Model và bộ truyền động VF7000
|
Cỡ |
Van |
Bộ truyền động on/off |
Bộ truyền động tuyến tính |
|
DN50 |
VF7461AA-C |
VA402ABDCN-C |
VA402ACDCN-C |
|
DN65 |
VF7461BA-C |
VA402ABDCN-C |
VA402ACDCN-C |
|
DN80 |
VF7461CA-C |
VA402BBDCN-C |
VA402BCDCN-C |
|
DN100 |
VF7461DA-C |
VA402BBDCN-C |
VA402BCDCN-C |
|
DN125 |
VF7461EA-C |
VA403ABDCN-C |
VA403ACDCN-C |
|
DN150 |
VF7461FA-C |
VA403ABDCN-C |
VA403ACDCN-C |
|
DN200 |
VF7461GA-C |
VA404ABDCN-C |
VA404ACDCN-C |
|
DN250 |
VF7461HA-C |
VA404BBDCN-C |
VA404BCDCN-C |
|
DN300 |
VF7461JA-C |
VA405ABDCN-C |
VA405ACDCN-C |
|
DN350 |
VF7461KA-C |
VA408ABDCN-C |
VA408ACDCN-C |
|
DN400 |
VF7461LA-C |
VA409ABDCN-C |
VA409ACDCN-C |
|
DN450 |
VF7461MA-C |
VA409ABDCN-C |
VA409ACDCN-C |
|
DN500 |
VF7461NA-C |
VA410ABDCN-C |
VA410ACDCN-C |
|
DN600 |
VF7461PA-C |
VA411ABDCN-C |
VA411ACDCN-C |
Bộ truyền động VA400
|
Model (on/off / tuyến tính) |
Mômen (Nm) |
Thời gian (s) |
Công suất động cơ (W) |
|
VA402A… |
45–55 |
19 |
40 |
|
VA402B… |
90–105 |
19 |
40 |
|
VA403A… |
180–200 |
39 |
40 |
|
VA404A… / VA404B… |
320–360 |
29 |
90 |
|
VA405A… |
370–395 |
39 |
90 |
|
VA408A… |
1650–1800 |
34 |
200 |
|
VA409A… |
2200–2400 |
47 |
200 |
|
VA410A… |
3200–3600 |
76 |
200 |
|
VA411A… |
4000–4400 |
105 |
200 |
Mã VA4: chữ số thứ 3 = 4 dùng cho VF7000 PN25 (3 dùng cho VF6000 PN16); chữ A/B sau mômen là kích thước khớp nối; B = on/off, C = tuyến tính; D = 220 VAC; C = 2 công tắc phụ.
Đặc tính kỹ thuật van bướm điện VF7000
|
Ứng dụng |
Điều tiết nước nóng, nước lạnh trong hệ HVAC |
|
Nhiệt độ môi chất |
-10 đến 100 °C; dòng chảy không liên tục có thể tới 120 °C |
|
Cỡ / áp suất |
DN50–DN600; PN25; áp suất đóng 2,5 MPa |
|
Vật liệu |
Thân thép carbon A216 Gr WCB; đế PTFE; trục inox A564 Gr.630; đĩa inox A351 Gr.CF8 |
|
Kết nối |
Kẹp (wafer) theo ISO 7005-1 |
|
VA400 – nguồn / tín hiệu |
220 VAC ±10% 50/60 Hz; on/off hoặc 4–20 mA / 0–10 V / 2–10 V |
|
VA400 – tín hiệu ra |
Công tắc hành trình hoặc 4–20 mA / 0–10 V / 2–10 V |
|
VA400 – bảo vệ |
IP67; -20 đến 65 °C; vỏ nhôm sơn epoxy; trục vít tự hãm; sưởi chống ngưng tụ |
Ưu điểm của thiết kế lệch tâm kép VF7000
-
Thiết kế lệch tâm kép cho hiệu suất cao, giảm ma sát giữa đĩa và đế.
-
Đế nổi làm kín tin cậy, tuổi thọ dài.
-
Bề mặt làm kín dạng cung, phù hợp nhiều loại mặt bích.
-
Trục ghép gối giữa chống tuột do rung; trục then hoa truyền mômen chính xác.
-
Chỉ thị vị trí van; phần mềm chống quá mômen đảm bảo van đóng hết.
-
Ly hợp tự động chuyển tay/điện; trục vít tự hãm giữ vị trí khi mất điện.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: VF7000 phù hợp vị trí cần độ kín cao ở chênh áp lớn như van cách ly chiller nhà cao tầng; nhờ trục vít tự hãm, van giữ nguyên vị trí khi mất điện – cần tính đến điều này khi thiết kế kịch bản an toàn.
Câu hỏi thường gặp về VF7000
VF7000 khác VF5000 thế nào?
Cả hai đều PN25; VF7000 thiết kế lệch tâm kép, thân thép carbon, đế PTFE, áp đóng 2,5 MPa, dùng VA400; VF5000 thiết kế đồng tâm, thân gang cầu, dùng VA5000.
VF7000 có bản điều khiển tuyến tính không?
Có, bộ truyền động VA4xxAC… nhận 4–20 mA / 0–10 V / 2–10 V.
Nhiệt độ tối đa của VF7000?
-10 đến 100 °C liên tục; dòng chảy không liên tục có thể tới 120 °C.
Xem thêm: van bướm điện VF3000, VF5000 PN25, cảm biến áp suất nước LPT7000. Thông tin hãng: Johnson Controls.