Model phổ biến trong Series VGA8000
|
Cỡ |
Van 2 ngã |
Van 3 ngã trộn |
Van 3 ngã chia |
Hành trình (mm) |
Kvs (m³/h) |
|
DN15 |
VGA8201AC…AG |
VGA8803AC…AG |
VGA8903AC…AG |
20 |
0,63 / 1 / 1,6 / 2,5 / 4 |
|
DN20 |
VGA8201BL |
VGA8803BL |
VGA8903BL |
20 |
6,3 |
|
DN25 |
VGA8201CN |
VGA8803CN |
VGA8903CN |
20 |
10 |
|
DN32 |
VGA8201DP |
VGA8803DP |
VGA8903DP |
20 |
16 |
|
DN40 |
VGA8201ER-N |
VGA8803ER |
VGA8903ER |
20 |
25 |
|
DN50 |
VGA8201FS-N |
VGA8803FS |
VGA8903FS |
20 |
40 |
|
DN65 |
VGA8201GT-N |
VGA8803GT-N |
VGA8903GT-N |
20 |
63 |
|
DN80 |
VGA8201HU-N |
VGA8803HU-N |
VGA8903HU-N |
30 |
100 |
|
DN100 |
VGA8201JV-N |
VGA8803JV-N |
VGA8903JV-N |
40 |
160 |
|
DN125 |
VGA8201NW-N |
VGA8803NW-N |
VGA8903NW-N |
40 |
250 |
|
DN150 |
VGA8201PX-N |
VGA8803PX-N |
VGA8903PX-N |
40 |
350 |
|
DN200 |
VGA8201RY-N |
– |
– |
40 |
520 |
|
DN250 |
VGA8201SZ-N |
– |
– |
40 |
700 |
Bảng chọn bộ truyền động VGA8000 van 2 ngã
|
Cỡ |
Kvs |
Bộ truyền động |
Áp suất đóng (kPa) |
|
DN15–DN20 |
0,63–6,3 |
VAP600S / VAP1000S |
1300 / 1600 |
|
DN25 |
10 |
VAP600S / VAP1000S |
850 / 1300 |
|
DN32 |
16 |
VAP600S / VAP1000S |
550 / 900 |
|
DN40–DN50 |
25–40 |
VAP600S / VAP1000S |
1000 / 1600 |
|
DN65–DN80 |
63–100 |
VAP1000L |
1600 |
|
DN100–DN250 |
160–700 |
VAP3000L |
1600 |
Áp suất đóng in đậm trong catalog là giá trị khuyến nghị cho ứng dụng HVAC.
Bảng chọn bộ truyền động VGA8000 van 3 ngã
|
Cỡ |
Bộ truyền động |
Áp đóng trộn / chia (kPa) |
|
DN15–DN20 |
VAP600S |
1000 / 500 |
|
DN25 |
VAP600S |
850 / 425 |
|
DN32 |
VAP600S hoặc VAP1000S |
550 / 275 hoặc 900 / 450 |
|
DN40 |
VAP600S hoặc VAP1000S |
350 / 175 hoặc 600 / 300 |
|
DN50 |
VAP600S hoặc VAP1000S |
240 / 120 hoặc 400 / 200 |
|
DN65 |
VAP3000L |
750 / 375 |
|
DN80 |
VAP3000L |
500 / 250 |
|
DN100 |
VAP3000L |
325 / 160 |
|
DN125 |
VAP3000L |
200 / 100 |
|
DN150 |
VAP3000L |
140 / 70 |
Đặc tính kỹ thuật van cầu điều khiển VGA8000
|
Thương hiệu |
Johnson Controls |
|
Áp suất danh định |
PN16 |
|
Kết nối |
Mặt bích ISO 7005-2 |
|
Môi chất |
Nước, dung dịch glycol (< 50%) |
|
Nhiệt độ môi chất |
-10 đến 120 °C |
|
Đặc tính lưu lượng |
DN25–DN80: đẳng phần trăm toàn dải; DN15–DN20, DN100–DN250: đẳng phần trăm ở 0–40%, hiệu chỉnh ở 40–100%; cổng bypass: tuyến tính |
|
Độ rò / tỷ lệ điều chỉnh |
