Model phổ biến trong Series VF3000
|
Cỡ van |
Mã thân van |
Kvs (m³/h) |
Bộ truyền động – áp đóng 1000 kPa |
Bộ truyền động – áp đóng 1600 kPa |
|
DN50 |
VF3481Ax-C |
87 |
VA9320 hoặc VA5003 |
VA5003 |
|
DN65 |
VF3481Bx-C |
162 |
VA9320 hoặc VA5003 |
VA5003 |
|
DN80 |
VF3481Cx-C |
239 |
VA9335 hoặc VA5003 |
VA5003 |
|
DN100 |
VF3481Dx-C |
565 |
VA9335 hoặc VA5003 |
VA5003 |
|
DN125 |
VF3481Ex-C |
820 |
VA5005 |
VA5005 |
|
DN150 |
VF3481Fx-C |
1.536 |
VA5008 |
VA5010 |
|
DN200 |
VF3481Gx-C |
3.039 |
VA5020 |
VA5040 |
|
DN250 |
VF3481Hx-C |
4.619 |
VA5040 |
VA5040 |
|
DN300 |
VF3481Jx-C |
7.137 |
VA5060 |
VA5060 |
|
DN350 |
VF3481Kx-C |
10.309 |
VA5080 |
VA5080 |
|
DN400 |
VF3481Lx-C |
14.176 |
VA5100 |
VA5170 |
|
DN450 |
VF3481Mx-C |
18.776 |
VA5170 |
VA5170 |
|
DN500 |
VF3481Nx-C |
24.142 |
VA5170 |
VA5230 |
|
DN600 |
VF3481Px2-C |
37.298 |
VA5230 |
– |
|
DN700 |
VF3481Qx2-C |
42.820 |
VA5350 |
– |
|
DN800 |
VF3481Rx2-C |
59.040 |
VA5500 |
– |
|
DN900 |
VF3481Tx2-C |
74.719 |
VA5800 |
– |
|
DN1000 |
VF3481Ux2-C |
103.590 |
VA5800 |
– |
x = vật liệu đĩa van: A = gang cầu GGG40 phủ Nylon 11; S = inox SS304. Bản áp đóng 1600 kPa có từ DN50 đến DN500. Mã đầy đủ của bộ truyền động gồm hậu tố kiểu điều khiển (B = on/off, C = tuyến tính) và mặt bích ISO 5211, ví dụ VA5005BDCB1-C; VA9320/VA9335 có bản on/off -AUA-3 và bản tuyến tính -HGA-3. DLK sẽ xác nhận mã đặt hàng đầy đủ theo điều kiện làm việc thực tế.
Đặc tính kỹ thuật van bướm điện VF3000
|
Thương hiệu |
Johnson Controls (sản xuất tại Trung Quốc, hậu tố -C) |
|
Dòng sản phẩm |
Van bướm VF3000 + bộ truyền động điện VA5000 |
|
Kích cỡ |
DN50 – DN1000 (2" – 40") |
|
Áp suất danh định |
PN16 |
|
Áp suất đóng tối đa |
1000 kPa (DN50–DN1000) hoặc 1600 kPa (DN50–DN500) |
|
Môi chất |
Nước nóng, nước lạnh, dung dịch glycol nồng độ dưới 50% trong hệ HVAC |
|
Nhiệt độ môi chất |
-10 đến 120 °C |
|
Kết nối đường ống |
Mặt bích (VF3481), kẹp – wafer (VF3461) hoặc tai bích – lug (VF3431), PN16 |
|
Đặc tính lưu lượng |
Đẳng phần trăm trong khoảng mở 0–60% |
|
Vật liệu |
Thân gang cầu GGG40; đế EPDM; trục inox; đĩa gang cầu phủ Nylon 11 hoặc inox SS304 |
|
Mômen bộ truyền động |
35 – 8000 Nm (VA5003 … VA5800) |
|
Nguồn cấp bộ truyền động |
220 VAC ±10%, 50/60 Hz |
|
Tín hiệu điều khiển (bản tuyến tính) |
4–20 mA hoặc 0(2)–10 V; phản hồi vị trí 4–20 mA hoặc 0(2)–10 V |
|
Bản on/off |
Điều khiển 220 VAC, tiếp điểm khô báo mở hoàn toàn / đóng hoàn toàn |
|
Góc quay / thời gian hành trình |
