Các phiên bản trong Series GS3000
|
Phiên bản |
Khí đo |
Ngõ ra / truyền thông |
Ứng dụng |
|
GS3000 Outdoor – CO |
CO |
Analog hoặc binary, BACnet, 2 relay |
Hầm, bãi đỗ xe, khu vực xe ra vào |
|
GS3000 Outdoor – NO2 |
NO2 |
Analog hoặc binary, BACnet, 2 relay |
Bãi xe có xe chạy dầu diesel |
|
GS3000 Outdoor – CO + NO2 |
CO và NO2 chung vỏ, hoặc CO kèm đầu NO2 rời lắp cao hơn |
Analog hoặc binary, BACnet, 2 relay |
Bãi xe hỗn hợp xe xăng và xe diesel |
|
GS3000 Indoor – CO |
CO |
4–20 mA, 0–10 VDC hoặc Modbus; relay tùy chọn |
Lớp học, văn phòng, phòng kỹ thuật |
|
GS3000 Indoor – NO2 |
NO2 |
4–20 mA (sourcing); relay báo động |
Khu vực gần lối xe, phòng máy |
Thông số cảm biến khí CO, NO2 GS3000 Outdoor
|
CO – nguyên lý / sai số |
Điện hóa; ±5 ppm hoặc ±5% giá trị đo (lấy giá trị lớn hơn) |
|
CO – dải đo (chọn tại hiện trường) |
0–100, 0–150, 0–300, 0–400 hoặc 0–500 ppm |
|
CO – đáp ứng / trôi / tuổi thọ |
< 30 giây; trôi < 5%/năm; 5–7 năm trong không khí |
|
NO2 – nguyên lý / sai số |
Điện hóa; ±0,2 ppm hoặc ±5% giá trị đo (lấy giá trị lớn hơn) |
|
NO2 – dải đo / đáp ứng / tuổi thọ |
0–10 ppm; < 30 giây; > 2 năm |
|
NO2 – trôi dài hạn |
Điểm 0: < ±2 ppm/năm; span: < 2% tín hiệu/tháng |
|
Độ lặp lại |
±2% (trong cùng ngày) |
|
Cảm biến nhiệt độ (tùy chọn) |
1K ohm Platinum, 1K ohm Nickel, analog hoặc BACnet |
|
Ngõ ra relay |
Form C (NO + NC), 5 A ở 140 VAC, 5 A ở 30 VDC; điểm đặt, độ trễ, thời gian trễ cài qua menu |
|
Màn hình / đèn báo |
LCD 2 dòng x 8 ký tự, đèn nền bật/tắt; LED xanh/đỏ trạng thái, LED đỏ báo động |
|
Nguồn cấp |
24 VDC ±20% hoặc 24 VAC ±10%, chỉnh lưu nửa sóng không cách ly |
|
Tín hiệu ra |
4–20 mA chủ động hoặc 0–5 VDC, 0–10 VDC, BACnet |
|
Tải ngõ ra |
Dòng: tối đa 550 Ω; áp: tối thiểu 10 kΩ |
|
Bảo vệ |
Chống đấu ngược cực, chống quá áp |
|
Môi trường làm việc |
-20 °C đến 50 °C, 15–90% RH không ngưng tụ, 0,9–1,1 atm |
|
Lưu kho |
-30 °C đến 60 °C |
|
Vỏ |
IP65, UL94-V0 |
|
Kích thước |
Vỏ chính 202,3 x 184 x 54,3 mm; đầu NO2 rời 109,5 x 83,3 x 52 mm |
|
Xuất xứ / tiêu chuẩn |
Canada; hệ thống chất lượng ISO 9001; CE (EMC) |
Thông số cảm biến khí GS3000 Indoor
|
CO – nguyên lý / lấy mẫu |
