Bảng chọn model động cơ M9300
|
Model |
Mômen |
Thời gian 90° (s) |
Nguồn |
Tín hiệu |
Phản hồi |
|
M9308-AGA-1Z |
8 Nm |
8 |
24 VAC/DC |
On/off, floating |
– |
|
M9308-AUA-1Z |
8 Nm |
8 |
85–264 VAC |
On/off, floating |
– |
|
M9310-AUA-3 / VA9310-AUA-3 |
10 Nm |
90 |
85–264 VAC |
On/off, floating |
– |
|
M9310-HGA-3 / VA9310-HGA-3 |
10 Nm |
90 |
24 VAC/DC |
On/off, floating, 0(2)–10 VDC |
0(2)–10 VDC (*) |
|
M9320-AUA-1 / -4 / VA9320-AUA-3 |
20 Nm |
90 |
85–264 VAC |
On/off, floating |
– |
|
M9320-HGA-1 / -4 / VA9320-HGA-3 |
20 Nm |
90 |
24 VAC/DC |
On/off, floating, 0(2)–10 VDC |
0(2)–10 VDC (*) |
|
M9335-AUA-1 / -4 / VA9335-AUA-3 |
35 Nm |
150 |
85–264 VAC |
On/off, floating |
– |
|
M9335-HGA-1 / -4 / VA9335-HGA-3 |
35 Nm |
150 |
24 VAC/DC |
On/off, floating, 0(2)–10 VDC |
0(2)–10 VDC (*) |
(*) Phản hồi chỉ có khi dùng tín hiệu tỷ lệ 0(2)–10 V. Đầu nối ống luồn dây M9300-100 (bộ 5) và công tắc phụ M9300-1 / M9300-2 đặt riêng.
Đặc tính kỹ thuật động cơ van gió M9300
|
Thông số |
M9308 |
M9310-HGA |
M9320 |
M9335 |
|
Mômen |
8 Nm |
10 Nm |
20 Nm |
35 Nm |
|
Thời gian quay 90° |
8 s |
90 s |
90 s |
150 s |
|
Tự hiệu chỉnh hành trình |
– |
35 s |
35 s |
75 s |
|
Tuổi thọ (chu kỳ / lần chỉnh) |
60.000 / 1.500.000 |
100.000 / 2.500.000 |
100.000 / 2.500.000 |
30.000 / 750.000 |
|
Độ ồn ở 1 m |
< 52 dBA |
< 35 dBA |
< 45 dBA |
< 45 dBA |
|
Công suất 24 V |
12,7 VA / 5,7 W |
4,7 VA / 1,3 W |
5,7 VA / 2,1 W |
6,1 VA / 2,1 W |
|
Biến áp tối thiểu |
≥ 13 VA |
≥ 6 VA |
≥ 7 VA |
≥ 7 VA |
Bản AUA: nguồn AC 100–240 V (85–264 V) 50/60 Hz. Bản HGA nhận thêm 0(4)–20 mA khi lắp điện trở 500 Ω 1/4 W; offset 0–10 VDC, span 2–10 VDC; trở kháng vào 100 kΩ (tỷ lệ), 4,7 kΩ (on/off, floating).
|
Góc quay |
Giới hạn cơ khí 35–95° (±3°), bước 5° |
|
Kết nối cơ khí M93xx-xxA-3 |
Trục tròn 19–27 mm, vuông 16–19 mm |
|
Kết nối cơ khí M93xx-xxA-4 |
Trục tròn 10–19 mm, vuông 10–16 mm |
|
Đấu dây |
Cáp 1,2 m không halogen, lõi 0,82 mm², đầu cos 6 mm; đầu nối ống 13 mm NPSM (tùy chọn M9300-100) |
|
Môi trường làm việc |
-30 đến 60 °C, 95% RH, không ngưng tụ |
|
Lưu kho |
-40 đến 85 °C, 95% RH |
|
Cấp bảo vệ |
NEMA 5 / IP54 |
|
Khối lượng |
0,9 kg |
|
Tiêu chuẩn |
UL (plenum UL 2043), cUL, CE, RCM |
Tính năng nổi bật của M9300
-
Tự nhận dạng tín hiệu vào on/off, floating, tỷ lệ; chỉnh span và offset – dễ tồn kho, dễ thay thế.
-
Tự hiệu chỉnh tín hiệu theo hành trình khi đặt điểm chặn, không cần quy trình hiệu chỉnh phức tạp.
-
Phát hiện kẹt điện tử: bảo vệ quá tải ở mọi góc quay, không cần công tắc hành trình cơ.
-
100.000 chu kỳ và 2,5 triệu lần điều chỉnh vị trí (M9310, M9320).
-
Đạt UL, CE, RCM.
Phụ kiện động cơ M9300 (đặt riêng)
|
Mã |
Mô tả |
|
M9300-1 / M9300-2 |
Bộ công tắc phụ ngoài 1 SPDT / 2 SPDT |
|
M9300-100 |
Đầu nối ống luồn dây 13 mm (bộ 5) |
|
M9300-140 / -1K / -2K / -10K |
Biến trở phản hồi vị trí 140 Ω / 1 kΩ / 2 kΩ / 10 kΩ |
|
M9000-151 |
Bộ lắp từ xa kèm tay quay và liên kết van gió |
|
M9310-500 |
Bộ liên kết chuyển M9308, M9310 thành VA9308, VA9310 cho van bi VG1000 |
|
M9310-600 |
Khớp nối chuẩn cho M9308, M9310 (tròn 10–19 mm, vuông 10–16 mm) |
|
M9000-322 / M9000-342 |
Bộ chắn thời tiết NEMA 4X, IP66/67 cho van gió / van bi VG1000 |
|
M9000-561 |
Tấm cách nhiệt cho VA9104, VA9310, VA9203, VA9208 (hơi áp thấp) |
|
M9000-604 |
Giá chống xoay thay thế |
|
M9000-606 |
Chỉ thị vị trí (bộ 5) |
🔧 Kinh nghiệm từ DLK: M9308 chạy 90° chỉ trong 8 s – phù hợp van gió cần đóng/mở nhanh như van gió cách ly; với điều khiển nhiệt độ cần ổn định, chọn M9310/M9320 (90 s) để tránh dao động.
