Bảng chọn model động cơ van gió M9203
|
Mã M9203-… |
Thời gian chạy (s) |
Tín hiệu điều khiển |
Nguồn (50/60 Hz) |
1 công tắc phụ |
|
AGA-1 / AGB-1 |
150 |
On/off và floating |
24 VAC/DC |
AGB: có |
|
AGA-1Z / AGB-1Z |
90 |
On/off và floating |
24 VAC/DC |
AGB: có |
|
BGA-1 / BGB-1 |
60 |
On/off |
24 VAC/DC |
BGB: có |
|
BUA-1 / BUB-1 |
60 |
On/off |
100–240 VAC |
BUB: có |
|
BUA-1Z / BUB-1Z |
27 |
On/off |
100–240 VAC |
BUB: có |
|
GGA-1 / GGB-1 |
150 |
Tỷ lệ |
24 VAC/DC |
GGB: có |
|
GGA-1Z / GGB-1Z |
90 |
Tỷ lệ |
24 VAC/DC |
GGB: có |
Ký tự thứ 3 sau gạch: A = không công tắc phụ, B = có 1 công tắc phụ. Hậu tố Z = thời gian chạy nhanh hơn.
Đặc tính kỹ thuật động cơ van gió M9203
|
Mômen |
3 Nm |
|
Kiểu hồi |
Lò xo hồi – về vị trí an toàn khi mất điện |
|
Nguồn |
24 VAC/DC hoặc 100–240 VAC, 50/60 Hz |
|
Tín hiệu điều khiển |
On/off, floating, tỷ lệ |
|
Kết nối cơ khí |
Lắp trực tiếp trục tròn Ø6–12 mm hoặc trục vuông 6–8 mm |
|
Đấu dây |
Cáp liền, lõi có màu và đánh số |
|
Lắp đặt |
Lắp đảo chiều được; giới hạn góc quay |
|
Điều khiển cưỡng bức |
Có (chỉ bản tỷ lệ) |
|
Công tắc phụ |
Tùy chọn 1 công tắc |
|
Cấp bảo vệ |
IP54 |
Phụ kiện động cơ M9203 (đặt riêng)
|
Mã |
Mô tả |
|
M9000-322 |
Bộ chắn thời tiết cho M9203, M9208 lắp van gió |
|
M9000-342 |
Bộ chắn thời tiết khi lắp lên van bi VG1000 (M/VA9104, 9203, 9208) |
|
M9000-400 |
Bộ chuyển đổi khớp nối trục kéo dài (jackshaft) |
|
M9000-560 |
Bộ liên kết lắp M9203, M9208 lên van bi VG1000 |
|
M9000-561 |
Tấm cách nhiệt cho M9000-560, mở rộng ứng dụng sang hơi áp thấp |
|
M9000-604 |
Giá chống xoay thay thế cho M9203, M9208, M9210, M9220 |
|
M9000-607 |
Chỉ thị vị trí cho van bi VG1000 (bộ 5 cái) |
|
M9203-100 |
Bộ lắp từ xa kèm tay quay |
|
110 / -115 |
Bộ lắp đa năng không / có tay quay |
|
M9203-150 |
Bộ tay quay |
|
M9203-250 |
Bộ lắp từ xa kèm tay quay và liên kết cho van gió D1300 |
|
M9203-603 |
Bộ chặn hành trình điều chỉnh được |
Ứng dụng động cơ van gió lò xo hồi M9203
-
Van gió tươi, van gió thải nhỏ cần đóng về vị trí an toàn khi mất điện.
-
Van gió VAV, hộp gió cần trạng thái an toàn.
-
Lắp lên van bi VG1000 qua bộ liên kết M9000-560 khi cần van nước tự đóng/mở khi mất điện.
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: với bản 100–240 VAC on/off, chọn hậu tố Z (27 s) khi cần van gió đóng/mở nhanh, ví dụ đồng bộ với quạt cấp gió tươi.
Cách chọn động cơ van gió đúng kỹ thuật
-
Mômen yêu cầu: lấy theo dữ liệu của nhà sản xuất van gió (phụ thuộc diện tích cánh, kiểu cánh, chênh áp và vận tốc gió); chọn động cơ có mômen định mức lớn hơn mômen yêu cầu, có dự phòng.