Điện hóa; khuếch tán |
|
CO – dải đo / sai số |
Analog 0–300 ppm, Modbus 0–500 ppm; ±5 ppm hoặc ±5% giá trị đo |
|
CO – ổn định / đáp ứng / tuổi thọ |
< 5% suy giảm tín hiệu/năm; < 35 giây cho 90% bước thay đổi; 5–7 năm |
|
CO – tín hiệu ra |
4–20 mA (bản không relay cấp nguồn vòng, bản relay sourcing), 0–10 VDC hoặc Modbus |
|
CO – relay báo động (không có ở bản Modbus) |
Form C, 5 A ở 250 VAC / 30 VDC; ngưỡng 25, 60 hoặc 150 ppm chọn bằng jumper; trễ 3% hoặc 9 ppm |
|
NO2 – dải đo / sai số / tuổi thọ |
0–10 ppm; ±0,2 ppm hoặc ±5% giá trị đo; > 2 năm |
|
NO2 – tín hiệu ra / relay |
4–20 mA sourcing; relay Form C 5 A ở 30 VDC, ngưỡng 1, 3 hoặc 5 ppm, trễ 3% |
|
Dòng tiêu thụ |
CO: tối đa 20 mA (không relay), 40 mA (có relay); NO2: tối đa 50 mA |
|
Vùng bao phủ |
700 m² (7500 ft²) hoặc bán kính 15 m |
|
Nguồn cấp |
24 VDC ±20% hoặc 24 VAC ±10% |
|
Vỏ |
ABS, UL94-V0, IP65, NEMA 4X; 104 x 71 x 48 mm |
|
Xuất xứ / tiêu chuẩn |
Canada; CE (EMC, RoHS) |
Ưu điểm của cảm biến khí GS3000
-
Đầu cảm biến dạng pod thay tại hiện trường, đã hiệu chuẩn sẵn – thay nhanh, giảm chi phí bảo trì.
-
Thiết kế pod cho diện tích lấy mẫu khí lớn hơn so với kiểu một lỗ thông hơi.
-
Một bộ kit hiệu chuẩn (phụ kiện) dùng chung cho cả model CO và NO2.
-
Vỏ IP65 polycarbonate, nắp bản lề có gioăng, dễ lắp đặt và cài đặt.
-
Báo động tại chỗ: còi chỉnh được âm lượng, đèn chớp, 2 relay điều khiển quạt hút.
Ứng dụng: điều khiển quạt thông gió hầm xe theo nồng độ CO
Ở bãi đỗ xe tầng hầm, cảm biến khí GS3000 đo CO (xe xăng) và NO2 (xe diesel) để bật quạt hút, quạt cấp theo nồng độ thực tế thay vì chạy liên tục. Relay của cảm biến điều khiển trực tiếp quạt ở cấp báo động, đồng thời tín hiệu analog hoặc BACnet gửi về BMS để ghi nhận và điều khiển biến tần. Với bản trong nhà, ngưỡng relay CO 25, 60 hoặc 150 ppm và NO2 1, 3 hoặc 5 ppm chọn bằng jumper.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: CO có tỷ trọng gần với không khí nên thường lắp ở vùng thở; khi dùng bản CO kèm đầu NO2 rời, hãng thiết kế để lắp đầu NO2 ở vị trí cao hơn. Mật độ bố trí nên tính theo vùng bao phủ của từng model và quy chuẩn PCCC – thông gió áp dụng cho dự án.