Cách chọn động cơ van gió đúng kỹ thuật
-
Mômen yêu cầu: lấy theo dữ liệu của nhà sản xuất van gió (phụ thuộc diện tích cánh, kiểu cánh, chênh áp và vận tốc gió); chọn động cơ có mômen định mức lớn hơn mômen yêu cầu, có dự phòng.
-
Trạng thái khi mất điện: van gió tươi, van gió chống đóng băng coil hoặc van gió cần về vị trí an toàn thì chọn loại lò xo hồi; van gió điều chỉnh thông thường dùng loại không lò xo hồi để tiết kiệm chi phí.
-
Nguồn và tín hiệu: đồng bộ với bộ điều khiển – 24 VAC/DC cho DDC, BMS; nguồn 230 VAC khi điều khiển trực tiếp bằng tủ điện; tín hiệu on/off, floating (3 dây) hoặc tỷ lệ 0(2)–10 VDC.
-
Cỡ trục và kiểu lắp: kiểm tra đường kính trục tròn hoặc cạnh trục vuông nằm trong dải kẹp của động cơ; nếu không lắp trực tiếp được thì dùng bộ lắp từ xa, tay quay.
-
Giám sát trạng thái: cần xác nhận mở/đóng về BMS thì chọn bản có công tắc phụ hoặc tín hiệu phản hồi vị trí.
-
Môi trường lắp đặt: ngoài trời hoặc nơi ẩm cần bộ chắn thời tiết; khu vực plenum cần động cơ đạt chuẩn plenum.
Lắp đặt và chạy thử động cơ van gió
-
Đưa cánh van gió về vị trí an toàn (thường là đóng) trước khi gá động cơ.
-
Lồng động cơ vào trục, lắp giá chống xoay rồi mới siết kẹp trục; không để thân động cơ bị ép lệch.
-
Chọn chiều quay CW/CCW phù hợp với chiều mở của van gió; đặt giới hạn góc quay nếu van gió không quay đủ 90°.
-
Đấu dây theo màu và số lõi in trên nhãn; tách riêng dây tín hiệu với dây động lực.
-
Cấp nguồn, chạy hết hành trình đóng – mở, kiểm tra cánh van đóng kín và không kẹt.
-
Với loại lò xo hồi: ngắt nguồn để kiểm tra van tự về vị trí an toàn; với loại có công tắc phụ: kiểm tra điểm tác động công tắc.
DLK hỗ trợ tính chọn mômen theo kích thước van gió thực tế, cung cấp phụ kiện lắp đặt và tài liệu đấu dây tiếng Việt cho nhà thầu cơ điện. Liên hệ hotline 093 797 2339 để được tư vấn chọn động cơ van gió phù hợp cho từng hạng mục AHU, PAU, VAV.
So sánh các dòng động cơ van gió Johnson Controls
|
Dòng |
Mômen |
Lò xo hồi |
Nguồn |
Ứng dụng tiêu biểu |
|
M9104 |
4 Nm |
Không |
24 VAC hoặc 100–240 VAC |
Van gió nhỏ, VAV; bản VA9104 cho van bi VG1000 |
|
M9203 |
3 Nm |
Có |
24 VAC/DC hoặc 100–240 VAC |
Van gió nhỏ cần vị trí an toàn |
|
M9208 |
8 Nm |
Có |
24 VAC/DC, 24 VAC, 230 VAC |
Van gió cỡ trung, gió tươi AHU |
|
M9220 |
20 Nm |
Có |
24 VAC/DC hoặc 230 VAC |
Van gió lớn; van bi VG12F5 |
|
M9300 |
8–35 Nm |
Không |
24 VAC/DC hoặc 85–264 VAC |
Van gió vừa và lớn; van bi, van bướm |
Tổng hợp từ catalog từng dòng; thông số chi tiết xem bảng chọn model ở trên và catalog PDF.
Xem chi tiết từng dòng: M9104, M9203, M9208, M9220.
Câu hỏi thường gặp về M9300
M9300 có lò xo hồi không?
Không. Khi cần lò xo hồi, chọn M9203, M9208 hoặc M9220.
Đuôi -1, -3, -4 khác nhau gì?
-3 và -4 khác nhau ở cỡ trục lắp (19–27 mm và 10–19 mm); bản VA…-3 là động cơ van.
Có phản hồi điện trở không?
Có, lắp thêm biến trở ngoài M9300-140, -1K, -2K hoặc -10K.
VA9320 dùng cho van nào?
Van bi VG12F5 DN65–DN100 (áp đóng 800 kPa) và van bướm VF6000 cỡ nhỏ.
Nhiệt độ làm việc của M9300?
Từ -30 đến 60 °C, 95% RH không ngưng tụ; cấp bảo vệ NEMA 5 / IP54.
Xem thêm: động cơ M9104, van bướm VF6000, cảm biến CO2 CD-P. Thông tin hãng: Johnson Controls.