VF3000 Johnson Controls – Van bướm điện DN50–DN1000 | DLK

VF3000 Johnson Controls – Van bướm điện DN50–DN1000 | DLK

VF3000 Johnson Controls – Van bướm điện DN50–DN1000 | DLK

Thông tin sản phẩm

Van bướm điện VF3000 của Johnson Controls là bộ van bướm mặt bích PN16 đi kèm bộ truyền động điện VA5000, dùng để đóng ngắt hoặc điều tiết lưu lượng nước lạnh, nước nóng và nước giải nhiệt trong hệ thống HVAC. Dải kích cỡ rộng từ DN50 đến DN1000, phù hợp đường ống chính của cụm chiller, tháp giải nhiệt, bơm và AHU công suất lớn.

Thân van gang cầu GGG40, đế cao su EPDM lưu hóa, đĩa gang cầu phủ Nylon 11 hoặc inox SS304. Bộ truyền động VA5000 có mômen 35–8000 Nm, bản on/off 220 VAC hoặc bản điều khiển tuyến tính 4–20 mA / 0(2)–10 V, cấp bảo vệ IP67. Van và bộ truyền động được hiệu chỉnh tại nhà máy, đóng gói riêng để vận chuyển và lắp đặt thuận tiện.

Thẻ:
  • 🚚 Nhập khẩu trực tiếp bởi  DLK TRADING SERVICE COMPANY LIMITED.
  • ✅ Chất lượng  : Hàng mới 100%, đảm bảo chính hãng, đầy đủ hồ sơ nhập khẩu.
  • 🛠️ Bảo hành     : 12 tháng, (tùy chọn 36 tháng).
  • 📞 Phone          : 0937972339            

Model phổ biến trong Series VF3000

Cỡ van Mã thân van Kvs (m³/h) Bộ truyền động – áp đóng 1000 kPa Bộ truyền động – áp đóng 1600 kPa
DN50 VF3481Ax-C 87 VA9320 hoặc VA5003 VA5003
DN65 VF3481Bx-C 162 VA9320 hoặc VA5003 VA5003
DN80 VF3481Cx-C 239 VA9335 hoặc VA5003 VA5003
DN100 VF3481Dx-C 565 VA9335 hoặc VA5003 VA5003
DN125 VF3481Ex-C 820 VA5005 VA5005
DN150 VF3481Fx-C 1.536 VA5008 VA5010
DN200 VF3481Gx-C 3.039 VA5020 VA5040
DN250 VF3481Hx-C 4.619 VA5040 VA5040
DN300 VF3481Jx-C 7.137 VA5060 VA5060
DN350 VF3481Kx-C 10.309 VA5080 VA5080
DN400 VF3481Lx-C 14.176 VA5100 VA5170
DN450 VF3481Mx-C 18.776 VA5170 VA5170
DN500 VF3481Nx-C 24.142 VA5170 VA5230
DN600 VF3481Px2-C 37.298 VA5230 –
DN700 VF3481Qx2-C 42.820 VA5350 –
DN800 VF3481Rx2-C 59.040 VA5500 –
DN900 VF3481Tx2-C 74.719 VA5800 –
DN1000 VF3481Ux2-C 103.590 VA5800 –

x = vật liệu đĩa van: A = gang cầu GGG40 phủ Nylon 11; S = inox SS304. Bản áp đóng 1600 kPa có từ DN50 đến DN500. Mã đầy đủ của bộ truyền động gồm hậu tố kiểu điều khiển (B = on/off, C = tuyến tính) và mặt bích ISO 5211, ví dụ VA5005BDCB1-C; VA9320/VA9335 có bản on/off -AUA-3 và bản tuyến tính -HGA-3. DLK sẽ xác nhận mã đặt hàng đầy đủ theo điều kiện làm việc thực tế.