Chọn cảm biến khí GS3000 ngoài trời hay trong nhà?
|
Tiêu chí |
GS3000 Outdoor |
GS3000 Indoor |
|
Môi trường |
Hầm, bãi đỗ xe, khu vực khắc nghiệt |
Lớp học, văn phòng – nơi cần thẩm mỹ |
|
Khí đo |
CO, NO2 hoặc CO + NO2 |
CO hoặc NO2 (model riêng) |
|
Truyền thông |
BACnet, analog hoặc binary |
Modbus, 4–20 mA, 0–10 VDC |
|
Hiển thị / báo động |
LCD, LED, còi, đèn chớp, 2 relay |
Relay báo động tùy chọn |
|
Vỏ |
IP65 polycarbonate, 202,3 x 184 x 54,3 mm |
ABS IP65 / NEMA 4X, 104 x 71 x 48 mm |
Bảo trì và hiệu chuẩn cảm biến khí GS3000
Cảm biến điện hóa có tuổi thọ giới hạn: khoảng 5–7 năm với CO và trên 2 năm với NO2. Ở bản ngoài trời, cảm biến nằm trong pod thay tại hiện trường và pod thay thế đã được hiệu chuẩn sẵn, nên thay nhanh mà không cần mang thiết bị về xưởng. Một bộ kit hiệu chuẩn dùng chung cho cả model CO và NO2, giúp đội bảo trì kiểm tra định kỳ theo yêu cầu vận hành của tòa nhà.
Mã đặt hàng GS3000 Indoor – theo HVAC Catalogue 2025
|
Mã |
Khí đo |
Relay |
Ngõ ra |
|
GS300WMXXX4 |
CO |
Không |
4–20 mA |
|
GS300WMXXXM |
CO |
Không |
Modbus |
|
GS300WMXXX1 |
CO |
Không |
0–10 VDC |
|
GS300WMXR14 |
CO |
Có |
4–20 mA |
|
GS300WMXR11 |
CO |
Có |
0–10 VDC |
|
GS301WMXR14 |
NO2 |
Relay chỉnh được |
4–20 mA |
|
GS3CALKIT |
Bộ hiệu chuẩn CO hoặc NO2 |
– |
– |
Lắp tường hoặc lắp nổi bề mặt.
|
Mã đầu cảm biến thay thế |
Dùng cho |
|
GS3R0WMXXX4 |
GS300WMXXX4 |
|
GS3R0WMXXXM |
GS300WMXXXM |
|
GS3R0WMXXX1 |
GS300WMXXX1 |
|
GS3R0WMXR1A |
Bản CO có relay (catalog ghi GS300WMXR1A) |
|
GS3R0WMXR11 |
GS300WMXR11 |
|
GS3R1WMXR14 |
GS301WMXR14 (NO2) |
Theo Table 2 – Replacement sensor pods của catalog.
Câu hỏi thường gặp về cảm biến khí GS3000
GS3000 đo được cả CO và NO2 không?
Bản GS3000 Outdoor có cấu hình kép CO + NO2 trong một vỏ, hoặc CO kèm đầu NO2 rời. Bản Indoor có model CO và model NO2 riêng.
Tuổi thọ cảm biến khí của GS3000 là bao lâu?
Cảm biến CO 5–7 năm, cảm biến NO2 trên 2 năm. Bản Outdoor dùng pod thay tại hiện trường đã hiệu chuẩn sẵn.
GS3000 kết nối BMS bằng giao thức gì?
Bản Outdoor hỗ trợ BACnet và ngõ ra analog; bản Indoor hỗ trợ Modbus hoặc ngõ ra 4–20 mA / 0–10 VDC.
Dải đo CO của GS3000 Outdoor chọn thế nào?
Dải đo CO chọn tại hiện trường: 0–100, 0–150, 0–300, 0–400 hoặc 0–500 ppm.
GS3000 dùng nguồn gì?
Cả bản ngoài trời và trong nhà dùng 24 VDC ±20% hoặc 24 VAC ±10%.
GS3000 Indoor bao phủ diện tích bao nhiêu?
Khoảng 700 m² (7500 ft²) hoặc bán kính 15 m cho mỗi cảm biến.
Thiết bị liên quan: cảm biến CO2 CD-P, CD-W, công tắc chênh áp gió P133 giám sát quạt, công tắc dòng điện CSDECM-ADJ0. Thông tin hãng: Johnson Controls.