M9300 Johnson Controls – Động cơ van gió 8–35 Nm | DLK

M9300 Johnson Controls – Động cơ van gió 8–35 Nm | DLK

M9300 Johnson Controls – Động cơ van gió 8–35 Nm | DLK

Thông tin sản phẩm

M9300 Johnson Controls là dòng động cơ van gió không lò xo hồi mômen 8–35 Nm (M9308, M9310, M9320, M9335), dùng điều khiển van gió và van nước (van bi, van bướm) trong hệ HVAC. Động cơ tự nhận dạng tín hiệu vào (on/off, floating hoặc tỷ lệ) nên một mã dùng được cho nhiều ứng dụng, dễ thay thế khi cải tạo.

Động cơ van gió M9300 lắp trực tiếp lên trục van gió Ø10–27 mm hoặc vuông 16–19 mm bằng kẹp đa năng, không cần cơ cấu liên kết. Bản VA9310, VA9320, VA9335 là động cơ van, dùng cho van bi VG1000, VG12F5 và van bướm VF6000.

Thẻ:
  • 🚚 Nhập khẩu trực tiếp bởi  DLK TRADING SERVICE COMPANY LIMITED.
  • ✅ Chất lượng  : Hàng mới 100%, đảm bảo chính hãng, đầy đủ hồ sơ nhập khẩu.
  • 🛠️ Bảo hành     : 12 tháng, (tùy chọn 36 tháng).
  • 📞 Phone          : 0937972339            

Bảng chọn model động cơ M9300

Model Mômen Thời gian 90° (s) Nguồn Tín hiệu Phản hồi
M9308-AGA-1Z 8 Nm 8 24 VAC/DC On/off, floating –
M9308-AUA-1Z 8 Nm 8 85–264 VAC On/off, floating –
M9310-AUA-3 / VA9310-AUA-3 10 Nm 90 85–264 VAC On/off, floating –
M9310-HGA-3 / VA9310-HGA-3 10 Nm 90 24 VAC/DC On/off, floating, 0(2)–10 VDC 0(2)–10 VDC (*)
M9320-AUA-1 / -4 / VA9320-AUA-3 20 Nm 90 85–264 VAC On/off, floating –
M9320-HGA-1 / -4 / VA9320-HGA-3 20 Nm 90 24 VAC/DC On/off, floating, 0(2)–10 VDC 0(2)–10 VDC (*)
M9335-AUA-1 / -4 / VA9335-AUA-3 35 Nm 150 85–264 VAC On/off, floating –
M9335-HGA-1 / -4 / VA9335-HGA-3 35 Nm 150 24 VAC/DC On/off, floating, 0(2)–10 VDC 0(2)–10 VDC (*)

(*) Phản hồi chỉ có khi dùng tín hiệu tỷ lệ 0(2)–10 V. Đầu nối ống luồn dây M9300-100 (bộ 5) và công tắc phụ M9300-1 / M9300-2 đặt riêng.

Đặc tính kỹ thuật động cơ van gió M9300

Thông số M9308 M9310-HGA M9320 M9335
Mômen 8 Nm 10 Nm 20 Nm 35 Nm
Thời gian quay 90° 8 s 90 s 90 s 150 s
Tự hiệu chỉnh hành trình – 35 s 35 s 75 s
Tuổi thọ (chu kỳ / lần chỉnh) 60.000 / 1.500.000 100.000 / 2.500.000 100.000 / 2.500.000 30.000 / 750.000
Độ ồn ở 1 m < 52 dBA < 35 dBA < 45 dBA < 45 dBA
Công suất 24 V 12,7 VA / 5,7 W 4,7 VA / 1,3 W 5,7 VA / 2,1 W 6,1 VA / 2,1 W
Biến áp tối thiểu ≥ 13 VA ≥ 6 VA ≥ 7 VA ≥ 7 VA

Bản AUA: nguồn AC 100–240 V (85–264 V) 50/60 Hz. Bản HGA nhận thêm 0(4)–20 mA khi lắp điện trở 500 Ω 1/4 W; offset 0–10 VDC, span 2–10 VDC; trở kháng vào 100 kΩ (tỷ lệ), 4,7 kΩ (on/off, floating).