Đặc tính kỹ thuật van bướm điện VF3000

Thương hiệu Johnson Controls (sản xuất tại Trung Quốc, hậu tố -C)
Dòng sản phẩm Van bướm VF3000 + bộ truyền động điện VA5000
Kích cỡ DN50 – DN1000 (2" – 40")
Áp suất danh định PN16
Áp suất đóng tối đa 1000 kPa (DN50–DN1000) hoặc 1600 kPa (DN50–DN500)
Môi chất Nước nóng, nước lạnh, dung dịch glycol nồng độ dưới 50% trong hệ HVAC
Nhiệt độ môi chất -10 đến 120 °C
Kết nối đường ống Mặt bích (VF3481), kẹp – wafer (VF3461) hoặc tai bích – lug (VF3431), PN16
Đặc tính lưu lượng Đẳng phần trăm trong khoảng mở 0–60%
Vật liệu Thân gang cầu GGG40; đế EPDM; trục inox; đĩa gang cầu phủ Nylon 11 hoặc inox SS304
Mômen bộ truyền động 35 – 8000 Nm (VA5003 … VA5800)
Nguồn cấp bộ truyền động 220 VAC ±10%, 50/60 Hz
Tín hiệu điều khiển (bản tuyến tính) 4–20 mA hoặc 0(2)–10 V; phản hồi vị trí 4–20 mA hoặc 0(2)–10 V
Bản on/off Điều khiển 220 VAC, tiếp điểm khô báo mở hoàn toàn / đóng hoàn toàn
Góc quay / thời gian hành trình 90 ± 1°; 11 – 143 giây tùy model
Công tắc phụ 2 công tắc, tiếp điểm 10 A hoặc 16 A (250 VAC) tùy model
Cấp bảo vệ IP67
Nhiệt độ môi trường làm việc -20 đến 65 °C
Tiêu chuẩn CE: EMC 2014/30/EU, LVD 2014/35/EU

Ưu điểm của van bướm điện VF3000

So với van bướm tay quay hoặc van bướm điện thông thường, VF3000 kết hợp thân van gang cầu bền với bộ truyền động VA5000 được hiệu chỉnh sẵn tại nhà máy, nên thời gian lắp đặt và chạy thử ngắn hơn. Các ưu điểm chính của VF3000:

  • Trục van làm kín kiểu chữ Y giúp kéo dài tuổi thọ, hạn chế rò rỉ dọc trục sau thời gian dài vận hành.
  • Lớp lót cao su lưu hóa liền với thân van, lắp đặt tại công trình nhanh, không cần gioăng rời.
  • Thiết kế mômen thấp cho phép chọn bộ truyền động nhỏ hơn, tiết kiệm không gian và chi phí.
  • Hộp số bánh răng hành tinh trong VA5000 cho kết cấu gọn, hiệu suất truyền động cao.
  • Chống ngưng tụ và bảo vệ quá nhiệt cho động cơ, phù hợp van lắp trên đường nước lạnh 7 °C.
  • Ly hợp tự động chuyển mượt giữa vận hành bằng tay (tay quay) và vận hành bằng điện.
  • Chỉ thị vị trí dạng nổi trên đầu bộ truyền động, nhìn rõ trạng thái van từ xa.

Bộ truyền động VA5000 cho van bướm điện VF3000

Mỗi cỡ van được ghép với một model bộ truyền động có mômen phù hợp. Cùng một mômen có hai lựa chọn: bản on/off (chữ B trong mã) cho chức năng đóng ngắt, cách ly bơm, chiller; bản tuyến tính (chữ C trong mã) nhận tín hiệu 4–20 mA hoặc 0(2)–10 V từ bộ điều khiển DDC để điều tiết lưu lượng hoặc nhiệt độ.

Model Mômen (Nm) Công suất (VA) Thời gian 90° (s)
VA5003 35 10 11
VA5005 50 10 15
VA5008 80 10 22
VA5010 100 40 19
VA5020 200 40 39
VA5040 400 90 29
VA5060 600 90 39
VA5080 800 90 47
VA5100 1000 120 47
VA5170 1700 200 34
VA5230 2300 200 47
VA5350 3500 200 76
VA5500 5000 200 105
VA5800 8000 200 143

Công suất tiêu thụ bản on/off và bản tuyến tính như nhau. Trở kháng ngõ vào bản tuyến tính: 150 Ω (tín hiệu dòng) hoặc ≥100 kΩ (tín hiệu áp).

