Cấu trúc mã đặt hàng P499
|
Vị trí |
Lựa chọn |
|
Ngõ ra |
A: 4–20 mA; B: 0–5 VDC; C: 1–5 VDC; R: 0,5–4,5 VDC tỷ lệ nguồn (ratiometric); V: 0–10 VDC |
|
Kết nối áp |
A: 1/8" 27 NPT ren ngoài (Style 49); B: 1/4" SAE 45° flare ren ngoài; C: 1/4" SAE 45° flare ren trong 7/16-20 UNF có chốt đẩy van (Style 47); D: 1/4" 18 NPT ren ngoài; E: 1/2" 20 UNF-2A SAE có O-ring; F: 1/4" 18 NPTF; G: M16 × 1,5 Ermeto |
|
Đấu điện |
A: AMP; C: cáp không bọc chống nhiễu; H: Hirschmann Form C kèm đầu cáp (DIN43650); J: Hirschmann Form A không kèm đầu cáp; P: Packard; S: cáp bọc chống nhiễu |
|
Kiểu áp |
- : áp tương đối (gauge); A: áp tuyệt đối (0,75%); S: áp tương đối kín (0,75%) |
|
Dải áp |
100: -10 đến 100 psi; 101: 0–100 psi; 102: 0–200 psi; 105: 0–500 psi; 107: 0–750 psi |
|
Đóng gói |
C: lẻ; D: thùng; K: bộ kit gồm cảm biến, cáp, tài liệu |
Thứ tự mã: P499 + ngõ ra + kết nối áp + đấu điện + kiểu áp + dải áp + đóng gói. Ví dụ P499RCP-105C: 0,5–4,5 VDC ratiometric, flare 1/4" ren trong Style 47, đầu Packard, áp tương đối, 0–500 psi, đóng gói lẻ.
Đặc tính kỹ thuật cảm biến áp suất P499
|
Dải áp |
-10–100 psi, 0–100, 0–200, 0–500, 0–750 psi |
|
Áp làm việc tối đa |
2 lần dải đo (ngắn hạn, bất thường) |
|
Áp phá hủy |
5 lần dải đo |
|
Chân không |
30 micron (0,03 mmHg), ngắn hạn |
|
Môi chất |
Mọi môi chất tương thích inox 17-4PH, kể cả amoniac |
|
Ngõ ra |
0,5–4,5 VDC ratiometric, 0–10 VDC hoặc 4–20 mA |
|
Nguồn |
0,5–4,5 V: 5,0 ±0,25 VDC; 4–20 mA: 9–30 VDC; 0–10 V: 12–30 VDC (SELV/Class 2) |
|
Kết nối áp lắp trực tiếp |
1/8" 27 NPT ren ngoài (Style 49); 1/4" SAE 45° flare ren trong có chốt đẩy van (Style 47) |
|
Nhiệt độ |
Lưu kho -40 đến 125 °C; làm việc -40 đến 85 °C; vùng bù nhiệt -20 đến 85 °C; độ ẩm 0–100% RH |
|
Độ tuyến tính / chính xác |
±0,25% toàn dải (BFSL) / ±1% toàn dải trong vùng bù nhiệt |
|
Vật liệu |
Cổng áp inox 17-4PH; đầu Packard nhựa PEI 40% sợi thủy tinh |
|
Rung / va đập |
20G, 20–200 Hz / 200G, 11 ms |
|
Chứng nhận |
UL Listed (File E29374), UL Recognized Class I Div 2; cUL; CE; C-Tick |
Ưu điểm của P499
|
Tính năng |
Lợi ích |
|
Cổng áp inox 17-4PH nguyên khối |
Không mất gas do hỏng O-ring hay mối hàn; chịu va đập, rung, xung áp |
|
Mạch điện tử được bảo vệ môi trường |
Chịu điều kiện khắc nghiệt, kể cả đóng băng/tan băng trên đường hút |
|
Nhiều dải áp |
Một dòng sản phẩm cho mọi ứng dụng lạnh và điều hòa |
|
Thân mảnh |
Dùng được cờ lê ống sâu, lắp nhanh |
|
Sai số tổng 1% |
Độ chính xác cao |
|
Chứng nhận CE và UL |
Dùng được cho dự án toàn cầu |
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: với đường gas có van Schrader, chọn kết nối mã C (Style 47, flare ren trong có chốt đẩy van) để lắp trực tiếp không cần tháo ruột van; với bộ điều khiển dàn ngưng dùng 5 V, chọn ngõ ra R (0,5–4,5 V ratiometric).
Lưu ý lắp đặt cảm biến áp suất, chênh áp
-
Xác định đúng môi chất (không khí, nước, môi chất lạnh) và chọn vật liệu phần tiếp xúc tương thích.
-
Chọn dải đo sao cho giá trị vận hành nằm khoảng giữa dải; tránh chọn dải quá rộng làm giảm độ phân giải tín hiệu.
-
Đường ống lấy áp nên ngắn, không bị gập; với chênh áp gió, đặt đầu lấy áp ở đoạn ống gió thẳng, tránh vùng xoáy sau quạt, co, van gió.
-
Với nước: lắp van chặn để thay thế, xả khí trước khi đo; nơi có xung áp (đầu đẩy bơm) nên thêm bộ giảm chấn.
-
Đi dây tín hiệu riêng, dùng cáp có lưới chống nhiễu khi chạy dài hoặc gần biến tần.
-
Hiệu chỉnh điểm 0 khi chạy thử (với cảm biến có chức năng này) lúc hệ thống không có lưu lượng.
DLK hỗ trợ chọn dải đo, ngõ ra và phụ kiện lắp đặt phù hợp cho từng vị trí: phin lọc AHU, áp tĩnh ống gió VAV, áp phòng, áp suất nước bơm và chiller, áp suất gas dàn ngưng. Liên hệ hotline 093 797 2339 để được tư vấn.
So sánh cảm biến áp suất, chênh áp Johnson Controls
|
Dòng |
Môi chất / chức năng |
Dải đo |
Ngõ ra |
|
DPT7000 |
Chênh áp không khí, khí trung tính |
±100 Pa đến ±10 kPa |
0–10 V & 4–20 mA / 4–20 mA |
|
LPT7000 |
Áp suất nước, nước giải nhiệt |
0–10, 0–16, 0–25 bar |
4–20 mA / 0–10 V |
|
P499 (PENN) |
Môi chất lạnh, nước, glycol, CO2, amoniac |
-10–100 đến 0–750 psi |
0,5–4,5 V, 0–10 V, 4–20 mA… |
|
P133 |
Chênh áp không khí – công tắc |
20–2500 Pa (cài ngưỡng) |
Tiếp điểm SPDT |
Tổng hợp từ catalog từng dòng.
Xem chi tiết từng dòng: DPT7000, LPT7000, P133.
Câu hỏi thường gặp về P499
P499 dùng cho amoniac được không?
Có, catalog ghi tương thích mọi môi chất phù hợp inox 17-4PH, kể cả amoniac.
P499 dùng cho nước được không?
Được; với hệ nước HVAC thông thường cũng có thể chọn LPT7000 dải bar.
P499 có chứng nhận phòng nổ không?
Có UL Recognized cho khu vực Class I, Division 2.
Xem thêm: cảm biến áp suất nước LPT7000, cảm biến chênh áp DPT7000, bộ điều khiển nhiệt độ A19. Thông tin hãng: Johnson Controls.