Model phổ biến trong Series VF5000
|
Cỡ |
Kvs |
Kẹp – áp đóng 1600 kPa |
Tai bích – 1600 kPa |
Bộ truyền động 1600 kPa |
Bộ truyền động 2500 kPa |
|
DN50 |
87 |
VF5461AS3-C |
VF5431AS3-C |
VA5003 (A1) |
VA5003 (A1) |
|
DN65 |
162 |
VF5461BS3-C |
VF5431BS3-C |
VA5003 (A1) |
VA5003 (A1) |
|
DN80 |
239 |
VF5461CS3-C |
VF5431CS3-C |
VA5003 (A1) |
VA5005 (A1) |
|
DN100 |
565 |
VF5461DS3-C |
VF5431DS3-C |
VA5003 (B1) |
VA5008 |
|
DN125 |
820 |
VF5461ES3-C |
VF5431ES3-C |
VA5005 |
VA5020 (B1) |
|
DN150 |
1.536 |
VF5461FS3-C |
VF5431FS3-C |
VA5010 |
VA5020 (B2) |
|
DN200 |
3.039 |
VF5461GS3-C |
VF5431GS3-C |
VA5040 (C1) |
VA5040 |
|
DN250 |
4.619 |
VF5461HS3-C |
VF5431HS3-C |
VA5040 (C2) |
VA5080 |
|
DN300 |
7.137 |
VF5461JS3-C |
VF5431JS3-C |
VA5060 |
VA5100 |
|
DN350 |
10.309 |
VF5461KS3-C |
VF5431KS3-C |
VA5080 |
VA5170 |
|
DN400 |
14.176 |
VF5461LS3-C |
VF5431LS3-C |
VA5170 |
VA5230 |
|
DN450 |
18.776 |
VF5461MS3-C |
VF5431MS3-C |
VA5170 |
VA5350 (F3) |
|
DN500 |
24.142 |
VF5461NS3-C |
VF5431NS3-C |
VA5230 |
VA5350 (F1) |
|
DN600 |
37.298 |
VF5461PS3-C |
VF5431PS3-C |
VA5350 |
VA5500 |
Bản áp đóng 2500 kPa thay số 3 bằng 4 ở cuối mã van (ví dụ VF5461AS4-C). Ký hiệu trong ngoặc là kiểu mặt bích nối bộ truyền động (ISO 5211); mã bộ truyền động đầy đủ có chữ B (on/off) hoặc C (tuyến tính), ví dụ VA5003BDCA1-C.
Đặc tính kỹ thuật van bướm điện VF5000
|
Áp suất danh định |
PN25 |
|
Áp suất đóng |
1600 kPa hoặc 2500 kPa |
|
Môi chất |
Nước nóng / nước lạnh, glycol < 50% trong hệ HVAC |
|
Nhiệt độ môi chất |
-10 đến 120 °C |
|
Kết nối |
Kẹp (wafer) hoặc tai bích (lug), ISO 7005-2 (PN25) |
|
Đặc tính lưu lượng |
Đẳng phần trăm ở khoảng mở 0–60% |
|
Vật liệu |
Thân gang cầu GGG40; đế EPDM; trục inox; đĩa inox SS304 |
|
Bộ truyền động VA5000 |
Mômen 35–5000 Nm; 220 VAC ±10% 50/60 Hz; tuyến tính 4–20 mA hoặc 0(2)–10 V; IP67; góc quay 90 ± 1°; thời gian 11–105 s |
|
Công suất bộ truyền động |
On/off 40–440 VA; tuyến tính 45–445 VA (tùy mômen) |
|
Nhiệt độ môi trường |
-20 đến 65 °C |
|
Tiêu chuẩn |
CE: EMC 2014/30/EU, LVD 2014/35/EU |
Bộ truyền động VA5000 cho van bướm điện VF5000
|
Model |
Mômen (Nm) |
Công suất on/off / tuyến tính (VA) |
Thời gian 90° (s) |
|
VA5003 |
35 |
40 / 45 |
11 |
|
VA5005 |
50 |
40 / 45 |
15 |
|
VA5008 |
80 |
40 / 45 |
22 |
|
VA5010 |
100 |
110 / 115 |
19 |
|
VA5020 |
200 |
110 / 115 |
39 |
|
VA5040 |
400 |
180 / 185 |
29 |
|
VA5060 |
600 |
180 / 185 |
39 |
|
VA5080 |
800 |
180 / 185 |
47 |
|
VA5100 |
1000 |
230 / 235 |
47 |
|
VA5170 |
1700 |
440 / 445 |
34 |
|
VA5230 |
2300 |
440 / 445 |
47 |
|
VA5350 |
3500 |
440 / 445 |
76 |
|
VA5500 |
5000 |
440 / 445 |
105 |
Ưu điểm của VF5000
-
Trục làm kín chữ Y bền lâu.
-
Lót cao su lưu hóa, lắp đặt nhanh.
-
Thiết kế mômen thấp tiết kiệm không gian, chi phí.
-
Hộp số hành tinh gọn, hiệu suất cao.
-
Chống ngưng tụ, bảo vệ quá nhiệt.
-
Ly hợp tự động chuyển tay/điện; chỉ thị vị trí dạng nổi.
Chọn VF5000 hay VF3000?
Chọn VF5000 khi hệ thống yêu cầu PN25 hoặc chênh áp đóng lớn (tới 2500 kPa), ví dụ nhà cao tầng, trạm bơm tăng áp; kiểu kẹp và tai bích giúp giảm khối lượng so với van mặt bích. Với hệ PN16 thông thường, VF3000 là lựa chọn kinh tế với cỡ tới DN1000.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: van kiểu tai bích (lug) cho phép tháo đường ống một phía mà van vẫn giữ áp phía còn lại – tiện cho bảo trì bơm, chiller; kiểu kẹp (wafer) gọn và rẻ hơn khi không cần tính năng này.
Câu hỏi thường gặp về van bướm điện VF5000
VF5000 có đĩa gang phủ Nylon không?
Không, catalog VF5000 chỉ có đĩa inox SS304.
VF5000 có kiểu mặt bích không?
Catalog liệt kê kiểu kẹp (VF5461) và tai bích (VF5431).
Bộ truyền động VF5000 có bản tuyến tính không?
Có, bản C nhận 4–20 mA hoặc 0(2)–10 V và phản hồi vị trí.
Xem thêm: van bướm điện VF3000, VF6000, VF7000 lệch tâm kép. Thông tin hãng: Johnson Controls.