Cách đọc mã đặt hàng van bướm điện VF3000

Mã thân van có dạng VF3481 + chữ cỡ van + vật liệu đĩa + áp đóng + -C. Ví dụ VF3481GS-C là van bướm PN16, nối mặt bích, cỡ DN200, đĩa inox SS304, áp suất đóng tối đa 16 bar. Trong đó: 3 = series 3000 (PN16), 4 = van 2 ngã, 8 = nối mặt bích, 1 = đặc tính đẳng phần trăm; đĩa A = gang cầu phủ Nylon 11, S = inox; số 2 ở cuối = áp đóng 10 bar.

Mã bộ truyền động có dạng VA5 + mômen + kiểu điều khiển + nguồn + công tắc phụ + mặt bích -C. Ví dụ VA5005BDCB1-C là bộ truyền động on/off 50 Nm, nguồn 220 VAC, 2 công tắc phụ, mặt bích nối van kiểu B1.

Hướng dẫn chọn van bướm điện VF3000 theo Kvs và áp đóng

Không nên chọn van chỉ theo cỡ ống. Với chức năng đóng ngắt (cách ly chiller, bơm, tháp giải nhiệt), thường chọn cùng cỡ ống và kiểm tra áp suất đóng: chênh áp lớn nhất mà van phải đóng kín. Hệ có cột áp bơm cao hoặc nhà cao tầng nên cân nhắc bản 1600 kPa.

Với chức năng điều tiết, tính Kvs yêu cầu theo công thức Kvs = Q / √ΔP (Q tính bằng m³/h, ΔP tính bằng bar). Ví dụ đường nước lạnh 300 m³/h, chọn sụt áp qua van ở độ mở thiết kế 0,1 bar thì Kv yêu cầu ≈ 949. Van DN150 có Kv khoảng 897 ở góc mở 70° và 1.330 ở góc 80°, nên điều tiết tốt trong vùng mở 70–80°; nếu chọn DN200 (Kvs 3.039) van sẽ làm việc ở góc mở nhỏ, kém ổn định.

Cỡ van Kv ở 30° Kv ở 50° Kv ở 70° Kv ở 90° (Kvs)
DN50 6,5 30 72 87
DN100 37 128 315 565
DN150 105 324 897 1.536
DN200 174 506 1.439 3.039
DN300 444 1.379 4.697 7.137
DN500 1.448 5.593 14.646 24.142
DN1000 7.262 20.899 47.651 103.590

Trích bảng đặc tính lưu lượng trong catalog Johnson Controls; bảng đầy đủ theo từng 10° xem file PDF.

Ứng dụng tiêu biểu của van bướm điện VF3000

  • Van cách ly đầu vào/ra chiller, bơm nước lạnh, bơm nước giải nhiệt trong phòng máy.
  • Van đóng ngắt tháp giải nhiệt, chuyển đổi luân phiên thiết bị theo lịch vận hành của hệ BMS.
  • Van điều tiết bypass, van trộn nhiệt độ nước cấp cho AHU lớn hoặc hệ sưởi trung tâm.
  • Hệ nước lạnh của trung tâm thương mại, bệnh viện, nhà máy, trung tâm dữ liệu (data center).

