TE-6300 Johnson Controls – Cảm biến nhiệt độ thụ động | DLK

TE-6300 Johnson Controls – Cảm biến nhiệt độ thụ động | DLK

TE-6300 Johnson Controls – Cảm biến nhiệt độ thụ động | DLK

Thông tin sản phẩm

TE-6300 Johnson Controls là dòng cảm biến nhiệt độ thụ động kinh tế cho hầu hết nhu cầu đo nhiệt độ trong BMS: gắn tường, ngoài trời, ống gió, kẹp ống, nhúng (giếng nhiệt), trung bình ống gió và lắp mặt bích cho bộ điều khiển VAV (VMA). Các model phổ biến có vỏ kim loại hoặc vỏ nhựa.

Cảm biến nhiệt độ TE-6300 có nhiều phần tử: Ni1000 màng mỏng, Ni1000 trung bình, Pt1000 màng mỏng, Pt100/Pt1000 tương đương trung bình, thermistor 2,2 kΩ (2252 Ω) và 10 kΩ Type II của Johnson Controls. Mỗi cảm biến được đóng gói kèm phụ kiện lắp đặt, giảm thời gian và chi phí chạy thử.

Thẻ:
  • 🚚 Nhập khẩu trực tiếp bởi  DLK TRADING SERVICE COMPANY LIMITED.
  • ✅ Chất lượng  : Hàng mới 100%, đảm bảo chính hãng, đầy đủ hồ sơ nhập khẩu.
  • 🛠️ Bảo hành     : 12 tháng, (tùy chọn 36 tháng).
  • 📞 Phone          : 0937972339            

Cấu trúc mã đặt hàng TE-6300

Vị trí Mã và ý nghĩa
Loại cảm biến 1: Ni 1 kΩ; 2: Pt 1 kΩ Class B; 3: Pt 100 Ω tương đương; 4: thermistor 2252 Ω ±0,2 °C; 5: Pt 1 kΩ Class A; 6: thermistor 10 kΩ Type II; 7: thermistor 2252 Ω ±0,5 °C; 8: thermistor 50 kΩ; 9: thermistor 3 kΩ
Kiểu đầu dò 1: ống gió 203 mm; 2: giếng nhiệt 203 mm; 3: ngoài trời 76 mm; 4: gắn tường; 5/6/7/8: trung bình ống gió 2,4 / 5,2 / 3 / 6,1 m; 9: 51 mm; G: 102 mm; M: 152 mm; N: 305 mm; J: 457 mm; S: 76 mm; A: đầu dò 127 mm và giếng 152 mm
Kiểu vỏ M: vỏ kim loại; P: vỏ nhựa; F: mặt nạ âm tường; S: kẹp ống; V: mặt bích VAV kèm cáp; E: mặt bích economizer; A: bộ chuyển đầu dò chỉnh được; W: giếng nhiệt

Mã dạng TE-63 + loại cảm biến + kiểu đầu dò + kiểu vỏ. Không phải mọi tổ hợp đều có – tra bảng model trong catalog hoặc liên hệ DLK.

Đặc tính phần tử cảm biến TE-6300

Phần tử Điện trở chuẩn Độ chính xác Hệ số nhiệt
Ni 1 kΩ 1 kΩ ở 21 °C ±0,19 °C ở 21 °C ≈ 5,4 Ω/°C
Ni 1 kΩ trung bình 1 kΩ ở 21 °C ±1,9 °C ở 21 °C ≈ 5,4 Ω/°C
Pt 1 kΩ Class A (TE-635xx) 1 kΩ ở 0 °C EN 60751 Class A, ±0,19 °C ở 21 °C ≈ 3,9 Ω/°C (3850 ppm/K)
Pt 1 kΩ Class B (TE-632xx) 1 kΩ ở 0 °C EN 60751 Class B, ±0,41 °C ở 21 °C ≈ 3,9 Ω/°C
Pt 100 Ω / Pt 1 kΩ trung bình 100 Ω / 1 kΩ ở 0 °C ±0,58 °C ở 21 °C ≈ 0,39 / 3,9 Ω/°C
Thermistor 2,2 kΩ 2252 Ω ở 25 °C ±0,2 °C (0–70 °C) NTC phi tuyến
Thermistor 10 kΩ 10,0 kΩ ở 25 °C ±0,5 °C (0–70 °C) NTC phi tuyến, Johnson Controls Type II

Vật liệu và điều kiện làm việc

Đầu dò Inox Ø6,35 mm (đa số model); Ni trung bình: ống đồng Ø2,4 mm; Pt trung bình: ống nhôm Ø4,8 mm
Vỏ kim loại TE-63xxM Thép chống ăn mòn; đạt yêu cầu plenum; -46 đến 104 °C
Vỏ nhựa TE-63xxP Hộp đấu dây nhựa cứng; vỏ -46 đến 50 °C, đầu dò -46 đến 104 °C
Mặt nạ âm tường TE-63xxF Inox; 0 đến 40 °C; lắp chống phá, phù hợp trường học, nhà thi đấu, siêu thị
Kẹp ống TE-63xS Cáp plenum 0,6 mm × 3 m; đầu dò -46 đến 104 °C
Mặt bích VAV TE-63xxV Mặt bích inox, cáp plenum 3 m kèm cầu đấu 2 cực
Dây TE-63xxE/M/P: dây 0,6 mm dài 152 mm; TE-63xxF: dây đồng bện 0,6 mm dài 3 m

Ưu điểm của cảm biến nhiệt độ TE-6300

  • Một dòng sản phẩm cho mọi vị trí đo: tường, ngoài trời, ống gió, trung bình, nhúng, kẹp ống, mặt bích VAV.
  • Đặt hàng một mã là đủ bộ lắp đặt.
  • Model có ren NPT liền thân tăng độ chắc kết nối, không cần bộ chuyển.
  • Đầu dò inox bảo vệ cảm biến, chống ăn mòn.
  • Mặt nạ inox chải xước bền đẹp; bản âm tường chống phá.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: khi thay cảm biến cho bộ điều khiển có sẵn, phải chọn đúng loại phần tử (Ni1000, Pt1000 hay NTC 10K Type II) mà bộ điều khiển đang cấu hình; cảm biến trung bình nên dùng cho mặt coil hoặc ống gió lớn có phân tầng nhiệt.

