Bảng chọn model động cơ van gió M9104
|
Mã M9104-… / VA9104-… |
Nguồn |
Tín hiệu điều khiển |
Phản hồi |
Đấu dây |
|
AGA-1S |
24 VAC |
Floating (không timeout) |
– |
Cáp 1,2 m |
|
AGA-2S |
24 VAC |
Floating (không timeout) |
– |
Cáp 1,2 m |
|
IGA-1S |
24 VAC |
On/off hoặc floating (có timeout) |
– |
Cáp 1,2 m |
|
IUA-1S |
100–240 VAC |
On/off hoặc floating (có timeout) |
– |
Cáp 1,2 m |
|
GGA-1S |
24 VAC |
Tỷ lệ 0(2)–10 VDC |
0–10 / 2–10 VDC |
Cáp 1,2 m |
|
AGA-3S |
24 VAC |
Floating (không timeout) |
– |
Cầu đấu vít M3 |
|
IGA-3S |
24 VAC |
On/off hoặc floating (có timeout) |
– |
Cầu đấu vít M3 |
|
GGA-3S |
24 VAC |
Tỷ lệ 0(2)–10 VDC |
– |
Cầu đấu vít M3 |
Tất cả model: mômen 4 Nm; thời gian quay 90° là 60 s (60 Hz) hoặc 72 s (50 Hz). Bản GGA nhận thêm 0(4)–20 mA khi lắp điện trở 500 Ω tại hiện trường.
Đặc tính kỹ thuật động cơ van gió M9104
|
Mômen |
4 Nm |
|
Nguồn |
AGA: 24 VAC +25%/-20%, 50/60 Hz, 2,1 VA; IGA: 3,0 VA; GGA: 2,9 VA; IUA: 100–240 VAC (-15%/+10%), 7,5 VA |
|
Góc quay |
93° ±3°, chọn chiều CW hoặc CCW |
|
Tuổi thọ |
100.000 chu kỳ hành trình đầy đủ; 2.500.000 lần điều chỉnh vị trí ở mômen định mức |
|
Độ ồn |
35 dBA danh định ở 1 m |
|
Kết nối cơ khí (M9104) |
Trục van gió tròn tới 13 mm (1/2") hoặc vuông tới 10 mm (3/8") |
|
Kết nối điện |
-1S/-2S: cáp 1,2 m loại plenum, lõi 0,75 mm²; -3S: cầu đấu vít M3; IUA: cáp lõi 1,02 mm, đầu nối ống mềm kim loại 10 mm |
|
Cấp bảo vệ |
-1S/-2S: NEMA 1, IP42; -3S: NEMA 1, IP40; nắp bảo vệ tùy chọn đạt NEMA 4X, IP66 |
|
Môi trường làm việc |
-20 đến 60 °C, tối đa 90% RH, không ngưng tụ |
|
Lưu kho |
-29 đến 66 °C, tối đa 90% RH |
|
Khối lượng |
M9104: 0,5 kg; VA9104: 0,55 kg |
|
Tiêu chuẩn |
UL, cUL (plenum rated UL2043), CE (EMC, LVD), C-Tick, UKCA |
Tính năng và lợi ích của M9104
|
Tính năng |
Lợi ích |
|
Độ ồn tối đa 35 dBA ở 1 m |
Vận hành êm, phù hợp phòng làm việc, khách sạn |
|
Truyền động đồng bộ (bản AGA, IGA, GGA) |
Thời gian chạy không đổi, không phụ thuộc tải |
|
Ly hợp điện từ |
Bảo vệ hộp số khi quá mômen |
|
100.000 chu kỳ |
Độ tin cậy dài hạn |
|
Lắp trực tiếp bằng một vít |
Tiết kiệm thời gian, chi phí lắp đặt |
|
Nút điều chỉnh tay |
Chỉnh van bằng tay khi chưa cấp nguồn |
|
Đấu dây bằng cáp hoặc cầu đấu vít |
Đấu nối nhanh, dễ thay thế |
Ứng dụng động cơ van gió M9104
-
Van gió VAV, van gió cấp/hồi nhỏ trong ống gió HVAC.
-
Van gió điều chỉnh lưu lượng cho FCU ống gió, hộp gió cuối.
-
Bản VA9104 điều khiển van bi VG1000 DN15–DN50 cho FCU, AHU nhỏ.
-
Kết hợp thermostat T7000 hoặc bộ điều khiển DDC qua tín hiệu floating, 0–10 V.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: bản AGA không có chức năng timeout – nếu bộ điều khiển giữ tín hiệu liên tục ở cuối hành trình, nên chọn bản IGA (có timeout) để động cơ tự ngắt và bền hơn.
Cách chọn động cơ van gió đúng kỹ thuật
-
Mômen yêu cầu: lấy theo dữ liệu của nhà sản xuất van gió (phụ thuộc diện tích cánh, kiểu cánh, chênh áp và vận tốc gió); chọn động cơ có mômen định mức lớn hơn mômen yêu cầu, có dự phòng.