Góc quay Giới hạn cơ khí 35–95° (±3°), bước 5°
Kết nối cơ khí M93xx-xxA-3 Trục tròn 19–27 mm, vuông 16–19 mm
Kết nối cơ khí M93xx-xxA-4 Trục tròn 10–19 mm, vuông 10–16 mm
Đấu dây Cáp 1,2 m không halogen, lõi 0,82 mm², đầu cos 6 mm; đầu nối ống 13 mm NPSM (tùy chọn M9300-100)
Môi trường làm việc -30 đến 60 °C, 95% RH, không ngưng tụ
Lưu kho -40 đến 85 °C, 95% RH
Cấp bảo vệ NEMA 5 / IP54
Khối lượng 0,9 kg
Tiêu chuẩn UL (plenum UL 2043), cUL, CE, RCM

Tính năng nổi bật của M9300

  • Tự nhận dạng tín hiệu vào on/off, floating, tỷ lệ; chỉnh span và offset – dễ tồn kho, dễ thay thế.
  • Tự hiệu chỉnh tín hiệu theo hành trình khi đặt điểm chặn, không cần quy trình hiệu chỉnh phức tạp.
  • Phát hiện kẹt điện tử: bảo vệ quá tải ở mọi góc quay, không cần công tắc hành trình cơ.
  • 100.000 chu kỳ và 2,5 triệu lần điều chỉnh vị trí (M9310, M9320).
  • Đạt UL, CE, RCM.

Phụ kiện động cơ M9300 (đặt riêng)

Mã Mô tả
M9300-1 / M9300-2 Bộ công tắc phụ ngoài 1 SPDT / 2 SPDT
M9300-100 Đầu nối ống luồn dây 13 mm (bộ 5)
M9300-140 / -1K / -2K / -10K Biến trở phản hồi vị trí 140 Ω / 1 kΩ / 2 kΩ / 10 kΩ
M9000-151 Bộ lắp từ xa kèm tay quay và liên kết van gió
M9310-500 Bộ liên kết chuyển M9308, M9310 thành VA9308, VA9310 cho van bi VG1000
M9310-600 Khớp nối chuẩn cho M9308, M9310 (tròn 10–19 mm, vuông 10–16 mm)
M9000-322 / M9000-342 Bộ chắn thời tiết NEMA 4X, IP66/67 cho van gió / van bi VG1000
M9000-561 Tấm cách nhiệt cho VA9104, VA9310, VA9203, VA9208 (hơi áp thấp)
M9000-604 Giá chống xoay thay thế
M9000-606 Chỉ thị vị trí (bộ 5)
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: M9308 chạy 90° chỉ trong 8 s – phù hợp van gió cần đóng/mở nhanh như van gió cách ly; với điều khiển nhiệt độ cần ổn định, chọn M9310/M9320 (90 s) để tránh dao động.

Cách chọn động cơ van gió đúng kỹ thuật

  • Mômen yêu cầu: lấy theo dữ liệu của nhà sản xuất van gió (phụ thuộc diện tích cánh, kiểu cánh, chênh áp và vận tốc gió); chọn động cơ có mômen định mức lớn hơn mômen yêu cầu, có dự phòng.
  • Trạng thái khi mất điện: van gió tươi, van gió chống đóng băng coil hoặc van gió cần về vị trí an toàn thì chọn loại lò xo hồi; van gió điều chỉnh thông thường dùng loại không lò xo hồi để tiết kiệm chi phí.
  • Nguồn và tín hiệu: đồng bộ với bộ điều khiển – 24 VAC/DC cho DDC, BMS; nguồn 230 VAC khi điều khiển trực tiếp bằng tủ điện; tín hiệu on/off, floating (3 dây) hoặc tỷ lệ 0(2)–10 VDC.
  • Cỡ trục và kiểu lắp: kiểm tra đường kính trục tròn hoặc cạnh trục vuông nằm trong dải kẹp của động cơ; nếu không lắp trực tiếp được thì dùng bộ lắp từ xa, tay quay.
  • Giám sát trạng thái: cần xác nhận mở/đóng về BMS thì chọn bản có công tắc phụ hoặc tín hiệu phản hồi vị trí.
  • Môi trường lắp đặt: ngoài trời hoặc nơi ẩm cần bộ chắn thời tiết; khu vực plenum cần động cơ đạt chuẩn plenum.