Lưu ý lắp đặt van bướm điện VF3000

  • Vệ sinh đường ống và mặt bích trước khi lắp; xỉ hàn, tạp chất có thể làm kẹt hoặc hỏng đĩa van.
  • Đặt van vào giữa hai mặt bích, căn đồng tâm, xuyên bu lông và siết sơ bộ; mở van từ từ đến hết hành trình để chắc chắn đĩa không chạm thành ống, sau đó siết bu lông theo kiểu chéo góc.
  • Quan sát chỉ thị trạng thái trên đầu trục van và lắp bộ truyền động ở cùng trạng thái (mặc định xuất xưởng của bộ truyền động là đóng hoàn toàn). Không nới các vít giới hạn hành trình.
  • Đấu dây do thợ điện có chuyên môn thực hiện và phải ngắt nguồn trước khi đấu. Cáp đường kính 6–12 mm cho VA5003–VA5008, 10–14 mm cho VA5010–VA5800 để giữ cấp bảo vệ IP67.
  • Bản tuyến tính cài đặt tín hiệu vào/ra (4–20 mA, 2–10 V hoặc 0–10 V) bằng jumper JP1–JP4; tiếp điểm khô của bản on/off chỉ dùng để báo trạng thái, không dùng để điều khiển.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: với van lắp trên đường nước lạnh ngoài trời hoặc trong hầm ẩm, nên giữ nguyên nắp và đầu cáp đúng chuẩn IP67, đi ống luồn dây có hộp nối kín; phần lớn sự cố bộ truyền động van bướm tại công trình đến từ nước ngưng chảy theo dây vào bo mạch.

Cấu tạo van bướm điện VF3000

Bộ phận Vật liệu / đặc điểm Vai trò
Thân van Gang cầu GGG40, mặt bích PN16 theo ISO 7005-2 Chịu áp, kết nối đường ống
Đế van (lót) Cao su EPDM lưu hóa liền thân Làm kín đĩa van khi đóng, cách ly môi chất với thân gang
Đĩa van Gang cầu GGG40 phủ Nylon 11 (mã A) hoặc inox SS304 (mã S) Điều tiết và đóng ngắt dòng chảy
Trục van Inox, làm kín kiểu chữ Y Truyền mômen từ bộ truyền động tới đĩa
Mặt bích đầu trục F07 (DN50–DN150), F10 (DN200–DN300), F12 (DN350–DN400), F14 (DN450–DN500), F16 (DN600–DN700), F25 (DN800–DN1000) Lắp bộ truyền động VA5000 theo ISO 5211
Bộ truyền động VA5000, hộp số bánh răng hành tinh, IP67, có tay quay Quay đĩa van 90°, phản hồi vị trí, công tắc phụ

Kiểu mặt bích đầu trục và khối lượng từng cỡ xem bảng kích thước Table 8 trong catalog.

Đĩa gang phủ Nylon 11 hay đĩa inox cho VF3000?

Đĩa gang cầu phủ Nylon 11 (mã A) là lựa chọn kinh tế cho hệ nước lạnh, nước nóng tuần hoàn kín đã xử lý nước tốt. Đĩa inox SS304 (mã S) phù hợp khi chất lượng nước khó kiểm soát hoặc chủ đầu tư yêu cầu tuổi thọ cao hơn, ví dụ đường nước giải nhiệt tháp hở. Cả hai đều dùng chung thân van, đế EPDM và bộ truyền động VA5000 nên không ảnh hưởng tới việc chọn mômen trong bảng của van bướm điện VF3000.

Khối lượng và kích thước tham khảo VF3000

Cỡ van Mặt bích đầu trục Khối lượng thân van (kg)
DN50 F07 7,5
DN100 F07 13
DN150 F07 23
DN200 F10 31,3
DN300 F10 58
DN400 F12 104,5
DN500 F14 166
DN600 F16 245
DN800 F25 451
DN1000 F25 826

Trích Table 8 – Valve Dimensions and Weight; kích thước H1, H2, A, ΦD và số lỗ bích đầy đủ xem catalog VF3000.

