Model phổ biến trong Series VF6000
|
Cỡ |
Kv mở hoàn toàn |
Kv ở 60° |
Kiểu kẹp |
Kiểu tai bích |
|
DN50 |
193 |
60 |
VF6461Ax-C |
VF6431Ax-C |
|
DN65 |
315 |
95 |
VF6461Bx-C |
VF6431Bx-C |
|
DN80 |
425 |
126 |
VF6461Cx-C |
VF6431Cx-C |
|
DN100 |
723 |
221 |
VF6461Dx-C |
VF6431Dx-C |
|
DN125 |
1.243 |
394 |
VF6461Ex-C |
VF6431Ex-C |
|
DN150 |
1.859 |
542 |
VF6461Fx-C |
VF6431Fx-C |
|
DN200 |
3.124 |
995 |
VF6461Gx-C |
VF6431Gx-C |
|
DN250 |
4.757 |
1.462 |
VF6461Hx-C |
VF6431Hx-C |
|
DN300 |
7.058 |
2.125 |
VF6461Jx-C |
VF6431Jx-C |
|
DN350 |
8.319 |
2.573 |
VF6461Kx-C |
VF6431Kx-C |
|
DN400 |
11.458 |
3.381 |
VF6461Lx-C |
VF6431Lx-C |
|
DN450 |
13.612 |
3.925 |
VF6461Mx-C |
VF6431Mx-C |
|
DN500 |
18.748 |
5.348 |
VF6461Nx-C |
VF6431Nx-C |
|
DN600 |
25.217 |
7.561 |
VF6461PxN-C |
VF6431PxN-C |
|
DN700 |
36.821 |
10.659 |
VF6461Qx-C |
– |
|
DN800 |
45.995 |
14.123 |
VF6461Rx-C |
– |
|
DN900 |
61.044 |
18.184 |
VF6461Tx-C |
– |
|
DN1000 |
68.874 |
21.939 |
VF6461Ux-C |
– |
x = vật liệu đĩa: A = gang cầu GGG40 phủ Nylon 11; S = inox SS304. Áp đóng 1600 kPa (DN50–DN300, Table 3) và 1000 kPa (DN50–DN1000, Table 4) tùy bộ truyền động; bảng ghép bộ truyền động theo từng cỡ xem catalog PDF.
Đặc tính kỹ thuật van bướm điện VF6000
|
Áp suất danh định |
PN16 |
|
Áp suất đóng |
1000 kPa hoặc 1600 kPa |
|
Môi chất |
Nước nóng / nước lạnh, glycol < 50% |
|
Nhiệt độ môi chất |
-10 đến 100 °C |
|
Vật liệu thân |
Gang xám GG25 (DN50–DN150); gang cầu GGG40 (DN200–DN1000) |
|
Đế / trục |
EPDM / inox |
|
Đĩa van |
Gang cầu GGG40 phủ Nylon 11 hoặc inox SS304 |
|
Kết nối |
Kẹp ISO 7005-2 (DN50–DN1000); tai bích (DN50–DN600) |
|
Đặc tính lưu lượng |
Đẳng phần trăm ở khoảng mở 0–60% |
Bộ truyền động VA200 và VA300 cho VF6000
|
Dòng |
Model |
Mômen (Nm) |
Thời gian 90° (s) |
Khối lượng (kg) |
|
VA200 |
VA201 / VA201…N / VA202 / VA203 |
35 / 50 / 80 / 200 |
11 / 15 / 22 / 39 |
3,1 / 3,1 / 3,7 / 11 |
|
VA200 |
VA204 / VA205 / VA206 / VA207 |
400 / 600 / 800 / 1000 |
29 / 39 / 47 / 47 |
22 |
|
VA200 |
VA208 / VA209 / VA210 / VA211…N / VA212 |
1700 / 2300 / 3500 / 5000 / 8000 |
34 / 47 / 76 / 105 / 143 |
36 / 36 / 76 / 76 / 107 |
|
VA300 |
VA301 / VA302 / VA303 |
35 / 80 / 200 |
11 / 19 / 39 |
3,1 / 11 / 11 |
|
VA300 |
VA304 / VA305 / VA306 |
400 / 600 / 800 |
29 / 39 / 47 |
22 |
VA200/VA300: nguồn 220 VAC ±10% 50/60 Hz; bản tuyến tính nhận 4–20 mA hoặc 0(2)–10 V; IP67; -20 đến 65 °C. Mã VA3xx có chữ số thứ hai chỉ áp đóng: 3 = 16 bar, 2 = 10 bar. Cỡ nhỏ có thể dùng M9300 (VA9320/VA9335).
Ưu điểm của VF6000
-
Đế dạng rãnh: làm kín tin cậy, mômen thấp suốt vòng đời.
-
Đế rộng chuyên dụng phù hợp nhiều loại mặt bích.
-
Trục ghép có gối giữa, chống tuột trục khi rung.
-
Ly hợp tự động chuyển chế độ tay/điện.
-
Chống ngưng tụ, bảo vệ quá nhiệt; hộp số hành tinh; chỉ thị vị trí dạng nổi.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: VF6000 giới hạn nhiệt độ môi chất 100 °C (thấp hơn VF3000/VF5000 là 120 °C); với mạch nước nóng nhiệt độ cao, cần kiểm tra lại trước khi chọn.
Câu hỏi thường gặp về VF6000
VF6000 có cỡ lớn nhất bao nhiêu?
Kiểu kẹp tới DN1000; kiểu tai bích tới DN600.
VF6000 khác VF3000 thế nào?
VF6000 kiểu kẹp/tai bích, đế rãnh, dùng bộ truyền động VA200/VA300; VF3000 có thêm kiểu mặt bích và dùng VA5000.
Có thể dùng động cơ 24 V cho VF6000 không?
Với cỡ nhỏ, catalog có phương án M9300 (VA9320-HGA-3, VA9335-HGA-3) nguồn 24 VAC/VDC.
Xem thêm: van bướm điện PN25 VF5000, VF7000, động cơ M9300. Thông tin hãng: Johnson Controls.