VPMF Johnson Controls – Van PICV cho FCU DN15–DN32 | DLK

VPMF Johnson Controls – Van PICV cho FCU DN15–DN32 | DLK

vpmf-johnson-controls-van-picv-fcu-04

vpmf-johnson-controls-van-picv-fcu-03

vpmf-johnson-controls-van-picv-fcu-02

VPMF Johnson Controls – Van PICV cho FCU DN15–DN32 | DLK

Product information

Van PICV VPMF của Johnson Controls là van điều khiển độc lập áp suất (Pressure Independent Control Valve) cỡ DN15–DN32, thiết kế riêng cho dàn quạt FCU. Một thân van kết hợp hai chức năng: bộ ổn định chênh áp và van điều tiết lưu lượng, nên lưu lượng qua coil luôn giữ đúng giá trị cài đặt dù áp suất hệ thống thay đổi.

Nhờ vậy, công trình không cần lắp thêm van cân bằng tĩnh, giảm thời gian cân bằng thủy lực khi chạy thử, nghiệm thu; nhiệt độ phòng ổn định hơn và các bộ truyền động bền hơn do ít phải điều chỉnh. Thân van đồng mạ niken, áp danh định PN25, có bản kèm cổng đo áp để kiểm tra chênh áp tại hiện trường.

Tags:
  • 🚚 Direct Importer by  DLK TRADING SERVICE COMPANY LIMITED .
  • ✅ Quality :  100% Brand New , genuine products with complete import documentation.
  • 🛠️ Warranty :  12 Months (optional 36 Months ).
  • 📞 Phone  :  0937972339

Model phổ biến trong Series VPMF

Model Cỡ van Lưu lượng max (m³/h) Hành trình (mm) ΔP khởi động (kPa) ΔP max (kPa) Cổng đo áp
VPMF7015-C DN15 0,9 4 35 500 Không
VPMF7020-C DN20 1,3 4 35 500 Không
VPMF7025-C DN25 2,0 4 35 500 Không
VPMF7032-C DN32 3,5 4 40 500 Không
VPMF7015P-C DN15 0,9 4 35 500 Có
VPMF7020P-C DN20 1,3 4 35 500 Có
VPMF7025P-C DN25 2,0 4 35 500 Có
VPMF7032P-C DN32 3,5 4 40 500 Có

Mã đặt hàng: VP (van cân bằng) – M (cơ, độc lập áp suất) – F (ứng dụng FCU) – 7 (PN25) – 015/020/025 (DN15/20/25) – P (có cổng đo áp) – C (sản xuất tại Trung Quốc).

Đặc tính kỹ thuật van PICV VPMF

Thương hiệu Johnson Controls
Loại van Van điều khiển độc lập áp suất (PICV) kiểu cơ
Kích cỡ DN15, DN20, DN25, DN32
Áp suất danh định PN25
Môi chất Nước nóng / nước lạnh trong hệ HVAC, glycol tối đa 50% thể tích
Nhiệt độ môi chất -10 đến 120 °C
Độ chính xác lưu lượng ± 5% (HVAC Catalogue 2025)
Độ rò ≤ 0,01% (ANSI Class IV, IEC 60534-4)
Kết nối đường ống Nối ren ISO 7-1 Rp
Kết nối bộ truyền động M30 x 1,5
Chiều trục van Đẩy xuống để đóng (PDTC)
Vật liệu Thân đồng HPb59-1 mạ niken; trục inox SS304; màng EPDM gia cường
Nhiệt độ lưu kho -10 đến 60 °C
Kích thước L / khối lượng DN15: 74 mm / 0,6 kg; DN20: 80 mm / 0,8 kg; DN25: 85 mm / 0,9 kg; DN32: 100 mm / 0,9 kg

Nguyên lý hoạt động của van PICV VPMF

Bên trong van PICV VPMF có một màng ổn định chênh áp. Khi chênh áp qua van lớn hơn áp khởi động 35 kPa (DN15–DN25) hoặc 40 kPa (DN32), màng tự điều chỉnh để giữ chênh áp qua phần điều tiết không đổi, vì vậy lưu lượng chỉ phụ thuộc vào vị trí cài đặt và hành trình của bộ truyền động. Với DN15–DN25, van làm việc ổn định đến chênh áp 400 kPa với bộ truyền động lực 100 N và 500 kPa với bộ truyền động từ 120 N; với DN32 áp đóng tối đa là 250 / 300 / 400 kPa tương ứng bộ truyền động 100 / 120 / 160 N.

