Model phổ biến trong Series VG1000
|
Cỡ |
Kvs cổng điều khiển |
Kvs cổng bypass (3 ngã) |
Van 2 ngã |
Van 3 ngã |
|
DN15 |
1,0 / 1,6 / 2,5 / 4,0 / 6,3 / 10 |
0,6 / 1,0 / 1,6 / 2,5 / 4,0 / 5,0 |
VG1205AD-N … VG1205AN-N |
VG1805AD-N … VG1805AN-N |
|
DN20 |
4,0 / 6,3 / 10 |
2,5 / 4,0 / 5,0 |
VG1205BG-N / BL-N / BN-N |
VG1805BG-N / BL-N / BN-N |
|
DN25 |
6,3 / 10 / 16 |
4,0 / 5,0 / 8,0 |
VG1205CL-N / CN-N / CP-N (CP-C) |
VG1805CL-N / CN-N / CP-N |
|
DN32 |
10 / 16 / 25 |
6,3 / 10 / 12,5 |
VG1205DN-N / DP-N (DP-C) / DR-N (DR-C) |
VG1805DN-N / DP-N / DR-N |
|
DN40 |
16 / 25 / 40 |
10 / 16 / 20 |
VG1205EP-N / ER-N (ER-C) / ES-N (ES-C) |
VG1805EP-N / ER-N / ES-N |
|
DN50 |
25 / 40 / 63 |
16 / 25 / 31,5 |
VG1205FR-N / FS-N (FS-C) / FT-N (FT-C) |
VG1805FR-N / FS-N / FT-N |
Mã: VG – 1 (van bi) – 2 (2 ngã) hoặc 8 (3 ngã) – 0 (ren BSPP) – 5 (trim và trục inox) – cỡ – hậu tố. Catalog chỉ liệt kê model thông dụng; model khác liên hệ DLK.
Bảng chọn động cơ cho van bi điều khiển VG1000
|
Van |
Cỡ |
Động cơ |
Áp suất đóng tối đa |
|
2 ngã VG1205 |
DN15–DN25 |
VA9104, VA9310 hoặc VA9203 |
1378 kPa |
|
2 ngã VG1205 |
DN32 |
VA9104 (*), VA9310 hoặc VA9208 |
1378 kPa |
|
2 ngã VG1205 |
DN40 |
VA9104 (*) / VA9310, VA9208 |
800 kPa / 1378 kPa |
|
2 ngã VG1205 |
DN50 |
VA9104 (*) / VA9310, VA9208 |
500 kPa / 1378 kPa |
|
3 ngã VG1805 |
DN15–DN25 |
VA9104, VA9310 hoặc VA9203 |
1378 kPa |
|
3 ngã VG1805 |
DN32–DN50 |
VA9310 hoặc VA9208 |
1378 kPa |
(*) VA9104 chỉ áp dụng với van VG1205xx-N và VG1205xx-C. VA9104, VA9300 không lò xo hồi; VA9203, VA9208 lò xo hồi. Các động cơ này giới hạn nhiệt độ môi chất 100 °C, trừ khi dùng tấm cách nhiệt M9000-561.
Đặc tính kỹ thuật van bi điều khiển VG1000
|
Áp suất danh định |
PN40 |
|
Môi chất |
Nước lạnh, nước nóng; glycol tối đa 50% |
|
Nhiệt độ môi chất |
-10 đến 120 °C |
|
Đặc tính lưu lượng |
2 ngã: đẳng phần trăm; 3 ngã: đẳng phần trăm ở cổng điều khiển, tuyến tính ở cổng bypass |
|
Độ rò |
Cổng điều khiển ≤ 0,01% Kvs (ANSI Class IV, IEC 60534-4); cổng bypass ≤ 1% Kvs |
|
Kết nối |
Ren BSPP (Rp, ISO 7/1) |
|
Vật liệu |
Thân đồng thau rèn; trục và bi inox; đế PTFE gia cường với O-ring EPDM; đĩa đặc tính AMODEL® AS-1145HS |
|
Nhiệt độ lưu kho |
-10 đến 65 °C, không ngưng tụ |
Động cơ đi kèm van bi VG1000
|
Model |
Mômen |
Nguồn |
Điều khiển |
Thời gian 90° |
|
VA9104-AGA / IGA |
4 Nm |
24 VAC |
Floating; on/off hoặc floating (có timeout) |
60 s (60 Hz) / 72 s (50 Hz) |
|
VA9104-IUA-1S |
4 Nm |
85–256 VAC |
On/off hoặc floating (có timeout) |
60 s / 72 s |
|
VA9104-GGA |
4 Nm |
24 VAC |
0(2)–10 VDC hoặc 0(4)–20 mA (điện trở 500 Ω) |
60 s / 72 s |
|
VA9310-AUA-3 / -HGA-3 |
10 Nm |
100–240 VAC / 24 VAC/VDC |
On/off, floating / thêm 0(2)–10 VDC |
90 s |
|
VA9203 (lò xo hồi) |
3 Nm |
24 VAC/VDC hoặc 100–230 VAC |
Floating, on/off hoặc 0(2)–10 VDC |
53–90 s; lò xo 16–22 s |
|
VA9208 (lò xo hồi) |
8 Nm |
24 VAC/VDC hoặc 230 VAC |
Floating, on/off hoặc 0(2)–10 VDC |
53–150 s; lò xo 21–22 s |
Ứng dụng và lắp đặt van bi điều khiển VG1000
-
Van 2 ngã cho FCU, coil AHU nhỏ, VAV có sưởi nước nóng; van 3 ngã cho mạch bypass.
-
Hãng khuyến nghị lắp van ở phía hạ lưu coil để giảm truyền nhiệt sang động cơ.
-
Trước khi lắp động cơ, xoay trục van vài lần để giải phóng mômen tích tụ do lưu kho lâu ngày.
-
Kiểm tra van trước khi chạy lại sau mùa nghỉ hoặc thời gian dừng dài để tránh mômen tăng.
-
Với VA9104 nên dùng bộ điều khiển có chức năng timeout để ngắt tín hiệu khi hết hành trình (bản IGx có tự ngắt).
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: với nước nóng trên 100 °C, đặt thêm tấm cách nhiệt M9000-561 (mua riêng) giữa van và động cơ; nhiều sự cố cháy động cơ van bi đến từ việc bỏ qua phụ kiện này.
Câu hỏi thường gặp về van bi điều khiển VG1000
VG1000 khác van cầu thế nào?
Van bi VG1000 gọn, mômen nhỏ, giá tốt cho cỡ DN15–DN50; van cầu như VGA7000 có tỷ lệ điều chỉnh cao, phù hợp điều khiển chính xác ở chênh áp lớn.
Áp suất đóng của VG1000 là bao nhiêu?
Tới 1378 kPa với động cơ phù hợp; riêng DN40 và DN50 dùng VA9104 giảm còn 800 kPa và 500 kPa.
Có van bi cỡ lớn hơn DN50 không?
Có, dùng van bi mặt bích VG12F5 cỡ DN65–DN150.
Động cơ lò xo hồi nào dùng cho VG1000?
VA9203 (3 Nm) cho DN15–DN25 và VA9208 (8 Nm) cho DN32–DN50, tự về vị trí an toàn khi mất điện.
Xem thêm: động cơ M9104/VA9104, động cơ M9300, van điện FCU VLC2000. Thông tin hãng: Johnson Controls.