DPT7000 Johnson Controls – Cảm biến chênh áp gió | DLK

DPT7000 Johnson Controls – Cảm biến chênh áp gió | DLK

DPT7000 Johnson Controls – Cảm biến chênh áp gió | DLK

Thông tin sản phẩm

DPT7000 Johnson Controls là dòng cảm biến chênh áp (differential pressure transmitter) dùng đo chênh áp qua quạt, qua phin lọc và áp suất tĩnh của không gian, truyền giá trị về bộ điều khiển DDC hoặc PLC. Thiết bị thường dùng giám sát và điều khiển hệ HVAC, hệ VAV và van gió.

Cảm biến chênh áp DPT7000 có dải đo chỉnh được từ nhỏ nhất 0–10 Pa đến lớn nhất -10000–10000 Pa, ngõ ra kép 0–10 V và 4–20 mA (bản G) hoặc 4–20 mA 2 dây (bản C), độ chính xác ±1% FS, vỏ IP65.

Thẻ:
  • 🚚 Nhập khẩu trực tiếp bởi  DLK TRADING SERVICE COMPANY LIMITED.
  • ✅ Chất lượng  : Hàng mới 100%, đảm bảo chính hãng, đầy đủ hồ sơ nhập khẩu.
  • 🛠️ Bảo hành     : 12 tháng, (tùy chọn 36 tháng).
  • 📞 Phone          : 0937972339            

Bảng chọn model cảm biến chênh áp DPT7000

Mã Dải đo mặc định (chỉnh được) Ngõ ra Quá áp cho phép
DPT7000G100 -100 đến 100 Pa 0–10 V và 4–20 mA 5 kPa
DPT7000G200 -1000 đến 1000 Pa 0–10 V và 4–20 mA 10 kPa
DPT7000G300 -10000 đến 10000 Pa 0–10 V và 4–20 mA 80 kPa
DPT7000C100 -100 đến 100 Pa 4–20 mA (2 dây) 5 kPa
DPT7000C200 -1000 đến 1000 Pa 4–20 mA (2 dây) 10 kPa
DPT7000C300 -10000 đến 10000 Pa 4–20 mA (2 dây) 80 kPa

Quy tắc mã: DPT7000 + G (ngõ ra 0–10 V & 4–20 mA) hoặc C (4–20 mA 2 dây) + 100 / 200 / 300 (dải ±100 Pa / ±1000 Pa / ±10000 Pa).

Dải đo cài đặt được của DPT7000

Mã (G và C) Dải 1 Dải 2 Dải 3 Dải 4 Dải 5
…100 0–10 Pa / ±5 Pa 0–25 Pa / ±12,5 Pa 0–50 Pa / ±25 Pa 0–75 Pa / ±37,5 Pa 0–100 Pa / ±50 Pa
…200 0–100 Pa / ±50 Pa 0–250 Pa / ±125 Pa 0–500 Pa / ±250 Pa 0–750 Pa / ±375 Pa 0–1000 Pa / ±500 Pa
…300 0–1000 Pa / ±500 Pa 0–2500 Pa / ±1250 Pa 0–5000 Pa / ±2500 Pa 0–7500 Pa / ±3750 Pa 0–10000 Pa / ±5000 Pa

Mỗi dải có thể chọn kiểu một chiều (0–x) hoặc hai chiều (±x); cài đặt mặc định của nhà máy là dải đầy đủ ±100, ±1000 hoặc ±10000 Pa.

Đặc tính kỹ thuật cảm biến chênh áp DPT7000

Môi chất đo Không khí và khí trung tính
Độ chính xác ±1% FS (dải ±100 Pa: ±1% FS ở 25 °C)
Thời gian đáp ứng 0,5 / 1 / 2 / 4 s chỉnh được (mặc định 0,5 s)
Hiệu chuẩn điểm 0 Có
Đơn vị hiển thị Pa, mmH2O, mbar, inH2O, mmHg, kPa (mặc định Pa)
Ngõ ra 0–10 V & 4–20 mA (bản G) / 4–20 mA (bản C)
Nguồn Bản C: 12–30 VDC; bản G: 12–30 VDC hoặc 24 VAC ±20%
Nhiệt độ làm việc / môi chất -10 đến 60 °C
Nhiệt độ lưu kho -20 đến 70 °C
Cấp bảo vệ IP65
Vỏ PC (UL94-V0)
Đầu nối áp Kim loại, Ø6,2 mm
Đầu cáp M16 × 1,5
Phụ kiện kèm 1,5 m ống PVC, 2 đầu lấy áp, vít lắp
Chứng nhận CE