Lưu lượng tối đa được cài đặt trước bằng thang chia vạch 2 đến 10 trên đầu van. Sau khi lắp, van làm việc ngay mà không cần chỉnh lại, loại bỏ chi phí cân bằng hệ thống.

Vạch cài đặt 2 3 4 5 6 7 8 9 10
DN15 (m³/h) 0,2 0,3 0,4 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9
DN20 (m³/h) 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 1,0 1,3
DN25 (m³/h) 0,3 0,6 0,7 0,8 1,0 1,2 1,4 1,6 2,0
DN32 (m³/h) 1,2 1,6 1,9 2,3 2,7 2,9 3,2 3,3 3,5

Bảng cài đặt lưu lượng tối đa theo vạch chia trên van PICV VPMF (trích catalog Johnson Controls).

Bộ truyền động dùng với van PICV VPMF

Van PICV VPMF kết hợp với bộ truyền động nhiệt (on/off) hoặc bộ truyền động động cơ (floating/tuyến tính) của Johnson Controls, kết nối ren M30 x 1,5.

Model Kiểu điều khiển Nguồn cấp Lực đẩy Ghi chú
VA-7088-23 On/off (nhiệt) 230 VAC ±10% 100 N Hành trình 5 mm, ~4 phút, IP54, 1 W
VA-7088-21 On/off (nhiệt) 24 VAC/VDC 100 N Hành trình 5 mm, ~4,5 phút, IP54, 1 W
VA-7481-0003 Floating hoặc PAT 230 VAC ±10% 120 N 8 s/mm, IP43, 2,2 W
VA-7483-8201 Tuyến tính 0(2)–10 V, có phản hồi 24 VAC/VDC ±15% 160 N Tự nhận hành trình, IP54, 1,5 W

Áp suất đóng tối đa DN15–DN25: 400 kPa (100 N), 500 kPa (≥120 N); DN32: 250 kPa (100 N), 300 kPa (120 N), 400 kPa (160 N). Chọn giá trị nhỏ hơn giữa ΔP max và áp đóng làm giới hạn trên.

Ưu điểm khi dùng van PICV VPMF cho FCU

  • Không cần thiết bị chuyên dụng để cài đặt; chỉ xoay vạch đến lưu lượng thiết kế.
  • Dải chênh áp làm việc rộng tới 500 kPa, phù hợp cả FCU gần bơm và FCU cuối tuyến.
  • Thân van nhỏ gọn, lắp được trong khoang FCU hoặc hộp kỹ thuật chật hẹp.
  • Chịu cặn bẩn tốt, tuổi thọ cao; có tùy chọn cổng đo áp để kiểm tra khi nghiệm thu.
  • Giảm dao động nhiệt độ phòng và số lần đóng mở của bộ truyền động, tiết kiệm năng lượng bơm.

Cách chọn van PICV VPMF đúng cỡ

Với van PICV, thông số cần quan tâm là lưu lượng thiết kế của coil, không phải cỡ ống. Ví dụ FCU 3 RT (khoảng 10,5 kW) với chênh lệch nhiệt độ nước 5 K cần khoảng 1,8 m³/h: chọn VPMF7025 (DN25, max 2,0 m³/h) và cài đặt ở vạch khoảng 9,5. FCU 1,5 RT cần khoảng 0,9 m³/h có thể chọn VPMF7015 cài vạch 10 hoặc VPMF7020 cài vạch khoảng 8,5.

Kiểm tra thêm chênh áp tại vị trí van luôn lớn hơn chênh áp khởi động (35 kPa với DN15–DN25, 40 kPa với DN32) ở điều kiện thiết kế, và chọn bộ truyền động theo bộ điều khiển: thermostat on/off như bộ điều khiển nhiệt độ T9000 dùng VA-7088; bộ điều khiển có ngõ ra 0–10 V dùng VA-7483-8201.

🔧 Kinh nghiệm từ DLK: khi chạy thử, hãy kiểm tra chênh áp tại FCU xa nhất bằng bản van có cổng đo áp (mã P). Nếu chênh áp thấp hơn 35 kPa thì van chưa vào vùng tự cân bằng, cần xem lại cột áp bơm hoặc cài đặt biến tần.