-
Trạng thái khi mất điện: van gió tươi, van gió chống đóng băng coil hoặc van gió cần về vị trí an toàn thì chọn loại lò xo hồi; van gió điều chỉnh thông thường dùng loại không lò xo hồi để tiết kiệm chi phí.
-
Nguồn và tín hiệu: đồng bộ với bộ điều khiển – 24 VAC/DC cho DDC, BMS; nguồn 230 VAC khi điều khiển trực tiếp bằng tủ điện; tín hiệu on/off, floating (3 dây) hoặc tỷ lệ 0(2)–10 VDC.
-
Cỡ trục và kiểu lắp: kiểm tra đường kính trục tròn hoặc cạnh trục vuông nằm trong dải kẹp của động cơ; nếu không lắp trực tiếp được thì dùng bộ lắp từ xa, tay quay.
-
Giám sát trạng thái: cần xác nhận mở/đóng về BMS thì chọn bản có công tắc phụ hoặc tín hiệu phản hồi vị trí.
-
Môi trường lắp đặt: ngoài trời hoặc nơi ẩm cần bộ chắn thời tiết; khu vực plenum cần động cơ đạt chuẩn plenum.
Lắp đặt và chạy thử động cơ van gió
-
Đưa cánh van gió về vị trí an toàn (thường là đóng) trước khi gá động cơ.
-
Lồng động cơ vào trục, lắp giá chống xoay rồi mới siết kẹp trục; không để thân động cơ bị ép lệch.
-
Chọn chiều quay CW/CCW phù hợp với chiều mở của van gió; đặt giới hạn góc quay nếu van gió không quay đủ 90°.
-
Đấu dây theo màu và số lõi in trên nhãn; tách riêng dây tín hiệu với dây động lực.
-
Cấp nguồn, chạy hết hành trình đóng – mở, kiểm tra cánh van đóng kín và không kẹt.
-
Với loại lò xo hồi: ngắt nguồn để kiểm tra van tự về vị trí an toàn; với loại có công tắc phụ: kiểm tra điểm tác động công tắc.
DLK hỗ trợ tính chọn mômen theo kích thước van gió thực tế, cung cấp phụ kiện lắp đặt và tài liệu đấu dây tiếng Việt cho nhà thầu cơ điện. Liên hệ hotline 093 797 2339 để được tư vấn chọn động cơ van gió phù hợp cho từng hạng mục AHU, PAU, VAV.
So sánh các dòng động cơ van gió Johnson Controls
|
Dòng |
Mômen |
Lò xo hồi |
Nguồn |
Ứng dụng tiêu biểu |
|
M9104 |
4 Nm |
Không |
24 VAC hoặc 100–240 VAC |
Van gió nhỏ, VAV; bản VA9104 cho van bi VG1000 |
|
M9203 |
3 Nm |
Có |
24 VAC/DC hoặc 100–240 VAC |
Van gió nhỏ cần vị trí an toàn |
|
M9208 |
8 Nm |
Có |
24 VAC/DC, 24 VAC, 230 VAC |
Van gió cỡ trung, gió tươi AHU |
|
M9220 |
20 Nm |
Có |
24 VAC/DC hoặc 230 VAC |
Van gió lớn; van bi VG12F5 |
|
M9300 |
8–35 Nm |
Không |
24 VAC/DC hoặc 85–264 VAC |
Van gió vừa và lớn; van bi, van bướm |
Tổng hợp từ catalog từng dòng; thông số chi tiết xem bảng chọn model ở trên và catalog PDF.
Xem chi tiết từng dòng: M9104, M9208, M9220, M9300.
Câu hỏi thường gặp về M9203
M9203 có bản 230 VAC điều khiển tỷ lệ không?
Không, bản tỷ lệ của M9203 chỉ dùng nguồn 24 VAC/DC.
Van gió cần mômen lớn hơn 3 Nm thì chọn gì?
Dùng M9208 8 Nm hoặc M9220 20 Nm có lò xo hồi.
M9203 có công tắc phụ không?
Có ở các bản chữ B (AGB, BGB, BUB, GGB) với 1 công tắc phụ.
M9203 lắp lên trục cỡ nào?
Trục tròn Ø6–12 mm hoặc trục vuông 6–8 mm, lắp trực tiếp.
Cấp bảo vệ của M9203?
IP54; có bộ chắn thời tiết M9000-322 khi lắp ngoài trời.
Xem thêm: động cơ M9104, động cơ lò xo hồi M9208, van bi VG1000. Thông tin hãng: Johnson Controls.