≤ 0,01% Kvs; > 50:1 |
|
Vật liệu |
Thân gang cầu QT450-10; trim, trục inox; làm kín trục PTFE + VITON |
|
Sưởi trục (môi chất < 2 °C) |
VGA-H1 cho DN15–DN65; VGA-H2 cho DN80–DN250 (24 VAC/DC, 15 W) |
Khối lượng và chiều dài lắp đặt VGA8000 (van 2 ngã)
|
DN |
Đường kính bích D (mm) |
Số lỗ – Φ |
Chiều dài L1 (mm) |
Khối lượng (kg) |
|
15 |
95 |
4-14 |
130 |
3,6 |
|
25 |
115 |
4-14 |
160 |
5,2 |
|
50 |
165 |
4-19 |
230 |
13 |
|
65 |
185 |
4-19 |
290 |
20 |
|
80 |
200 |
8-19 |
310 |
31 |
|
100 |
220 |
8-19 |
350 |
46 |
|
150 |
285 |
8-23 |
480 |
77 |
|
200 |
340 |
12-23 |
500 |
122 |
|
250 |
405 |
12-28 |
600 |
185 |
Bảng kích thước đầy đủ (van 2 ngã, 3 ngã và chiều cao theo từng bộ truyền động) xem trong catalog PDF.
Ứng dụng van cầu điều khiển VGA8000
-
Van điều khiển nước lạnh cho AHU, PAU công suất lớn.
-
Điều khiển nước nóng cho bộ trao đổi nhiệt tấm, calorifier.
-
Van 3 ngã trộn cho mạch sưởi, van 3 ngã chia dòng cho nhánh bypass.
-
Hệ thống nhà máy, bệnh viện, trung tâm thương mại cần van mặt bích PN16.
Lưu ý lắp đặt VGA8000
-
Làm sạch đường ống trước khi lắp; không để đường ống gây ứng suất lên mặt bích.
-
Lắp đúng chiều dòng chảy, để đủ khoảng trống phía trên cho bộ truyền động.
-
Kiểm tra lại áp suất đóng theo bộ truyền động khi đổi model.
-
Với van 3 ngã DN80–DN250, chú ý sơ đồ cổng trộn/chia theo bản vẽ hãng.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: van từ DN65 trở lên dùng hành trình 20–40 mm nên cần đúng bộ truyền động L (50 mm); đặt nhầm VAP600S/1000S (hành trình 30 mm) cho van lớn là lỗi hay gặp khi đặt hàng.
Câu hỏi thường gặp về VGA8000
VGA8000 có cỡ lớn nhất bao nhiêu?
Van 2 ngã tới DN250 (Kvs 700 m³/h); van 3 ngã tới DN150 (Kvs 350 m³/h).
Mã có hậu tố -N nghĩa là gì?
Catalog liệt kê các model DN40–DN250 (2 ngã) và DN65–DN150 (3 ngã) có hậu tố -N; khi đặt hàng cần ghi đúng mã đầy đủ như bảng chọn.
VGA8000 đóng được áp bao nhiêu?
Van 2 ngã đạt tới 1600 kPa với bộ truyền động phù hợp; van 3 ngã giảm theo cỡ, ví dụ DN150 là 140 kPa (trộn) và 70 kPa (chia).
Có van inox cho nước khử khoáng không?
Có, dùng van cầu inox VGA9000 cho nước khử khoáng (deionized water) cỡ DN65–DN150.
Xem thêm: van cầu ren VGA7000, bộ truyền động VAP, van bướm điện VF3000. Thông tin hãng: Johnson Controls.