Model phổ biến trong Series VGA9000
|
Cỡ |
Van 2 ngã (thường / nhiệt độ thấp) |
Van 3 ngã (thường / nhiệt độ thấp) |
Hành trình (mm) |
Kvs (m³/h) |
|
DN65 |
VGA9201GT-R / -L |
VGA9803GT-R / -L |
20 |
63 |
|
DN80 |
VGA9201HU-R / -L |
VGA9803HU-R / -L |
30 |
100 |
|
DN100 |
VGA9201JV-R / -L |
VGA9803JV-R / -L |
40 |
160 |
|
DN125 |
VGA9201NW-R / -L |
VGA9803NW-R / -L |
40 |
250 |
|
DN150 |
VGA9201PX-R / -L |
VGA9803PX-R / -L |
40 |
350 |
Van 3 ngã VGA98xx dùng cho cả trộn và chia dòng.
Bảng chọn bộ truyền động VGA9000
|
Cỡ |
Van 2 ngã: bộ truyền động – áp đóng |
Van 3 ngã (VAP3000L): áp đóng trộn / chia |
|
DN65 |
VAP1000L – 1600 kPa |
750 / 375 kPa |
|
DN80 |
VAP1000L – 1600 kPa |
500 / 250 kPa |
|
DN100 |
VAP3000L – 1600 kPa |
325 / 160 kPa |
|
DN125 |
VAP3000L – 1600 kPa |
200 / 100 kPa |
|
DN150 |
VAP3000L – 1600 kPa |
140 / 70 kPa |
Đặc tính kỹ thuật van cầu inox VGA9000
|
Thương hiệu |
Johnson Controls |
|
Áp suất danh định |
PN16 |
|
Kết nối |
Mặt bích ISO 7005-2 |
|
Môi chất |
Nước, dung dịch glycol (< 50%), nước khử khoáng |
|
Nhiệt độ môi chất |
Loại thường: -10 đến 130 °C; loại nhiệt độ thấp: -25 đến 80 °C |
|
Đặc tính lưu lượng |
DN65–DN80: đẳng phần trăm toàn dải; DN100–DN150: đẳng phần trăm ở 0–40%, hiệu chỉnh ở 40–100%; cổng bypass: tuyến tính |
|
Độ rò / tỷ lệ điều chỉnh |
≤ 0,01% Kvs; > 50:1 |
|
Vật liệu |
Thân, trim, trục: inox; làm kín trục: PTFE + VITON (loại thường), PTFE + HNBR (loại nhiệt độ thấp) |
|
Sưởi trục (môi chất < 2 °C) |
VGA-H1 cho DN65; VGA-H2 cho DN80–DN150 |
Kích thước và khối lượng VGA9000 (van 2 ngã)
|
DN |
Đường kính bích D (mm) |
Chiều dài L1 (mm) |
Khối lượng (kg) |
Chiều cao có bộ truyền động (mm) |
|
65 |
185 |
290 |
15,2 |
345 |
|
80 |
200 |
310 |
20,1 |
352 |
|
100 |
220 |
350 |
29 |
378 |
|
125 |
250 |
400 |
37,5 |
403 |
|
150 |
285 |
480 |
53,3 |
423 |
Khi nào chọn van cầu inox VGA9000?
Chọn VGA9000 thay vì van thân gang khi môi chất là nước khử khoáng, nước có yêu cầu sạch cao, hoặc khi chủ đầu tư yêu cầu toàn bộ phần tiếp xúc môi chất bằng inox. Phiên bản nhiệt độ thấp (-L) phù hợp mạch glycol nhiệt độ âm, ví dụ hệ trữ lạnh hoặc giải nhiệt có chống đông.
Ứng dụng van cầu inox VGA9000
-
Hệ nước khử khoáng, nước tinh khiết trong nhà máy điện tử, dược phẩm.
-
Mạch glycol nhiệt độ thấp (-25 °C) với phiên bản -L.
-
AHU, bộ trao đổi nhiệt dùng nước nóng tới 130 °C với phiên bản -R.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: khi đặt hàng VGA9000 cần ghi rõ hậu tố -R hoặc -L; hai loại khác nhau ở vật liệu làm kín trục (VITON hay HNBR) và không thay thế lẫn cho nhau.
Câu hỏi thường gặp về VGA9000
VGA9000 khác VGA8000 ở điểm nào?
VGA9000 thân inox, dùng được cho nước khử khoáng và có loại nhiệt độ thấp; VGA8000 thân gang cầu, dải cỡ rộng hơn (DN15–DN250).
Nhiệt độ tối đa của VGA9000 là bao nhiêu?
Loại thường (-R) tới 130 °C; loại nhiệt độ thấp (-L) dùng trong khoảng -25 đến 80 °C.
VGA9000 dùng bộ truyền động nào?
Van 2 ngã: VAP1000L (DN65–DN80) hoặc VAP3000L (DN100–DN150); van 3 ngã: VAP3000L. Xem bộ truyền động VAP.
Xem thêm: van cầu VGA8000, van cầu ren VGA7000, van PICV VPMA. Thông tin hãng: Johnson Controls.