90 ± 1°; 11 – 143 giây tùy model |
|
Công tắc phụ |
2 công tắc, tiếp điểm 10 A hoặc 16 A (250 VAC) tùy model |
|
Cấp bảo vệ |
IP67 |
|
Nhiệt độ môi trường làm việc |
-20 đến 65 °C |
|
Tiêu chuẩn |
CE: EMC 2014/30/EU, LVD 2014/35/EU |
Ưu điểm của van bướm điện VF3000
So với van bướm tay quay hoặc van bướm điện thông thường, VF3000 kết hợp thân van gang cầu bền với bộ truyền động VA5000 được hiệu chỉnh sẵn tại nhà máy, nên thời gian lắp đặt và chạy thử ngắn hơn. Các ưu điểm chính của VF3000:
-
Trục van làm kín kiểu chữ Y giúp kéo dài tuổi thọ, hạn chế rò rỉ dọc trục sau thời gian dài vận hành.
-
Lớp lót cao su lưu hóa liền với thân van, lắp đặt tại công trình nhanh, không cần gioăng rời.
-
Thiết kế mômen thấp cho phép chọn bộ truyền động nhỏ hơn, tiết kiệm không gian và chi phí.
-
Hộp số bánh răng hành tinh trong VA5000 cho kết cấu gọn, hiệu suất truyền động cao.
-
Chống ngưng tụ và bảo vệ quá nhiệt cho động cơ, phù hợp van lắp trên đường nước lạnh 7 °C.
-
Ly hợp tự động chuyển mượt giữa vận hành bằng tay (tay quay) và vận hành bằng điện.
-
Chỉ thị vị trí dạng nổi trên đầu bộ truyền động, nhìn rõ trạng thái van từ xa.
Bộ truyền động VA5000 cho van bướm điện VF3000
Mỗi cỡ van được ghép với một model bộ truyền động có mômen phù hợp. Cùng một mômen có hai lựa chọn: bản on/off (chữ B trong mã) cho chức năng đóng ngắt, cách ly bơm, chiller; bản tuyến tính (chữ C trong mã) nhận tín hiệu 4–20 mA hoặc 0(2)–10 V từ bộ điều khiển DDC để điều tiết lưu lượng hoặc nhiệt độ.
|
Model |
Mômen (Nm) |
Công suất (VA) |
Thời gian 90° (s) |
|
VA5003 |
35 |
10 |
11 |
|
VA5005 |
50 |
10 |
15 |
|
VA5008 |
80 |
10 |
22 |
|
VA5010 |
100 |
40 |
19 |
|
VA5020 |
200 |
40 |
39 |
|
VA5040 |
400 |
90 |
29 |
|
VA5060 |
600 |
90 |
39 |
|
VA5080 |
800 |
90 |
47 |
|
VA5100 |
1000 |
120 |
47 |
|
VA5170 |
1700 |
200 |
34 |
|
VA5230 |
2300 |
200 |
47 |
|
VA5350 |
3500 |
200 |
76 |
|
VA5500 |
5000 |
200 |
105 |
|
VA5800 |
8000 |
200 |
143 |
Công suất tiêu thụ bản on/off và bản tuyến tính như nhau. Trở kháng ngõ vào bản tuyến tính: 150 Ω (tín hiệu dòng) hoặc ≥100 kΩ (tín hiệu áp).
Cách đọc mã đặt hàng van bướm điện VF3000
Mã thân van có dạng VF3481 + chữ cỡ van + vật liệu đĩa + áp đóng + -C. Ví dụ VF3481GS-C là van bướm PN16, nối mặt bích, cỡ DN200, đĩa inox SS304, áp suất đóng tối đa 16 bar. Trong đó: 3 = series 3000 (PN16), 4 = van 2 ngã, 8 = nối mặt bích, 1 = đặc tính đẳng phần trăm; đĩa A = gang cầu phủ Nylon 11, S = inox; số 2 ở cuối = áp đóng 10 bar.
