |
|
Môi chất |
Nước lạnh hoặc nước nóng (hệ kín) |
|
Nhiệt độ môi chất |
0 – 94 °C |
|
Áp suất danh định / làm việc |
PN20; 2,0 MPa (300 psi) |
|
Kết nối đường ống |
Ren trong ISO 7/1 Rp (BSPP) |
|
Nguồn cấp |
220 VAC ±10%, 50/60 Hz |
|
Công suất |
≤ 7 VA |
|
Kiểu điều khiển |
On/Off |
|
Thời gian chạy |
Mở < 18 giây, đóng < 8 giây |
|
Tác động |
Lò xo hồi, thường đóng (NC) |
|
Vật liệu |
Thân van đồng thau; gioăng EPDM |
|
Nhiệt độ / độ ẩm làm việc |
0 – 50 °C; 10–85% RH không ngưng tụ |
|
Nhiệt độ lưu kho |
-10 – 60 °C |
Sơ đồ ứng dụng van điện FCU VLC2000 2 ngã và 3 ngã
Van 2 ngã lắp trên đường nước hồi (hoặc cấp) của coil, mặc định thường đóng khi mất điện. Đây là cấu hình phổ biến cho hệ bơm biến tần, giúp giảm lưu lượng bơm khi tải giảm.
Van 3 ngã xuất xưởng ở cấu hình thường đóng cổng B. Muốn có cấu hình thường mở về phía coil, chỉ cần quay ngược chiều lắp van. Van 3 ngã dùng được ở chế độ trộn (mixing) hoặc chia dòng (diverting), thường lắp cho hệ bơm lưu lượng cố định để nước đi tắt qua đường bypass khi FCU không cần tải.
Van VLC2000 thiết kế cho hệ thống kín. Không khuyến nghị dùng cho hệ hở vì lượng oxy hòa tan và clo cao có thể ăn mòn vật liệu van, làm van hỏng sớm.
Hướng dẫn chọn van điện FCU VLC2000
-
Chọn theo lưu lượng coil và Kv: với sụt áp qua van khoảng 20–30 kPa, Kv 1,7 phù hợp lưu lượng khoảng 0,8–0,9 m³/h; Kv 3,0 phù hợp khoảng 1,3–1,6 m³/h.
-
Kiểm tra áp suất đóng: chênh áp lớn nhất của hệ tại vị trí FCU phải nhỏ hơn áp đóng của van (0,45 MPa với DN15, 0,20 MPa với DN25/DN32).
-
Chọn 2 ngã hay 3 ngã theo thiết kế bơm: hệ bơm biến tần dùng 2 ngã; hệ bơm lưu lượng cố định thường dùng 3 ngã.
-
Ghép với thermostat có ngõ ra van 220 VAC như bộ điều khiển nhiệt độ T9000.
Lưu ý lắp đặt van điện FCU VLC2000
-
Khi lắp bộ truyền động thường đóng lên thân van, cần đặt cần gạt vận hành bằng tay ở vị trí mở (open).
-
Cần gạt sẽ tự chuyển về vị trí tự động khi van được cấp điện lần đầu.
-
Nên lắp lọc Y phía trước coil và xúc rửa đường ống trước khi lắp van để tránh cặn kẹt đế van.
-
Không để nước ngưng nhỏ trực tiếp lên bộ truyền động; bọc cách nhiệt thân van nhưng chừa phần đầu truyền động.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: khi thay thế van FCU cũ, hãy đo lại khoảng cách lắp và kiểu ren. VLC2000 dùng ren BSPP (Rp), khớp với phụ kiện ren phổ biến tại Việt Nam, giúp thay thế nhanh mà không cần sửa ống.
Năm cấu hình lắp van điện FCU VLC2000
|
Hình trong catalog |
Kiểu van |
Cấu hình |
Trạng thái về coil khi mất điện |
|
Fig.1 |
2 ngã |
Đóng/mở coil |
Thường đóng |
|
Fig.2 |
3 ngã |
Trộn (mixing) |
Thường mở |
|
Fig.3 |
3 ngã |
Trộn (mixing) |
Thường đóng |
|
Fig.4 |
3 ngã |
Chia dòng (diverting) |
Thường đóng |
|
Fig.5 |
3 ngã |
Chia dòng (diverting) |
Thường mở |
Van 3 ngã xuất xưởng thường đóng cổng B; đổi sang thường mở về phía coil bằng cách quay ngược chiều lắp van.
