Quy tắc mã HT7000
|
Vị trí |
Lựa chọn |
|
Kiểu lắp |
D: ống gió; W: gắn tường; I: nhúng (chỉ bản nhiệt độ) |
|
Dải nhiệt độ |
1: -40–60 °C; 2: -20–80 °C; 3: 0–50 °C; 4: -10–50 °C; 5: -40–150 °C |
|
Ngõ ra |
V: 0–10 V; C: 4–20 mA |
|
Ký tự cuối |
Bản nhiệt độ: chiều dài đầu dò – 0: mặc định (ống gió, gắn tường); 1: 65 mm; 2: 102 mm; 3: 152 mm; 4: 300 mm. Bản nhiệt độ độ ẩm: 3 = ±3% RH |
Bản nhúng kèm giếng bảo vệ inox SS304 dài bằng đầu dò.
Bảng chọn cảm biến nhiệt độ HT7000 (chỉ nhiệt độ)
|
Mã |
Kiểu |
Dải đo |
Ngõ ra |
Đầu dò |
|
HT7000D1V0 / D1C0 |
Ống gió |
-40–60 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
Mặc định |
|
HT7000D2V0 / D2C0 |
Ống gió |
-20–80 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
Mặc định |
|
HT7000D3V0 / D3C0 |
Ống gió |
0–50 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
Mặc định |
|
HT7000W1V0 / W1C0 |
Gắn tường |
-40–60 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
Mặc định |
|
HT7000W3V0 / W3C0 |
Gắn tường |
0–50 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
Mặc định |
|
HT7000W4V0 / W4C0 |
Gắn tường |
-10–50 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
Mặc định |
|
HT7000I5V1…V4 / I5C1…C4 |
Nhúng |
-40–150 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
65 / 102 / 152 / 300 mm |
Độ chính xác nhiệt độ ±0,3 °C ở 25 °C, IP65 cho toàn bộ model.
Bảng chọn cảm biến nhiệt độ độ ẩm HT7000
|
Mã |
Kiểu |
Dải nhiệt độ |
Ngõ ra |
Độ ẩm |
|
HT7000D1V3 / D1C3 |
Ống gió |
-40–60 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
0–100% RH, ±3% RH |
|
HT7000D2V3 / D2C3 |
Ống gió |
-20–80 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
0–100% RH, ±3% RH |
|
HT7000D3V3 / D3C3 |
Ống gió |
0–50 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
0–100% RH, ±3% RH |
|
HT7000W1V3 / W1C3 |
Gắn tường |
-40–60 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
0–100% RH, ±3% RH |
|
HT7000W3V3 / W3C3 |
Gắn tường |
0–50 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
0–100% RH, ±3% RH |
|
HT7000W4V3 / W4C3 |
Gắn tường |
-10–50 °C |
0–10 V / 4–20 mA |
0–100% RH, ±3% RH |
Sai số độ ẩm ±3% RH ở 25 °C trong khoảng 20–80% RH; phần tử độ ẩm kiểu điện dung.
Đặc tính kỹ thuật HT7000
|
Phần tử nhiệt độ |
PT1000 (±0,2 K ở 25 °C) |
|
Độ chính xác nhiệt độ |
±0,3 °C ở 25 °C |
|
Ngõ ra |
0–10 V hoặc 4–20 mA (nhiệt độ và độ ẩm) |
|
Nguồn |
Ngõ ra áp: 15–35 VDC hoặc 24 VAC ±20%; ngõ ra dòng: 18,5–35 VDC (RL = 500 Ω), 8,5–35 VDC (RL = 0 Ω) |
|
Tải ngõ ra |
≤ 500 Ω (dòng), ≥ 3 kΩ (áp) |
|
Vỏ |
PC (UL94-V0) |
|
Cấp bảo vệ |
IP65 |
|
Môi trường làm việc |
Bản nhiệt độ: -40 đến 70 °C, 0–95% RH; bản nhiệt độ độ ẩm: -20 đến 60 °C, 5–95% RH (không ngưng tụ) |
|
Chứng nhận |
CE |
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: với đường ống nước lạnh, chọn HT7000I5 đầu dò 102 mm hoặc 152 mm sao cho đầu đo nằm khoảng giữa lòng ống; bôi keo dẫn nhiệt vào giếng để đáp ứng nhanh hơn.
Cảm biến thụ động hay cảm biến có ngõ ra 0–10 V, 4–20 mA?