VF3000 kiểu kẹp (wafer) và tai bích (lug) – theo HVAC Catalogue 2025

Cỡ Kvs Kẹp (wafer) Tai bích (lug) Mặt bích (flanged)
DN50 87 VF3461Ax-C VF3431Ax-C VF3481Ax-C
DN100 565 VF3461Dx-C VF3431Dx-C VF3481Dx-C
DN150 1536 VF3461Fx-C VF3431Fx-C VF3481Fx-C
DN200 3039 VF3461Gx-C VF3431Gx-C VF3481Gx-C
DN300 7137 VF3461Jx-C VF3431Jx-C VF3481Jx-C
DN400 14176 VF3461Lx-C VF3431Lx-C VF3481Lx-C
DN500 24142 VF3461Nx-C VF3431Nx-C VF3481Nx-C
DN600 37298 VF3461Px2-C VF3431Px2-C VF3481Px2-C
DN800 59040 VF3461Rx2-C VF3431Rx2-C VF3481Rx2-C
DN1000 103590 VF3461Ux2-C VF3431Ux2-C VF3481Ux2-C

Quy tắc mã: VF – 3 (dòng 3000, PN16) – 4 (2 ngã) – 3/6/8 (tai bích / kẹp / mặt bích) – 1 (đẳng phần trăm) – cỡ – A/S (đĩa gang phủ Nylon 11 / inox SS304) – bỏ trống = áp đóng 16 bar, 2 = 10 bar – C. Bảng đầy đủ DN50–DN1000 xem catalog PDF.

Công suất tiêu thụ bộ truyền động VA5000

Model Mômen (Nm) On/off (VA) Tuyến tính (VA)
VA5003 / VA5005 / VA5008 35 / 50 / 80 40 50
VA5010 / VA5020 100 / 200 110 115
VA5040 / VA5060 / VA5080 400 / 600 / 800 180 185 / 180 / 185
VA5100 1000 230 235
VA5170 … VA5800 1700 – 8000 440 445

Theo Table 6 – HVAC Catalogue 2025. Bản tuyến tính: trở kháng vào 150 Ω (dòng) hoặc ≥ 100 kΩ (áp); trở kháng ra ≤ 750 Ω (dòng) hoặc ≥ 5 kΩ (áp).

Câu hỏi thường gặp về van bướm điện VF3000

Van bướm điện VF3000 dùng cho hơi nước được không?

Không. Van được thiết kế cho nước nóng, nước lạnh và dung dịch glycol dưới 50% trong khoảng -10 đến 120 °C. Với hơi nước nên dùng van cầu chuyên dụng cho hơi.

Chọn bản on/off hay bản tuyến tính?

Bản on/off (mã có chữ B) dùng cho đóng ngắt, cách ly thiết bị. Bản tuyến tính (mã có chữ C) dùng khi cần điều tiết lưu lượng hoặc nhiệt độ theo tín hiệu 4–20 mA / 0–10 V từ bộ điều khiển DDC hoặc BMS.

Van bướm điện VF3000 có vận hành bằng tay khi mất điện không?

Có. Bộ truyền động VA5000 có tay quay và ly hợp tự động, cho phép vận hành bằng tay khi mất điện hoặc khi chạy thử, nghiệm thu.

Đặt mua van bướm điện VF3000 cần gửi thông tin gì?

Bạn gửi cỡ ống, môi chất và nhiệt độ, chênh áp lớn nhất khi van đóng, chức năng on/off hay điều tiết, kiểu tín hiệu điều khiển. DLK sẽ đề xuất mã thân van và bộ truyền động đúng với bảng chọn của hãng.

Xem thêm các dòng van khác của Johnson Controls tại DLK: van PICV VPMF cho FCU và van điện FCU VLC2000, hoặc toàn bộ danh mục sản phẩm điều khiển HVAC. Thông tin hãng tham khảo tại website Johnson Controls.

Thông số trong bài trích từ tài liệu Johnson Controls HVAC Catalogue 2025; xem bản đầy đủ trong Catalog Johnson Controls VF3000 – van bướm điện (PDF).

Catalog Johnson Controls VF3000 – van bướm điện (PDF)

Mã SP:

Quy cách:

Tình trạng:Còn hàng

Giá:

Số lượng

0703570101