Cảm biến thụ động hay cảm biến có ngõ ra 0–10 V, 4–20 mA?

Cảm biến thụ động (Ni1000, Pt1000, NTC) đưa trực tiếp giá trị điện trở về ngõ vào của bộ điều khiển – rẻ, bền, phù hợp khi bộ điều khiển hỗ trợ đúng loại phần tử và khoảng cách đi dây ngắn. Cảm biến có bộ chuyển đổi (transmitter) xuất 0–10 V hoặc 4–20 mA – chống nhiễu tốt hơn khi đi dây xa, dùng được với PLC hoặc bộ điều khiển hãng khác. Tín hiệu 4–20 mA phát hiện được đứt dây, thường ưu tiên cho đường dây dài trong nhà máy, trung tâm dữ liệu.

Lưu ý lắp đặt cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, CO2

  • Cảm biến phòng: lắp cao khoảng ngang tầm thao tác, tránh nắng trực tiếp, miệng gió, nguồn nhiệt (máy in, đèn) và tường ngoài.
  • Cảm biến ống gió: đặt ở đoạn ống thẳng, đầu dò nằm khoảng giữa lòng ống; cách xa coil, bộ tạo ẩm, bộ sưởi để tránh đọc sai.
  • Ống gió lớn hoặc mặt coil có phân tầng nhiệt: dùng cảm biến trung bình (averaging).
  • Cảm biến nhúng: luôn dùng giếng nhiệt để thay thế không cần xả nước; đầu dò nằm giữa lòng ống.
  • Cảm biến CO2: đặt ở vùng thở hoặc trên ống gió hồi, tránh gần cửa ra vào, miệng gió tươi.
  • Đi dây tín hiệu tách khỏi dây động lực; kiểm tra cấu hình loại cảm biến trên bộ điều khiển trước khi chạy thử.

DLK cung cấp đầy đủ cảm biến Johnson Controls cho BMS, kèm tư vấn vị trí lắp và loại tín hiệu phù hợp với bộ điều khiển hiện có. Liên hệ hotline 093 797 2339.

So sánh các dòng cảm biến phòng và ống gió Johnson Controls

Dòng Đại lượng đo Kiểu lắp Tín hiệu
TE-6300 Nhiệt độ – thụ động (Ni1000, Pt1000, NTC) Ống gió, tường, ngoài trời, nhúng, kẹp ống Điện trở
HT7000 Nhiệt độ / nhiệt độ + độ ẩm Ống gió, gắn tường, nhúng 0–10 V hoặc 4–20 mA
HE-69 Nhiệt độ + độ ẩm ống gió Ống gió Ni/Pt + 0–10 V
RS7000 Nhiệt độ, độ ẩm phòng có LCD Âm tường 0–10 VDC
NSA7000 Cảm biến phòng mạng SA Bus Gắn tường SA Bus
TE730 Nhiệt độ phòng có núm chỉnh Gắn tường Pt1000 / SA Bus
CD7000 CO2 0–2000 ppm Ống gió, gắn tường 0–10 V / 4–20 mA
CD-P, CD-W CO2 NDIR 2 kênh Ống gió, gắn tường Analog / BACnet, Modbus

Tổng hợp từ catalog từng dòng.

Xem chi tiết từng dòng: HT7000, HE-69, RS7000, NSA7000, TE730, CD7000, CD-P, CD-W.

Câu hỏi thường gặp về TE-6300

TE-6300 có ngõ ra 0–10 V không?

Không, đây là cảm biến thụ động (điện trở). Cần ngõ ra 0–10 V hoặc 4–20 mA thì dùng HT7000.

Cảm biến trung bình dài bao nhiêu?

Có 2,4 m, 3 m, 5,2 m và 6,1 m tùy mã đầu dò.

Pt1000 Class A và Class B khác gì?

Class A sai số ±0,19 °C ở 21 °C, Class B ±0,41 °C ở 21 °C theo EN 60751.

TE-6300 có bản vỏ kim loại đạt plenum không?

Có, các model TE-6300 vỏ kim loại (TE-63xxE, TE-63xxM, TE-63xxV) đáp ứng yêu cầu plenum.

TE-6300 dùng cho trường học, nơi công cộng được không?

Được, TE-6300 bản mặt nạ âm tường (TE-63xxF) lắp phẳng, chống phá, phù hợp trường học, nhà thi đấu, siêu thị.

Đặt hàng TE-6300 có kèm phụ kiện lắp không?

Có, mỗi cảm biến TE-6300 được đóng gói kèm phụ kiện lắp đặt cần thiết.

Xem thêm: cảm biến nhiệt độ độ ẩm HT7000, cảm biến phòng TE730, cảm biến ống gió HE-69. Thông tin hãng: Johnson Controls.

Thông số trong bài trích từ tài liệu Johnson Controls HVAC Catalogue 2025; xem bản đầy đủ trong Catalog Johnson Controls TE-6300 – cảm biến nhiệt độ (PDF).

Catalog Johnson Controls TE-6300 – Cảm biến nhiệt độ (PDF)

Mã SP:

Quy cách:

Tình trạng:Còn hàng

Giá:

Số lượng

0703570101