Van PICV VPMF so với van 2 ngã + van cân bằng tĩnh

Tiêu chí Van PICV VPMF Van 2 ngã + van cân bằng tĩnh
Số thiết bị trên mỗi FCU 1 thân van (ổn định áp + điều tiết) 2 van riêng
Cân bằng thủy lực khi nghiệm thu Chỉ cài vạch lưu lượng, không cần đo chỉnh Phải đo và chỉnh lần lượt từng nhánh
Khi áp suất hệ thay đổi Lưu lượng giữ theo cài đặt (khi ΔP ≥ 35 kPa) Lưu lượng thay đổi theo áp suất
Ổn định nhiệt độ phòng Dao động nhiệt độ và số lần điều chỉnh giảm Phụ thuộc kết quả cân bằng
Không gian lắp đặt Gọn, vừa khoang FCU Cần thêm chiều dài ống

Kích thước lắp đặt van PICV VPMF

Cỡ L (mm) D (mm) H1 (mm) H2 (mm) Khối lượng (kg)
DN15 74 62 34 46,5 0,6
DN20 80 68 36 46,5 0,8
DN25 85 69 42,5 46,5 0,9

Khối lượng chưa gồm phụ kiện cổng đo áp (khoảng 50 g).

Cỡ H2 khi lắp bộ truyền động nhiệt VA-7088 (mm) H2 khi lắp bộ truyền động động cơ VA-748x (mm)
DN15 104 115
DN20 104 115
DN25 104 115

Kích thước tổng thể A x B: 53 x 44,3 mm với VA-7088; 80 x 49 mm (C = 73,6 mm) với VA-748x.

Quy trình lắp đặt và chạy thử van PICV VPMF

  • Xúc rửa đường ống trước khi lắp van để tránh cặn bẩn làm kẹt cơ cấu ổn định áp.
  • Lắp van đúng chiều dòng chảy ghi trên thân, nối ren Rp; bọc cách nhiệt thân van trên đường nước lạnh.
  • Xoay vạch cài đặt đến lưu lượng thiết kế của coil theo bảng cài đặt (vạch 2 đến 10).
  • Lắp bộ truyền động lên ren M30 x 1,5; với VA-7483-8201, bộ truyền động tự nhận hành trình khi cấp nguồn.
  • Với bản có cổng đo áp, đo chênh áp qua van ở FCU xa nhất để xác nhận lớn hơn 35 kPa.

Sơ đồ đấu dây bộ truyền động cho van PICV VPMF

Bộ truyền động nhiệt VA-7088 dùng cáp PVC 2 lõi 0,75 mm² dài 1,5 m, cấp nguồn thì trục rút lên (van mở). VA-7481-0003 (230 VAC floating) dùng cáp 3 lõi: dây xanh dương (N), dây nâu cấp điện thì trục đi ra, dây cam cấp điện thì trục rút vào. VA-7483-8201 (24 VAC/VDC tỷ lệ) dùng cáp 4 lõi: đen (⊥ / –), đỏ (~ / +), xám (tín hiệu Y 0(2)–10 V), cam (phản hồi U 0(2)–10 V).

Câu hỏi thường gặp về van PICV VPMF

Van PICV VPMF có thay được van cân bằng tĩnh không?

Có. Van PICV VPMF tự giới hạn lưu lượng tối đa theo vạch cài đặt nên không cần lắp thêm van cân bằng tĩnh cho từng FCU.

Van PICV VPMF dùng được cho AHU không?

Dòng VPMF giới hạn ở DN15–DN32, lưu lượng tối đa 3,5 m³/h, nên phù hợp FCU và dàn lạnh nhỏ. AHU công suất lớn dùng van PICV VPMA.

Mã có chữ P khác gì mã không có P?

Mã có chữ P (ví dụ VPMF7020P-C) có thêm cổng đo áp để đo chênh áp khi nghiệm thu; thông số lưu lượng và áp suất giống bản không có P.

Sản phẩm liên quan: van điện FCU VLC2000, van bướm điện VF3000 cho đường ống chính và thermostat TEC3000 kết nối BMS. Tham khảo thêm tại website Johnson Controls.

Thông số trong bài trích từ tài liệu Johnson Controls HVAC Catalogue 2025; xem bản đầy đủ trong Catalog Johnson Controls VPMF – van PICV (PDF).

Catalog Johnson Controls TEC3000 – thermostat (PDF)

Mã SP:

Quy cách:

Tình trạng:

Price:

Số lượng

0703570101