Cảm biến thụ động (Ni1000, Pt1000, NTC) đưa trực tiếp giá trị điện trở về ngõ vào của bộ điều khiển – rẻ, bền, phù hợp khi bộ điều khiển hỗ trợ đúng loại phần tử và khoảng cách đi dây ngắn. Cảm biến có bộ chuyển đổi (transmitter) xuất 0–10 V hoặc 4–20 mA – chống nhiễu tốt hơn khi đi dây xa, dùng được với PLC hoặc bộ điều khiển hãng khác. Tín hiệu 4–20 mA phát hiện được đứt dây, thường ưu tiên cho đường dây dài trong nhà máy, trung tâm dữ liệu.
Lưu ý lắp đặt cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, CO2
-
Cảm biến phòng: lắp cao khoảng ngang tầm thao tác, tránh nắng trực tiếp, miệng gió, nguồn nhiệt (máy in, đèn) và tường ngoài.
-
Cảm biến ống gió: đặt ở đoạn ống thẳng, đầu dò nằm khoảng giữa lòng ống; cách xa coil, bộ tạo ẩm, bộ sưởi để tránh đọc sai.
-
Ống gió lớn hoặc mặt coil có phân tầng nhiệt: dùng cảm biến trung bình (averaging).
-
Cảm biến nhúng: luôn dùng giếng nhiệt để thay thế không cần xả nước; đầu dò nằm giữa lòng ống.
-
Cảm biến CO2: đặt ở vùng thở hoặc trên ống gió hồi, tránh gần cửa ra vào, miệng gió tươi.
-
Đi dây tín hiệu tách khỏi dây động lực; kiểm tra cấu hình loại cảm biến trên bộ điều khiển trước khi chạy thử.
DLK cung cấp đầy đủ cảm biến Johnson Controls cho BMS, kèm tư vấn vị trí lắp và loại tín hiệu phù hợp với bộ điều khiển hiện có. Liên hệ hotline 093 797 2339.
So sánh các dòng cảm biến phòng và ống gió Johnson Controls
|
Dòng |
Đại lượng đo |
Kiểu lắp |
Tín hiệu |
|
TE-6300 |
Nhiệt độ – thụ động (Ni1000, Pt1000, NTC) |
Ống gió, tường, ngoài trời, nhúng, kẹp ống |
Điện trở |
|
HT7000 |
Nhiệt độ / nhiệt độ + độ ẩm |
Ống gió, gắn tường, nhúng |
0–10 V hoặc 4–20 mA |
|
HE-69 |
Nhiệt độ + độ ẩm ống gió |
Ống gió |
Ni/Pt + 0–10 V |
|
RS7000 |
Nhiệt độ, độ ẩm phòng có LCD |
Âm tường |
0–10 VDC |
|
NSA7000 |
Cảm biến phòng mạng SA Bus |
Gắn tường |
SA Bus |
|
TE730 |
Nhiệt độ phòng có núm chỉnh |
Gắn tường |
Pt1000 / SA Bus |
|
CD7000 |
CO2 0–2000 ppm |
Ống gió, gắn tường |
0–10 V / 4–20 mA |
|
CD-P, CD-W |
CO2 NDIR 2 kênh |
Ống gió, gắn tường |
Analog / BACnet, Modbus |
Tổng hợp từ catalog từng dòng.
Xem chi tiết từng dòng: TE-6300, HE-69, RS7000, NSA7000, TE730, CD7000, CD-P, CD-W.
Câu hỏi thường gặp về HT7000
HT7000 có bản nhúng đo độ ẩm không?
Không, bản nhúng (I) chỉ đo nhiệt độ, dải -40–150 °C.
Ngõ ra dòng có phải loại 2 dây không?
Catalog ghi nguồn ngõ ra dòng 8,5–35 VDC (RL = 0 Ω) đến 18,5–35 VDC (RL = 500 Ω); sơ đồ đấu dây xem catalog PDF.
Cần cảm biến thụ động Ni1000/Pt1000 thì chọn gì?
Dùng TE-6300 hoặc HE-69 cho ống gió.
HT7000 có chứng nhận gì?
Dòng HT7000 đạt chứng nhận CE theo catalog Johnson Controls.
Vỏ HT7000 làm bằng vật liệu gì?
Vỏ HT7000 bằng nhựa PC đạt chuẩn chống cháy UL94-V0, cấp bảo vệ IP65.
Xem thêm: cảm biến nhiệt độ TE-6300, cảm biến độ ẩm ống gió HE-69, cảm biến CO2 CD7000. Thông tin hãng: Johnson Controls.