Mã bộ truyền động có dạng VA5 + mômen + kiểu điều khiển + nguồn + công tắc phụ + mặt bích -C. Ví dụ VA5005BDCB1-C là bộ truyền động on/off 50 Nm, nguồn 220 VAC, 2 công tắc phụ, mặt bích nối van kiểu B1.
Hướng dẫn chọn van bướm điện VF3000 theo Kvs và áp đóng
Không nên chọn van chỉ theo cỡ ống. Với chức năng đóng ngắt (cách ly chiller, bơm, tháp giải nhiệt), thường chọn cùng cỡ ống và kiểm tra áp suất đóng: chênh áp lớn nhất mà van phải đóng kín. Hệ có cột áp bơm cao hoặc nhà cao tầng nên cân nhắc bản 1600 kPa.
Với chức năng điều tiết, tính Kvs yêu cầu theo công thức Kvs = Q / √ΔP (Q tính bằng m³/h, ΔP tính bằng bar). Ví dụ đường nước lạnh 300 m³/h, chọn sụt áp qua van ở độ mở thiết kế 0,1 bar thì Kv yêu cầu ≈ 949. Van DN150 có Kv khoảng 897 ở góc mở 70° và 1.330 ở góc 80°, nên điều tiết tốt trong vùng mở 70–80°; nếu chọn DN200 (Kvs 3.039) van sẽ làm việc ở góc mở nhỏ, kém ổn định.
|
Cỡ van |
Kv ở 30° |
Kv ở 50° |
Kv ở 70° |
Kv ở 90° (Kvs) |
|
DN50 |
6,5 |
30 |
72 |
87 |
|
DN100 |
37 |
128 |
315 |
565 |
|
DN150 |
105 |
324 |
897 |
1.536 |
|
DN200 |
174 |
506 |
1.439 |
3.039 |
|
DN300 |
444 |
1.379 |
4.697 |
7.137 |
|
DN500 |
1.448 |
5.593 |
14.646 |
24.142 |
|
DN1000 |
7.262 |
20.899 |
47.651 |
103.590 |
Trích bảng đặc tính lưu lượng trong catalog Johnson Controls; bảng đầy đủ theo từng 10° xem file PDF.
Ứng dụng tiêu biểu của van bướm điện VF3000
-
Van cách ly đầu vào/ra chiller, bơm nước lạnh, bơm nước giải nhiệt trong phòng máy.
-
Van đóng ngắt tháp giải nhiệt, chuyển đổi luân phiên thiết bị theo lịch vận hành của hệ BMS.
-
Van điều tiết bypass, van trộn nhiệt độ nước cấp cho AHU lớn hoặc hệ sưởi trung tâm.
-
Hệ nước lạnh của trung tâm thương mại, bệnh viện, nhà máy, trung tâm dữ liệu (data center).
Lưu ý lắp đặt van bướm điện VF3000
-
Vệ sinh đường ống và mặt bích trước khi lắp; xỉ hàn, tạp chất có thể làm kẹt hoặc hỏng đĩa van.
-
Đặt van vào giữa hai mặt bích, căn đồng tâm, xuyên bu lông và siết sơ bộ; mở van từ từ đến hết hành trình để chắc chắn đĩa không chạm thành ống, sau đó siết bu lông theo kiểu chéo góc.
-
Quan sát chỉ thị trạng thái trên đầu trục van và lắp bộ truyền động ở cùng trạng thái (mặc định xuất xưởng của bộ truyền động là đóng hoàn toàn). Không nới các vít giới hạn hành trình.
-
Đấu dây do thợ điện có chuyên môn thực hiện và phải ngắt nguồn trước khi đấu. Cáp đường kính 6–12 mm cho VA5003–VA5008, 10–14 mm cho VA5010–VA5800 để giữ cấp bảo vệ IP67.