Ứng dụng cảm biến chênh áp DPT7000

  • Đo chênh áp qua phin lọc AHU để cảnh báo bẩn lọc theo giá trị liên tục.
  • Đo chênh áp qua quạt để giám sát lưu lượng, xác nhận quạt chạy.
  • Đo áp suất tĩnh ống gió điều khiển biến tần quạt trong hệ VAV.
  • Đo áp suất phòng so với hành lang (áp dương, áp âm) cho phòng mổ, phòng cách ly.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: chọn dải đo sao cho giá trị vận hành nằm khoảng 30–70% dải đã cài – ví dụ áp tĩnh ống gió 250–400 Pa thì dùng DPT7000G200 cài dải 0–500 Pa sẽ cho tín hiệu mịn hơn dải 0–1000 Pa.

Lưu ý lắp đặt cảm biến áp suất, chênh áp

  • Xác định đúng môi chất (không khí, nước, môi chất lạnh) và chọn vật liệu phần tiếp xúc tương thích.
  • Chọn dải đo sao cho giá trị vận hành nằm khoảng giữa dải; tránh chọn dải quá rộng làm giảm độ phân giải tín hiệu.
  • Đường ống lấy áp nên ngắn, không bị gập; với chênh áp gió, đặt đầu lấy áp ở đoạn ống gió thẳng, tránh vùng xoáy sau quạt, co, van gió.
  • Với nước: lắp van chặn để thay thế, xả khí trước khi đo; nơi có xung áp (đầu đẩy bơm) nên thêm bộ giảm chấn.
  • Đi dây tín hiệu riêng, dùng cáp có lưới chống nhiễu khi chạy dài hoặc gần biến tần.
  • Hiệu chỉnh điểm 0 khi chạy thử (với cảm biến có chức năng này) lúc hệ thống không có lưu lượng.

DLK hỗ trợ chọn dải đo, ngõ ra và phụ kiện lắp đặt phù hợp cho từng vị trí: phin lọc AHU, áp tĩnh ống gió VAV, áp phòng, áp suất nước bơm và chiller, áp suất gas dàn ngưng. Liên hệ hotline 093 797 2339 để được tư vấn.

So sánh cảm biến áp suất, chênh áp Johnson Controls

Dòng Môi chất / chức năng Dải đo Ngõ ra
DPT7000 Chênh áp không khí, khí trung tính ±100 Pa đến ±10 kPa 0–10 V & 4–20 mA / 4–20 mA
LPT7000 Áp suất nước, nước giải nhiệt 0–10, 0–16, 0–25 bar 4–20 mA / 0–10 V
P499 (PENN) Môi chất lạnh, nước, glycol, CO2, amoniac -10–100 đến 0–750 psi 0,5–4,5 V, 0–10 V, 4–20 mA…
P133 Chênh áp không khí – công tắc 20–2500 Pa (cài ngưỡng) Tiếp điểm SPDT

Tổng hợp từ catalog từng dòng.

Xem chi tiết từng dòng: LPT7000, P499 (PENN), P133.

Câu hỏi thường gặp về DPT7000

DPT7000 cài đặt được những gì?

Theo catalog: dải đo (5 dải, một chiều hoặc hai chiều), đơn vị đo, thời gian đáp ứng và hiệu chuẩn điểm 0.

Bản C khác bản G thế nào?

Bản C là 4–20 mA 2 dây (nguồn vòng 12–30 VDC); bản G có đồng thời 0–10 V và 4–20 mA, nguồn 12–30 VDC hoặc 24 VAC.

Chỉ cần báo ngưỡng bẩn lọc thì dùng gì?

Có thể dùng công tắc chênh áp gió P133 kinh tế hơn.

Xem thêm: công tắc chênh áp P133, cảm biến áp suất nước LPT7000, động cơ van gió M9300. Thông tin hãng: Johnson Controls.

 

 

Catalog Johnson Controls DPT7000 – cảm biến chênh áp (PDF)

Mã SP:SERIES DPT7000

Quy cách:

Tình trạng:Còn hàng

Giá:

Số lượng

0703570101