-
Trạng thái khi mất điện: van gió tươi, van gió chống đóng băng coil hoặc van gió cần về vị trí an toàn thì chọn loại lò xo hồi; van gió điều chỉnh thông thường dùng loại không lò xo hồi để tiết kiệm chi phí.
-
Nguồn và tín hiệu: đồng bộ với bộ điều khiển – 24 VAC/DC cho DDC, BMS; nguồn 230 VAC khi điều khiển trực tiếp bằng tủ điện; tín hiệu on/off, floating (3 dây) hoặc tỷ lệ 0(2)–10 VDC.
-
Cỡ trục và kiểu lắp: kiểm tra đường kính trục tròn hoặc cạnh trục vuông nằm trong dải kẹp của động cơ; nếu không lắp trực tiếp được thì dùng bộ lắp từ xa, tay quay.
-
Giám sát trạng thái: cần xác nhận mở/đóng về BMS thì chọn bản có công tắc phụ hoặc tín hiệu phản hồi vị trí.
-
Môi trường lắp đặt: ngoài trời hoặc nơi ẩm cần bộ chắn thời tiết; khu vực plenum cần động cơ đạt chuẩn plenum.
Lắp đặt và chạy thử động cơ van gió
-
Đưa cánh van gió về vị trí an toàn (thường là đóng) trước khi gá động cơ.
-
Lồng động cơ vào trục, lắp giá chống xoay rồi mới siết kẹp trục; không để thân động cơ bị ép lệch.
-
Chọn chiều quay CW/CCW phù hợp với chiều mở của van gió; đặt giới hạn góc quay nếu van gió không quay đủ 90°.
-
Đấu dây theo màu và số lõi in trên nhãn; tách riêng dây tín hiệu với dây động lực.
-
Cấp nguồn, chạy hết hành trình đóng – mở, kiểm tra cánh van đóng kín và không kẹt.
-
Với loại lò xo hồi: ngắt nguồn để kiểm tra van tự về vị trí an toàn; với loại có công tắc phụ: kiểm tra điểm tác động công tắc.
DLK hỗ trợ tính chọn mômen theo kích thước van gió thực tế, cung cấp phụ kiện lắp đặt và tài liệu đấu dây tiếng Việt cho nhà thầu cơ điện. Liên hệ hotline 093 797 2339 để được tư vấn chọn động cơ van gió phù hợp cho từng hạng mục AHU, PAU, VAV.
So sánh các dòng động cơ van gió Johnson Controls
|
Dòng |
Mômen |
Lò xo hồi |
Nguồn |
Ứng dụng tiêu biểu |
|
M9104 |
4 Nm |
Không |
24 VAC hoặc 100–240 VAC |
Van gió nhỏ, VAV; bản VA9104 cho van bi VG1000 |
|
M9203 |
3 Nm |
Có |
24 VAC/DC hoặc 100–240 VAC |
Van gió nhỏ cần vị trí an toàn |
|
M9208 |
8 Nm |
Có |
24 VAC/DC, 24 VAC, 230 VAC |
Van gió cỡ trung, gió tươi AHU |
|
M9220 |
20 Nm |
Có |
24 VAC/DC hoặc 230 VAC |
Van gió lớn; van bi VG12F5 |
|
M9300 |
8–35 Nm |
Không |
24 VAC/DC hoặc 85–264 VAC |
Van gió vừa và lớn; van bi, van bướm |
Tổng hợp từ catalog từng dòng; thông số chi tiết xem bảng chọn model ở trên và catalog PDF.
Xem chi tiết từng dòng: M9203, M9208, M9220, M9300.
Câu hỏi thường gặp về M9104
M9104 và VA9104 khác nhau thế nào?
Cùng thông số điện; M9104 lắp lên trục van gió, VA9104 có khớp nối lắp trực tiếp lên van bi VG1000.
M9104 có lò xo hồi không?
Không. Nếu cần tự về vị trí an toàn khi mất điện, chọn M9203 (3 Nm) hoặc M9208 (8 Nm).
M9104 dùng tín hiệu 4–20 mA được không?
Được với bản GGA, khi lắp thêm điện trở 500 Ω tại hiện trường.
Van gió lớn cần mômen cao hơn thì chọn gì?
Dùng dòng M9300 8–35 Nm.
M9104 có chứng nhận plenum không?
Có, đạt UL Listed plenum rated theo UL2043, phù hợp lắp trong không gian plenum.
Nhiệt độ làm việc của M9104?
Từ -20 đến 60 °C, độ ẩm tối đa 90% RH không ngưng tụ.
Xem thêm: động cơ M9300, động cơ lò xo hồi M9220, công tắc chênh áp gió P133. Thông tin hãng: Johnson Controls.