-
Bản tuyến tính cài đặt tín hiệu vào/ra (4–20 mA, 2–10 V hoặc 0–10 V) bằng jumper JP1–JP4; tiếp điểm khô của bản on/off chỉ dùng để báo trạng thái, không dùng để điều khiển.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: với van lắp trên đường nước lạnh ngoài trời hoặc trong hầm ẩm, nên giữ nguyên nắp và đầu cáp đúng chuẩn IP67, đi ống luồn dây có hộp nối kín; phần lớn sự cố bộ truyền động van bướm tại công trình đến từ nước ngưng chảy theo dây vào bo mạch.
Cấu tạo van bướm điện VF3000
|
Bộ phận |
Vật liệu / đặc điểm |
Vai trò |
|
Thân van |
Gang cầu GGG40, mặt bích PN16 theo ISO 7005-2 |
Chịu áp, kết nối đường ống |
|
Đế van (lót) |
Cao su EPDM lưu hóa liền thân |
Làm kín đĩa van khi đóng, cách ly môi chất với thân gang |
|
Đĩa van |
Gang cầu GGG40 phủ Nylon 11 (mã A) hoặc inox SS304 (mã S) |
Điều tiết và đóng ngắt dòng chảy |
|
Trục van |
Inox, làm kín kiểu chữ Y |
Truyền mômen từ bộ truyền động tới đĩa |
|
Mặt bích đầu trục |
F07 (DN50–DN150), F10 (DN200–DN300), F12 (DN350–DN400), F14 (DN450–DN500), F16 (DN600–DN700), F25 (DN800–DN1000) |
Lắp bộ truyền động VA5000 theo ISO 5211 |
|
Bộ truyền động |
VA5000, hộp số bánh răng hành tinh, IP67, có tay quay |
Quay đĩa van 90°, phản hồi vị trí, công tắc phụ |
Kiểu mặt bích đầu trục và khối lượng từng cỡ xem bảng kích thước Table 8 trong catalog.
Đĩa gang phủ Nylon 11 hay đĩa inox cho VF3000?
Đĩa gang cầu phủ Nylon 11 (mã A) là lựa chọn kinh tế cho hệ nước lạnh, nước nóng tuần hoàn kín đã xử lý nước tốt. Đĩa inox SS304 (mã S) phù hợp khi chất lượng nước khó kiểm soát hoặc chủ đầu tư yêu cầu tuổi thọ cao hơn, ví dụ đường nước giải nhiệt tháp hở. Cả hai đều dùng chung thân van, đế EPDM và bộ truyền động VA5000 nên không ảnh hưởng tới việc chọn mômen trong bảng của van bướm điện VF3000.
Khối lượng và kích thước tham khảo VF3000
|
Cỡ van |
Mặt bích đầu trục |
Khối lượng thân van (kg) |
|
DN50 |
F07 |
7,5 |
|
DN100 |
F07 |
13 |
|
DN150 |
F07 |
23 |
|
DN200 |
F10 |
31,3 |
|
DN300 |
F10 |
58 |
|
DN400 |
F12 |
104,5 |
|
DN500 |
F14 |
166 |
|
DN600 |
F16 |
245 |
|
DN800 |
F25 |
451 |
|
DN1000 |
F25 |
826 |
Trích Table 8 – Valve Dimensions and Weight; kích thước H1, H2, A, ΦD và số lỗ bích đầy đủ xem catalog VF3000.
