Model và bảng chọn động cơ VG12F5
|
Model |
Cỡ |
Kvs (m³/h) |
Động cơ không lò xo hồi – áp đóng |
Động cơ lò xo hồi M9220 – áp đóng |
|
VG12F5GT-C |
DN65 |
75 |
VA9320 (20 Nm) – 800 kPa |
500 kPa |
|
VG12F5HU-C |
DN80 |
120 |
VA9320 (20 Nm) – 800 kPa |
500 kPa |
|
VG12F5JV-C |
DN100 |
160 |
VA9320 (20 Nm) – 800 kPa |
500 kPa |
|
VG12F5KW-C |
DN125 |
270 |
VA9335 (35 Nm) – 800 kPa |
– |
|
VG12F5LX-C |
DN150 |
390 |
VA9335 (35 Nm) – 500 kPa |
– |
M9220 (20 Nm) lắp qua khớp nối M9000-52F-C. Mã: VG – 1 (van bi) – 2 (2 ngã) – F (thân liền mặt bích) – 5 (bi và trục inox) – cỡ – C (sản xuất tại Trung Quốc).
Đặc tính kỹ thuật van bi điều khiển VG12F5
|
Áp suất danh định |
PN16 |
|
Môi chất |
Nước nóng / nước lạnh, glycol tối đa 50% thể tích |
|
Nhiệt độ môi chất |
-10 đến 120 °C |
|
Đặc tính lưu lượng |
Đẳng phần trăm |
|
Độ rò |
≤ 0,01% Kvs (ANSI Class IV, IEC 60534-4) |
|
Kết nối |
Mặt bích ISO 7005-2 |
|
Vật liệu |
Thân gang cầu; trục và bi inox; đế PTFE gia cường |
|
Nhiệt độ lưu kho |
-10 đến 65 °C, không ngưng tụ |
Kích thước VG12F5
|
Cỡ |
L (mm) |
D (mm) |
K (mm) |
Lỗ bích |
H (mm) |
Khối lượng (kg) |
|
DN65 |
170 |
185 |
145 |
4-19 |
137,5 |
11 |
|
DN80 |
180 |
200 |
160 |
8-19 |
145 |
14 |
|
DN100 |
190 |
220 |
180 |
8-19 |
155 |
17 |
|
DN125 |
200 |
250 |
210 |
8-19 |
175 |
23 |
|
DN150 |
210 |
285 |
240 |
8-23 |
192,5 |
31 |
Động cơ cho van bi VG12F5
|
Model |
Nguồn |
Tín hiệu |
Phản hồi |
Thời gian chạy (s) |
|
VA9320-AUA-3 |
100–240 VAC |
Floating / on-off |
– |
90 |
|
VA9320-HGA-3 |
24 VAC/VDC |
Floating / on-off / 0(2)–10 VDC |
0(2)–10 VDC |
90 |
|
VA9335-AUA-3 |
100–240 VAC |
Floating / on-off |
– |
150 |
|
VA9335-HGA-3 |
24 VAC/VDC |
Floating / on-off / 0(2)–10 VDC |
0(2)–10 VDC |
150 |
|
M9220-AGA/AGC-3 |
24 VAC/VDC |
Floating |
– |
150 (lò xo 20) |
|
M9220-BDA/BDC-3 |
230 VAC |
On-off |
– |
24–57 (lò xo 11–15) |
|
M9220-HGA/HGC-3 |
24 VAC/VDC |
0(2)–10 VDC |
0–10 VDC |
150 (lò xo 20) |
Công tắc phụ VA9320/VA9335 đặt riêng: M9300-2 (2 SPDT) hoặc M9300-1 (1 SPDT). Bản M9220 …C có sẵn 2 SPDT.
Ưu điểm và ứng dụng VG12F5
-
Đĩa đặc tính tích hợp cho điều khiển đẳng phần trăm.
-
Bi cố định giữ mômen ổn định suốt vòng đời.
-
O-ring kép tăng độ kín trục.
-
Độ rò thấp, hạn chế thất thoát năng lượng.
-
Chịu cặn bẩn, tuổi thọ dài.
-
Dùng cho coil AHU, bộ trao đổi nhiệt, nhánh nước lạnh DN65–DN150.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: khi cần van về vị trí an toàn lúc mất điện cho DN65–DN100, chọn M9220 (áp đóng 500 kPa); nếu hệ có chênh áp lớn hơn, dùng VA9320 không lò xo hồi (800 kPa) kết hợp chương trình đóng van của BMS.
Câu hỏi thường gặp về VG12F5
VG12F5 có phải dòng VG1000 không?
Đúng, catalog Johnson Controls xếp VG12F5 vào nhóm VG1000 Series Flanged Control Ball Valves; bản nối ren là VG1000 DN15–DN50.
VG12F5 có van 3 ngã không?
Catalog chỉ liệt kê van 2 ngã DN65–DN150.
Chọn VG12F5 hay van bướm?
Van bi VG12F5 có đặc tính đẳng phần trăm và độ rò thấp phù hợp điều tiết; van bướm như VF3000 kinh tế hơn cho đóng ngắt cỡ lớn.
Xem thêm: động cơ M9300 (VA9320, VA9335), động cơ lò xo hồi M9220, van PICV VPMA. Thông tin hãng: Johnson Controls.
Thông số trong bài trích từ tài liệu Johnson Controls HVAC Catalogue 2025; xem bản đầy đủ trong Catalog Johnson Controls VG12F5 – van bi điều khiển (PDF).