Lắp đặt và chạy thử động cơ van gió

  • Đưa cánh van gió về vị trí an toàn (thường là đóng) trước khi gá động cơ.
  • Lồng động cơ vào trục, lắp giá chống xoay rồi mới siết kẹp trục; không để thân động cơ bị ép lệch.
  • Chọn chiều quay CW/CCW phù hợp với chiều mở của van gió; đặt giới hạn góc quay nếu van gió không quay đủ 90°.
  • Đấu dây theo màu và số lõi in trên nhãn; tách riêng dây tín hiệu với dây động lực.
  • Cấp nguồn, chạy hết hành trình đóng – mở, kiểm tra cánh van đóng kín và không kẹt.
  • Với loại lò xo hồi: ngắt nguồn để kiểm tra van tự về vị trí an toàn; với loại có công tắc phụ: kiểm tra điểm tác động công tắc.

DLK hỗ trợ tính chọn mômen theo kích thước van gió thực tế, cung cấp phụ kiện lắp đặt và tài liệu đấu dây tiếng Việt cho nhà thầu cơ điện. Liên hệ hotline 093 797 2339 để được tư vấn chọn động cơ van gió phù hợp cho từng hạng mục AHU, PAU, VAV.

So sánh các dòng động cơ van gió Johnson Controls

Dòng Mômen Lò xo hồi Nguồn Ứng dụng tiêu biểu
M9104 4 Nm Không 24 VAC hoặc 100–240 VAC Van gió nhỏ, VAV; bản VA9104 cho van bi VG1000
M9203 3 Nm Có 24 VAC/DC hoặc 100–240 VAC Van gió nhỏ cần vị trí an toàn
M9208 8 Nm Có 24 VAC/DC, 24 VAC, 230 VAC Van gió cỡ trung, gió tươi AHU
M9220 20 Nm Có 24 VAC/DC hoặc 230 VAC Van gió lớn; van bi VG12F5
M9300 8–35 Nm Không 24 VAC/DC hoặc 85–264 VAC Van gió vừa và lớn; van bi, van bướm

Tổng hợp từ catalog từng dòng; thông số chi tiết xem bảng chọn model ở trên và catalog PDF.

Xem chi tiết từng dòng: M9104, M9203, M9208, M9220.

Câu hỏi thường gặp về M9300

M9300 có lò xo hồi không?

Không. Khi cần lò xo hồi, chọn M9203, M9208 hoặc M9220.

Đuôi -1, -3, -4 khác nhau gì?

-3 và -4 khác nhau ở cỡ trục lắp (19–27 mm và 10–19 mm); bản VA…-3 là động cơ van.

Có phản hồi điện trở không?

Có, lắp thêm biến trở ngoài M9300-140, -1K, -2K hoặc -10K.

VA9320 dùng cho van nào?

Van bi VG12F5 DN65–DN100 (áp đóng 800 kPa) và van bướm VF6000 cỡ nhỏ.

Nhiệt độ làm việc của M9300?

Từ -30 đến 60 °C, 95% RH không ngưng tụ; cấp bảo vệ NEMA 5 / IP54.

Xem thêm: động cơ M9104, van bướm VF6000, cảm biến CO2 CD-P. Thông tin hãng: Johnson Controls.

 

 

Catalog Johnson Controls M9300 – Động cơ van gió (PDF)

Mã SP:

Quy cách:

Tình trạng:Còn hàng

Giá:

Số lượng

0703570101