So sánh van điện FCU VLC2000 2 ngã và 3 ngã
|
Tiêu chí |
VLC2200 (2 ngã) |
VLC2300 (3 ngã) |
|
Cỡ có sẵn |
DN15, DN20, DN25, DN32 |
DN15, DN20, DN25 |
|
Kv |
1,7 / 2,2 / 3,0 / 3,6 |
1,7 / 2,6 / 3,4 |
|
Áp suất đóng |
0,45 / 0,35 / 0,20 / 0,20 MPa |
0,45 / 0,35 / 0,20 MPa |
|
Khối lượng |
700–1200 g |
750–1050 g |
|
Hệ bơm phù hợp |
Bơm biến tần, lưu lượng thay đổi |
Bơm lưu lượng cố định, cần bypass |
Nguyên lý hoạt động bộ truyền động VLC2000
Bộ truyền động của VLC2000 là loại on/off có lò xo hồi. Khi thermostat cấp điện 220 VAC, động cơ kéo van mở trong chưa tới 18 giây; khi ngắt điện, lò xo đẩy van đóng lại trong chưa tới 8 giây. Công suất tiêu thụ không quá 7 VA, nên một ngõ ra relay của thermostat thường đủ điều khiển trực tiếp van mà không cần relay trung gian (kiểm tra định mức tiếp điểm của thermostat).
Bảo trì van điện FCU VLC2000
-
Định kỳ vệ sinh lọc Y trước FCU; cặn bẩn là nguyên nhân chính làm van đóng không kín.
-
Khi cần thay bộ truyền động, tháo nhanh khỏi thân van mà không phải xả nước hệ thống.
-
Kiểm tra xử lý nước của hệ kín; nước có oxy hòa tan và clo cao sẽ ăn mòn vật liệu đồng thau.
Câu hỏi thường gặp về van điện FCU VLC2000
Van điện FCU VLC2000 có điều khiển tuyến tính được không?
Không. VLC2000 là van on/off 220 VAC. Nếu cần điều tiết lưu lượng theo tín hiệu 0–10 V, hãy cân nhắc van PICV VPMF với bộ truyền động tuyến tính.
Mất điện thì van điện FCU VLC2000 ở trạng thái nào?
Bộ truyền động có lò xo hồi nên van tự trở về trạng thái thường đóng khi mất điện (với van 3 ngã là thường đóng cổng B).
Van điện FCU VLC2000 dùng nguồn 24 V được không?
Theo catalog, dòng VLC2000 dùng nguồn 220 VAC ±10%, 50/60 Hz. Nếu hệ điều khiển dùng 24 V, vui lòng liên hệ DLK để chọn model phù hợp.
VLC2000 dùng cho hệ nước hở (tháp giải nhiệt hở) được không?
Không khuyến nghị. Hãng thiết kế VLC2000 cho hệ kín; oxy hòa tan và clo cao trong hệ hở có thể ăn mòn vật liệu van và làm van hỏng sớm.
Kv của van điện FCU VLC2000 DN20 là bao nhiêu?
Van 2 ngã VLC2200GC-C có Kv 2,2 (Cv 2,5); van 3 ngã VLC2300GC-C có Kv 2,6 (Cv 3,0). Áp suất đóng của cỡ DN20 là 0,35 MPa (50 psi).
Nhiệt độ nước tối đa của VLC2000 là bao nhiêu?
Dải nhiệt độ môi chất 0–94 °C, áp danh định PN20, áp làm việc 2,0 MPa, dùng được cho cả nước lạnh và nước nóng.
Có thể thay bộ truyền động VLC2000 mà không tháo thân van không?
Có. Van và bộ truyền động lắp ráp, tháo rời tại công trình không cần phụ kiện; khi lắp lại nhớ đặt cần gạt tay ở vị trí mở.
Xem thêm: van PICV VPMF cho FCU, thermostat TEC4000S và danh mục sản phẩm HVAC tại DLK. Thông tin hãng: Johnson Controls.
Thông số trong bài trích từ tài liệu Johnson Controls PUBL-7417EN (12/2023); xem bản đầy đủ trong Catalog Johnson Controls VLC2000 – van điện FCU (PDF).