VF6000 Johnson Controls – Van bướm điện PN16 DN50–DN1000

VF6000 Johnson Controls – Van bướm điện PN16 DN50–DN1000

VF6000 Johnson Controls – Van bướm điện PN16 DN50–DN1000

Product information

VF6000 Johnson Controls là dòng van bướm điện PN16 cỡ DN50–DN1000, kiểu kẹp (wafer) hoặc tai bích (lug), dùng đóng ngắt hoặc điều tiết nước nóng, nước lạnh, nước giải nhiệt và glycol 50/50 trong hệ HVAC. Van đi kèm bộ truyền động VA300/VA200 (IP67) hoặc M9300 (VA9320/VA9335) cho cỡ nhỏ.

Van bướm điện VF6000 có đế dạng rãnh giúp làm kín tin cậy và giảm mômen trong suốt vòng đời, đế rộng phù hợp nhiều loại mặt bích, trục ghép có gối giữa chống tuột trục do rung. Van và bộ truyền động được hiệu chỉnh tại nhà máy.

Tags:
  • 🚚 Direct Importer by  DLK TRADING SERVICE COMPANY LIMITED .
  • ✅ Quality :  100% Brand New , genuine products with complete import documentation.
  • 🛠️ Warranty :  12 Months (optional 36 Months ).
  • 📞 Phone  :  0937972339

Model phổ biến trong Series VF6000

Cỡ Kv mở hoàn toàn Kv ở 60° Kiểu kẹp Kiểu tai bích
DN50 193 60 VF6461Ax-C VF6431Ax-C
DN65 315 95 VF6461Bx-C VF6431Bx-C
DN80 425 126 VF6461Cx-C VF6431Cx-C
DN100 723 221 VF6461Dx-C VF6431Dx-C
DN125 1.243 394 VF6461Ex-C VF6431Ex-C
DN150 1.859 542 VF6461Fx-C VF6431Fx-C
DN200 3.124 995 VF6461Gx-C VF6431Gx-C
DN250 4.757 1.462 VF6461Hx-C VF6431Hx-C
DN300 7.058 2.125 VF6461Jx-C VF6431Jx-C
DN350 8.319 2.573 VF6461Kx-C VF6431Kx-C
DN400 11.458 3.381 VF6461Lx-C VF6431Lx-C
DN450 13.612 3.925 VF6461Mx-C VF6431Mx-C
DN500 18.748 5.348 VF6461Nx-C VF6431Nx-C
DN600 25.217 7.561 VF6461PxN-C VF6431PxN-C
DN700 36.821 10.659 VF6461Qx-C –
DN800 45.995 14.123 VF6461Rx-C –
DN900 61.044 18.184 VF6461Tx-C –
DN1000 68.874 21.939 VF6461Ux-C –

x = vật liệu đĩa: A = gang cầu GGG40 phủ Nylon 11; S = inox SS304. Áp đóng 1600 kPa (DN50–DN300, Table 3) và 1000 kPa (DN50–DN1000, Table 4) tùy bộ truyền động; bảng ghép bộ truyền động theo từng cỡ xem catalog PDF.

Đặc tính kỹ thuật van bướm điện VF6000

Áp suất danh định PN16
Áp suất đóng 1000 kPa hoặc 1600 kPa
Môi chất Nước nóng / nước lạnh, glycol < 50%
Nhiệt độ môi chất -10 đến 100 °C
Vật liệu thân Gang xám GG25 (DN50–DN150); gang cầu GGG40 (DN200–DN1000)
Đế / trục EPDM / inox
Đĩa van Gang cầu GGG40 phủ Nylon 11 hoặc inox SS304
Kết nối Kẹp ISO 7005-2 (DN50–DN1000); tai bích (DN50–DN600)
Đặc tính lưu lượng Đẳng phần trăm ở khoảng mở 0–60%

Bộ truyền động VA200 và VA300 cho VF6000

Dòng Model Mômen (Nm) Thời gian 90° (s) Khối lượng (kg)
VA200 VA201 / VA201…N / VA202 / VA203 35 / 50 / 80 / 200 11 / 15 / 22 / 39 3,1 / 3,1 / 3,7 / 11
VA200 VA204 / VA205 / VA206 / VA207 400 / 600 / 800 / 1000 29 / 39 / 47 / 47 22
VA200 VA208 / VA209 / VA210 / VA211…N / VA212 1700 / 2300 / 3500 / 5000 / 8000 34 / 47 / 76 / 105 / 143 36 / 36 / 76 / 76 / 107
VA300 VA301 / VA302 / VA303 35 / 80 / 200 11 / 19 / 39 3,1 / 11 / 11
VA300 VA304 / VA305 / VA306 400 / 600 / 800 29 / 39 / 47 22

VA200/VA300: nguồn 220 VAC ±10% 50/60 Hz; bản tuyến tính nhận 4–20 mA hoặc 0(2)–10 V; IP67; -20 đến 65 °C. Mã VA3xx có chữ số thứ hai chỉ áp đóng: 3 = 16 bar, 2 = 10 bar. Cỡ nhỏ có thể dùng M9300 (VA9320/VA9335).

Ưu điểm của VF6000

  • Đế dạng rãnh: làm kín tin cậy, mômen thấp suốt vòng đời.
  • Đế rộng chuyên dụng phù hợp nhiều loại mặt bích.
  • Trục ghép có gối giữa, chống tuột trục khi rung.
  • Ly hợp tự động chuyển chế độ tay/điện.
  • Chống ngưng tụ, bảo vệ quá nhiệt; hộp số hành tinh; chỉ thị vị trí dạng nổi.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: VF6000 giới hạn nhiệt độ môi chất 100 °C (thấp hơn VF3000/VF5000 là 120 °C); với mạch nước nóng nhiệt độ cao, cần kiểm tra lại trước khi chọn.

Câu hỏi thường gặp về VF6000

VF6000 có cỡ lớn nhất bao nhiêu?

Kiểu kẹp tới DN1000; kiểu tai bích tới DN600.

VF6000 khác VF3000 thế nào?

VF6000 kiểu kẹp/tai bích, đế rãnh, dùng bộ truyền động VA200/VA300; VF3000 có thêm kiểu mặt bích và dùng VA5000.

Có thể dùng động cơ 24 V cho VF6000 không?

Với cỡ nhỏ, catalog có phương án M9300 (VA9320-HGA-3, VA9335-HGA-3) nguồn 24 VAC/VDC.

Xem thêm: van bướm điện PN25 VF5000, VF7000, động cơ M9300. Thông tin hãng: Johnson Controls.

 

 

Catalog Johnson Controls VF6000 – van bướm điện (PDF)

Mã SP:SERIES VF6000

Quy cách:

Tình trạng:

Price:

Số lượng

0703570101