VF3000 kiểu kẹp (wafer) và tai bích (lug) – theo HVAC Catalogue 2025
|
Cỡ |
Kvs |
Kẹp (wafer) |
Tai bích (lug) |
Mặt bích (flanged) |
|
DN50 |
87 |
VF3461Ax-C |
VF3431Ax-C |
VF3481Ax-C |
|
DN100 |
565 |
VF3461Dx-C |
VF3431Dx-C |
VF3481Dx-C |
|
DN150 |
1536 |
VF3461Fx-C |
VF3431Fx-C |
VF3481Fx-C |
|
DN200 |
3039 |
VF3461Gx-C |
VF3431Gx-C |
VF3481Gx-C |
|
DN300 |
7137 |
VF3461Jx-C |
VF3431Jx-C |
VF3481Jx-C |
|
DN400 |
14176 |
VF3461Lx-C |
VF3431Lx-C |
VF3481Lx-C |
|
DN500 |
24142 |
VF3461Nx-C |
VF3431Nx-C |
VF3481Nx-C |
|
DN600 |
37298 |
VF3461Px2-C |
VF3431Px2-C |
VF3481Px2-C |
|
DN800 |
59040 |
VF3461Rx2-C |
VF3431Rx2-C |
VF3481Rx2-C |
|
DN1000 |
103590 |
VF3461Ux2-C |
VF3431Ux2-C |
VF3481Ux2-C |
Quy tắc mã: VF – 3 (dòng 3000, PN16) – 4 (2 ngã) – 3/6/8 (tai bích / kẹp / mặt bích) – 1 (đẳng phần trăm) – cỡ – A/S (đĩa gang phủ Nylon 11 / inox SS304) – bỏ trống = áp đóng 16 bar, 2 = 10 bar – C. Bảng đầy đủ DN50–DN1000 xem catalog PDF.
Công suất tiêu thụ bộ truyền động VA5000
|
Model |
Mômen (Nm) |
On/off (VA) |
Tuyến tính (VA) |
|
VA5003 / VA5005 / VA5008 |
35 / 50 / 80 |
40 |
50 |
|
VA5010 / VA5020 |
100 / 200 |
110 |
115 |
|
VA5040 / VA5060 / VA5080 |
400 / 600 / 800 |
180 |
185 / 180 / 185 |
|
VA5100 |
1000 |
230 |
235 |
|
VA5170 … VA5800 |
1700 – 8000 |
440 |
445 |
Theo Table 6 – HVAC Catalogue 2025. Bản tuyến tính: trở kháng vào 150 Ω (dòng) hoặc ≥ 100 kΩ (áp); trở kháng ra ≤ 750 Ω (dòng) hoặc ≥ 5 kΩ (áp).
Câu hỏi thường gặp về van bướm điện VF3000
Van bướm điện VF3000 dùng cho hơi nước được không?
Không. Van được thiết kế cho nước nóng, nước lạnh và dung dịch glycol dưới 50% trong khoảng -10 đến 120 °C. Với hơi nước nên dùng van cầu chuyên dụng cho hơi.
Chọn bản on/off hay bản tuyến tính?
Bản on/off (mã có chữ B) dùng cho đóng ngắt, cách ly thiết bị. Bản tuyến tính (mã có chữ C) dùng khi cần điều tiết lưu lượng hoặc nhiệt độ theo tín hiệu 4–20 mA / 0–10 V từ bộ điều khiển DDC hoặc BMS.
Van bướm điện VF3000 có vận hành bằng tay khi mất điện không?
Có. Bộ truyền động VA5000 có tay quay và ly hợp tự động, cho phép vận hành bằng tay khi mất điện hoặc khi chạy thử, nghiệm thu.
Đặt mua van bướm điện VF3000 cần gửi thông tin gì?
Bạn gửi cỡ ống, môi chất và nhiệt độ, chênh áp lớn nhất khi van đóng, chức năng on/off hay điều tiết, kiểu tín hiệu điều khiển. DLK sẽ đề xuất mã thân van và bộ truyền động đúng với bảng chọn của hãng.
Xem thêm các dòng van khác của Johnson Controls tại DLK: van PICV VPMF cho FCU và van điện FCU VLC2000, hoặc toàn bộ danh mục sản phẩm điều khiển HVAC. Thông tin hãng tham khảo tại website Johnson Controls.
Thông số trong bài trích từ tài liệu Johnson Controls HVAC Catalogue 2025; xem bản đầy đủ trong Catalog Johnson Controls VF3000 – van bướm điện (PDF).