Bảng chọn đồng hồ đo năng lượng BTU RLBC
|
Mã RLBC-… |
Cỡ |
Lưu lượng danh định (m³/h) |
Dải lưu lượng (m³/h) |
Kết nối |
Truyền thông |
|
MG20J16E |
DN20 |
2,5 |
0,05–5,0 |
Ren |
M-Bus |
|
MG25J16E |
DN25 |
3,5 |
0,07–7,0 |
Ren |
M-Bus |
|
MG32J16E |
DN32 |
6,0 |
0,12–12,0 |
Ren |
M-Bus |
|
MG40J16E |
DN40 |
10,0 |
0,20–20,0 |
Ren |
M-Bus |
|
MF50J16E / DF50J16E |
DN50 |
15,0 |
0,60–30,0 |
Mặt bích |
M-Bus / RS485 Modbus |
|
MF65J16E / DF65J16E |
DN65 |
25,0 |
1,00–50,0 |
Mặt bích |
M-Bus / RS485 Modbus |
|
MF80J16E / DF80J16E |
DN80 |
40,0 |
1,60–80,0 |
Mặt bích |
M-Bus / RS485 Modbus |
|
MF100J16E / DF100J16E |
DN100 |
60,0 |
2,40–120,0 |
Mặt bích |
M-Bus / RS485 Modbus |
|
MF125J16E / DF125J16E |
DN125 |
100,0 |
4,00–200,0 |
Mặt bích |
M-Bus / RS485 Modbus |
|
MF150J16E / DF150J16E |
DN150 |
150,0 |
6,00–300,0 |
Mặt bích |
M-Bus / RS485 Modbus |
Mã: RLBC – M (M-Bus CJ/T188) / D (RS485 Modbus) – G (ren) / F (mặt bích) – cỡ – J (cấu hình mặc định) – 16 (PN16) – E (xuất khẩu). Ren theo GB/T 7303; mặt bích ISO 7005-2.
Đặc tính kỹ thuật đồng hồ BTU RLBC
|
Cấp chính xác |
Cấp 2 |
|
Áp suất |
1,6 MPa (PN16) |
|
Tổn thất áp |
≤ 0,025 MPa |
|
Cảm biến nhiệt độ |
Dải 4–95 °C; chênh lệch nhiệt độ 3–90 K; hiển thị nhỏ nhất 0,1 °C |
|
Hiển thị nhỏ nhất |
Lưu lượng 0,01 m³ (DN20–DN40), 0,1 m³ (DN50–DN150); nhiệt lượng 1 kWh (DN20–DN40), 0,01 MWh (DN50–DN150) |
|
Màn hình |
8 chữ số, hiển thị tuần hoàn |
|
Nguồn |
Pin lithium 3,6 VDC; 12 VDC ±0,6 V (bản Modbus) |
|
Dòng tĩnh / tuổi thọ pin |
≤ 7 μA / trên 6 năm (đọc 1 lần mỗi 24 giờ) |
|
Cấp bảo vệ |
IP68 (DN20–DN40); IP54 (DN50–DN150) |
|
Thân van |
Đồng HPb58-2 (DN20–DN40); gang cầu QT450-10 (DN50–DN150) |
|
Truyền thông |
M-Bus CJ/T188 (DN20–DN150); RS485 Modbus (DN50–DN150) |
|
Môi trường |
Làm việc 5–55 °C; lưu kho -25 đến 55 °C, < 93% RH |
Tính năng của RLBC
-
Báo pin yếu; báo khi cảm biến nhiệt độ đứt dây hoặc chập.
-
Công nghệ tự hiệu chỉnh dữ liệu; 8 mức lưu lượng hiệu chỉnh riêng, độ chính xác cao.
-
Không có bộ phận chuyển động, không mài mòn – độ chính xác không suy giảm theo thời gian.
-
LCD rõ nét, chịu dải nhiệt rộng; tiêu thụ điện cực thấp.
-
Lắp ngang hoặc đứng; dùng được kiểu liền khối hoặc tách rời.
-
Giao tiếp M-Bus/RS485 truyền xa.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: cho căn hộ, văn phòng cho thuê dùng FCU, RLBC DN20–DN40 chạy pin, M-Bus giúp đọc chỉ số tập trung và tính tiền điều hòa theo năng lượng thực tế.
Chọn thiết bị giám sát dòng chảy và đo năng lượng
Chỉ cần biết có hay không có dòng chảy (liên động chiller, xác nhận bơm chạy) thì dùng công tắc dòng chảy – đơn giản, kinh tế. Cần giá trị lưu lượng liên tục để điều khiển bơm biến tần, cân bằng hệ hoặc tính hiệu suất trạm lạnh thì dùng đồng hồ đo lưu lượng. Cần đo năng lượng lạnh/sưởi để phân bổ chi phí cho khách thuê hoặc đánh giá hiệu suất (kW/RT) thì dùng đồng hồ BTU gồm đo lưu lượng và cặp cảm biến nhiệt độ cấp – hồi.
Lưu ý lắp đặt thiết bị đo lưu lượng
-
Lắp trên đoạn ống thẳng, xa bơm, co, van điều khiển để dòng chảy ổn định; đường ống luôn đầy nước tại vị trí đo.
-
Tránh điểm cao của đường ống nơi dễ đọng khí; xả khí kỹ trước khi nghiệm thu.
-
Cảm biến nhiệt độ cấp – hồi của đồng hồ BTU lắp đúng cặp, đúng vị trí đường cấp và đường hồi.
-
Đồng hồ điện từ cần chất lỏng dẫn điện và nối đất tốt theo hướng dẫn của hãng.
-
Đi dây truyền thông M-Bus/Modbus riêng, đánh địa chỉ không trùng để đọc chỉ số tập trung.
DLK tư vấn chọn cỡ, vật liệu lót, phương án truyền thông và tích hợp dữ liệu vào BMS cho trạm chiller, AHU, tòa nhà cho thuê. Liên hệ hotline 093 797 2339.
So sánh thiết bị giám sát dòng chảy và đo năng lượng Johnson Controls
|
Dòng |
Chức năng |
Cỡ |
Tín hiệu |
|
FS80-C |
Công tắc dòng chảy cánh gạt |
Ống 1"–6" |
Tiếp điểm SPDT |
|
KEN |
Đồng hồ đo lưu lượng điện từ |
DN25–DN600 |
4–20 mA, Modbus RTU |
|
KHN |
Đồng hồ BTU điện từ |
DN25–DN600 |
4–20 mA, Modbus RTU |
|
RLBC |
Đồng hồ BTU siêu âm, chạy pin |
DN20–DN150 |
M-Bus, RS485 Modbus |
Tổng hợp từ catalog từng dòng.
Xem chi tiết từng dòng: FS80-C, KEN.
Câu hỏi thường gặp về RLBC
RLBC có cần nguồn điện không?
Bản M-Bus chạy pin lithium 3,6 V (trên 6 năm); bản Modbus dùng nguồn 12 VDC.
RLBC cỡ DN20–DN40 có bản Modbus không?
Catalog chỉ có bản Modbus cho DN50–DN150; DN20–DN40 dùng M-Bus.
Cần đo BTU cỡ lớn hơn DN150?
Dùng đồng hồ BTU điện từ KHN tới DN600.
Xem thêm: đồng hồ đo lưu lượng KEN/KHN, van PICV VPMF, thermostat T7000e. Thông tin hãng: Johnson Controls.